Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: Friday is …………… (good) day………….. the week

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892625
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: be + the + adj-est + in/of….
TH đặc biệt: good => better => the best
Tạm dịch: Thứ 6 là ngày vui nhất trong tuần
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: This is …………….. (bad) restaurant ………………. London

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892626
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: be + the + adj-est + in/of….
TH đặc biệt: bad => worse=> the worst
Tạm dịch: Đây là nhà hàng tệ nhất ở London
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: There isn’t ………………. space in the wardrobe for this suitcase.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892627
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. too + adj: quá..làm gì
B. some + N số nhiều/N không đếm được (không dùng trong câu phủ định)
C. enough + N: đủ …để
D. few + N đếm được số nhiều: ít, không đủ dể
Tạm dịch: Không có đủ chỗ trong tủ quần áo cho chiếc vali này.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13:  You will save electricity if you ……………. the lights on

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892628
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (present simple), S + will/can/may + V(bare)
Tạm dịch: Bạn sẽ tiết kiệm điện nếu như bạn không để đèn điện vẫn còn bật
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: How long have you known each other? - Let me think. We’ve been friends since the moment  we __________ introduced

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892629
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Cấu trúc: S + V (present perfect) + since + S + V (past simple)
Tạm dịch: Hai người quen nhau bao lâu rồi? - Để tôi suy nghĩ. Chúng tôi đã là bạn kể từ lúc được giới thiệu
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: Who’s the __________ behaved student in your class?  - Unfortunately, it’s me. My parents are not happy about it

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892630
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
A. least: ít nhất
B. best: tốt nhất
C. worst: tệ nhất
D. most + adj + in/of ( tuy nhiên không phù hợp về nghĩa)
Tạm dịch: Ai là học sinh có hành vi tệ nhất trong lớp của bạn? - Thật không may, đó là tôi. Bố mẹ tôi không hài lòng về điều đó
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: Jake is almost as tall as his sister  (closest in meaning to the words in bold)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892631
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh bằng: be + as + adj + as = be the same + N + as
Tạm dịch: Jake cao gần bằng chị gái của mình
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

(closest in meaning to the words in bold)

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892632
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such”
Giải thích: so + adj + that = such + a/an + adj + N
Tạm dịch: Chuyến đi tuyệt vời đến nỗi chúng tôi đã giới thiệu nó cho tất cả bạn bè của mình
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: It isn’t necessary to wear a tie. (closest in meaning to the words in bold)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892633
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích: be not neceessary = don’t/doesn’t/didn’t have to do = don’/doesn’t/didn’t need to = needn’t do: không cần thiết phải làm gì
Tạm dịch: Không nhất thiết phải đeo cà vạt
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: At school, we ……………… wear a white shirt and a blue sweater

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892634
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. must + V: phải làm gì ( mang hàm ý người đó là việc nên làm vì đó là mong muốn, có lợi….)
B. musn’t do sth: không được phép làm gì
C. needn’t do sth: không cần phải làm gì
D. don’t have to do sth: không cần thiết phải làm gì
Tạm dịch: Ở trường, chúng tôi phải mặc sơ mi trắng với chiếc áo len màu xanh
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: How about Grown Ups 2? My sister says there are …………. funny scenes in that.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892635
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. any + N không đếm được/N số nhiều: bất kì (dùng trong câu phủ định, nghi vấn
B. some + N không đếm được/N số nhiều: một vài ( dùng trong câu khẳng định)
C. few + N số nhiều: ít, không đủ để
D. a little + N không đếm được: một chút, một ít
Tạm dịch: Phim “Trưởng thành phần 2” thì sao? Chị gái tôi bảo có nhiều cảnh hài lắm
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: They claimed the depletion of the ozone layer was primarily a natural phenomenon.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892636
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Phenomenon (n) hiện tượng (tự nhiên, xã hội)
A. một điều sẽ xảy ra, đặc biệt là một điều gì đó quan trọng
B. những điều đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể và ở một địa điểm cụ thể
C. một sự việc hoặc một sự kiện trong tự nhiên hoặc xã hội
D. các sự kiện được công chúng quan tâm hoặc quan trọng về chính trị
Tạm dịch: Họ tuyên bố sự suy giảm của tầng ôzôn chủ yếu là một hiện tượng tự nhiên.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: Marine biologists are concerned about the effects of untreated sewage that is flowing into coastal waters..

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892637
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: Marine (adj) thuộc về biển, liên quan đến biển/đại dương
A. kết nối với mặt đất
B. kết nối với đảo
C. nối với biển
D. kết nối với rừng
Tạm dịch: Các nhà sinh vật biển lo ngại về tác động của nước thải chưa qua xử lý đang chảy vào vùng biển ven biển ..
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: It stayed misty until late in the morning.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892638
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: misty (adj) có sương mù
A. cloudy (adj) có nhiều mây
B. foggy (adj) có sương mù
C. blurred (adj) bị mờ
D. bright (adj) sáng, quang đãng
Tạm dịch: Trời vẫn mù sương cho đến tận sáng .
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: She found herself in conflict with her parents over her future career.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892639
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Conflict (n) mâu thuẫn, tranh cãi, bất đồng
A. combat (n) trận chiến đấu
B. struggle (n) rắc rối, vấn đề
C. harmony (n) hòa thuận
D. encounter (n) cuộc chạm trán
Tạm dịch: Cô thấy mình mâu thuẫn với cha mẹ về sự nghiệp tương lai của mình.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 7: Complete by changing the form of the word in capitals

Đáp án đúng là: convincing

Câu hỏi:892640
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: a/an + (adv) + adj + N
convince (v) thuyết phục => convincing (adj) tính thuyết phục
Tạm dịch: Cô ấy đã có sự diễn xuất đầy thuyết phục trong vai chính.
Chọn convincing.

Đáp án cần điền là: convincing

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 25: She gave a wonderfully /tsTool/textbox?rel=6345330877ae5f04548b4568/tsTool/textbox?rel=6345330877ae5f04548b4568&type=answer performance in the leading role.     CONVINCE

Đáp án đúng là: illegible

Câu hỏi:892641
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là tính từ mang nghĩa phủ định theo cấu trúc: be + adj
legible (adj) có thể đọc được, dễ nhìn => illegible (adj) không thẻ đọc được
Tạm dịch: Dòng chữ hoàn toàn rất khó đọc.
Chọn illegible.

Đáp án cần điền là: illegible

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 26: The inscription is totally /tsTool/textbox?rel=6345331977ae5ffd518b4567/tsTool/textbox?rel=6345331977ae5ffd518b4567&type=answer It’s difficult to read            LEGIBLE

Đáp án đúng là: observant

Câu hỏi:892642
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: be + adj
observe (v) quan sát => observant (adj) tinh ý, tinh mắt, để ý
Tạm dịch: Cô luôn theo dõi những phát triển trong giáo dục.
Chọn observant.

Đáp án cần điền là: observant

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Section 8: Write one word in each gap

Đáp án đúng là: with

Câu hỏi:892643
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: come up with: này sinh ý tưởng
Tạm dịch: Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời nào đó để tăng gấp đôi thu nhập của mình.
Chọn with.

Đáp án cần điền là: with

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 28: She's come up /tsTool/textbox?rel=6345333277ae5f7f4d8b4568/tsTool/textbox?rel=6345333277ae5f7f4d8b4568&type=answer  some amazing scheme to double her income.

Đáp án đúng là: out

Câu hỏi:892644
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: pour out: tràn ra, tuồn ra
Tạm dịch: Khói đen dày đặc bốc ra từ mái nhà.
Chọn out.

Đáp án cần điền là: out

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 29: Thick black smoke was pouring /tsTool/textbox?rel=6345333f77ae5f1a528b4568/tsTool/textbox?rel=6345333f77ae5f1a528b4568&type=answer of the roof.

Đáp án đúng là: off

Câu hỏi:892645
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: give off: tỏa (mùi/nhiệt/ánh sáng)
Tạm dịch: Những bông hoa tỏa hương thơm ngát.
Chọn off.

Đáp án cần điền là: off

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com