Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: This horror film is really ………………. – you never   know what will happen next

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892678
Giải chi tiết

10 (TH)
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. embarrassing (adj) gây xấu hổ
B. gripping (adj) gay cấn, hồi hộp
C. addictive (adj) gây nghiện
Tạm dịch: Bộ phim kinh dị này thực sự hấp dẫn - bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: Mark enjoys watching ………. shows, where people answer questions and win prizes.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892679
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. chat show: chương trình giao lưu, trò chuyện
B. game shows: chương trình đưa ra những trò chơi, câu đố
C. talent shows: chương trình tìm kiếm tài năng
Tạm dịch: Mark thích xem các chương trình trò chơi, nơi mọi người trả lời câu hỏi và giành giải thưởng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: Where can I buy  the ……………. of the film? I want to listen to it at home

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892680
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. story (n) câu chuyện
B. soundtrack (n) nhạc phim
C. setting (n) bối cảnh
Tạm dịch: Tôi có thể mua nhạc phim ở đâu? Tôi muốn nghe nó ở nhà
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13:  A journalist …………. write things which are not true

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892681
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. needn’t + V(bare): không cần thiết
B. doesn’t have to V(bare): không cần phải
C. mustn’t V(bare): không được phép
Tạm dịch: Một nhà báo không được viết những điều không đúng sự thật
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: I’m going to watch a new ……………….. of my favourite comedy series tonight

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892682
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
Much N không đếm được => loại A
Any + N đếm được số nhiều, dùng trong câu phủ định và nghi vấn => loại C
Tạm dịch: Tôi sẽ xem một số phim hài mới trong số các bộ phim hài yêu thích của tôi tối nay
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: Julie, …………….online shopping sites do you use?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892683
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
How much + N không đếm được
How many + N đếm được số nhiều
Tạm dịch: Julie, bạn sử dụng bao nhiêu trang web mua sắm trực tuyến?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

X: ………………………………………..

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892684
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
X: Cuộc phỏng vấn xin việc của bạn diễn ra như thế nào?
Y: Họ hỏi tôi rất nhiều câu hỏi cá nhân và nó không được tốt lắm
X: ……………………………………… ..
A. Chắc xấu hổ lắm!
B. Tôi rất nhẹ nhõm
C. Nghe có vẻ như là một trải nghiệm hài lòng
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: On Sundays I usually try to relax and chill ….. in front of the TV.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892685
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: chill out: thư giãn
Tạm dịch: Vào Chủ nhật, tôi thường cố gắng thư giãn và thư giãn xem TV.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Y: ………………………………………..

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892686
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
X: Tại sao bạn muốn trở thành tài xế taxi?
Y: ……………………………………… ..
A. Vì tôi phải mặc đồng phục
B. Vì tôi không được mặc đồng phục
C. Vì tôi không cần mặc đồng phục.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: This course is very useful. I’m really getting …………. of it

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892687
Giải chi tiết

Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: get a lot out of sth: nhận được nhiều giá trị từ
Tạm dịch: Khóa học này rất hữu ích. Tôi thực sự nhận được rất nhiều giá trị từ nó
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: Ellen got …………….. money for her birthday, so she’s going shopping

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892688
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A little + N không đếm được: một chút, một ít
A few + N dếm được số nhiều:
Tạm dịch: Ellen nhận được một ít tiền cho ngày sinh nhật của mình, vì vậy cô ấy đang đi mua sắm
Chọn A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Section 5: Choose the correct word or phrase

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892689
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích: too + adj/adv + to-V: quá…để làm gì
Tạm dịch: Món súp này quá mặn để ăn
Chọn too salty.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 21: This soup /tsTool/dropdown?rel=634e183877ae5f050c8b4567/tsTool/dropdown?rel=634e183877ae5f050c8b4567&type=answer to eat

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892690
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích: too + adj/adv + to-V: quá…để làm gì
adv/adj + enough + to-V: đủ…để làm gì
Tạm dịch: Nếu bạn chạy quá nhanh, bạn có thể gặp tai nạn
Chọn too fast.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 22: If you run /tsTool/dropdown?rel=634e184c77ae5f52148b4569/tsTool/dropdown?rel=634e184c77ae5f52148b4569&type=answer, you might have an accident

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892691
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
Some + N không đếm được/đếm được số nhiều, dùng trong câu (+)
Any + N không đếm được: dùng trong câu (-), (?)
Tạm dịch: ‘Bạn có mua sữa gì không?’ ‘Không, tôi quên mất. Nhưng có một thùng carton để trong tủ lạnh.
Chọn any.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 23: ‘Did you buy /tsTool/dropdown?rel=634e186377ae5f7a2b8b4567/tsTool/dropdown?rel=634e186377ae5f7a2b8b4567&type=answer milk?’ ‘No, I forgot. But there is a carton left in the fridge.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892692
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn: more + adj + than
Tạm dịch: Một nhà hàng thường đắt hơn so với một quán rượu.
Chọn more expensive.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 24: A restaurant is usually /tsTool/dropdown?rel=634e187c77ae5f530c8b4567/tsTool/dropdown?rel=634e187c77ae5f530c8b4567&type=answer than a pub.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892693
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: yesterday at 8 p.m => dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động xảy ra vào thời diểm cụ thể trong quá khứ
Cấu trúc: was/were + V-ing
Tạm dịch: Ben có đang học vào lúc 8h tối qua không?
Chọn Was Ben studying.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 25: /tsTool/dropdown?rel=634e189a77ae5f050f8b4568/tsTool/dropdown?rel=634e189a77ae5f050f8b4568&type=answer yesterday at 8 p.m.?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892694
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Tính từ đuôi “y’ được coi là tính từ ngắn
Cấu trúc: adj-er + than
Tạm dịch: Bạn bè ở trường thân thiện hơn anh em họ của tôi
Chọn friendlier.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 26: My school friends are /tsTool/choice?rel=634e18df77ae5fa40f8b4568/tsTool/choice?rel=634e18df77ae5fa40f8b4568&type=answer than my cousins

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892695
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích: S + Ved/V2 + when + S + Ved/V2
Chọn when.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 28:  I think the concert won’t be too popular

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892696
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
Tôi nghĩ buổi hòa nhạc sẽ không quá nổi tiếng
A. rất nhiều người sẽ đến buổi hòa nhạc
B. sẽ không có nhiều người đi xem hòa nhạc
C. không ai sẽ đi xem buổi hòa nhạc
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 29:  There shouldn’t be more game shows on TV

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892697
Giải chi tiết

Kiến thức: Cáu trúc tương đương
Giải thích:
Không nên có nhiều chương trình trò chơi trên TV
A. đủ B. không đủ C. không nhiều
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 30: I think there should be more art in public spaces.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892698
Giải chi tiết

Kiến thức: Cáu trúc tương đương
Giải thích:
Tôi nghĩ rằng cần có nhiều nghệ thuật hơn trong không gian công cộng.
A. có đủ B. không có đủ C. có quá nhiều
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 31: This sculpture is smaller than I thought it would be.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892699
Giải chi tiết

Kiến thức: Cáu trúc tương đương
Giải thích:
Tác phẩm điêu khắc này nhỏ hơn tôi nghĩ.
A. lớn bằng B. nhỏ bằng C. không lớn bằng
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 32: I love books with creative plots set in famous  periods in the past

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892700
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Tôi yêu những cuốn sách có cốt truyện sáng tạo lấy bối cảnh thời kỳ nổi tiếng trong quá khứ
A. tiểu thuyết giả tưởng
B. sách tiểu thuyết lịch sử.
C. Tiểu sử
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 33: Working and studying at the same time is often quite challenged

Đáp án đúng là: challenged => challenging

Câu hỏi:892701
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi “ing/ed”
Giải thích:
Sửa: Challenged (adj) người trong hoàn cảnh khó khắn => Challenging (adj) khó khăn, thử thách
Tạm dịch: Vừa làm vừa học thường khá khó khăn
Chọn challenged => challenging.

Đáp án cần điền là: challenged => challenging

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 34:  I’m really encouraging by the fact that I won the competition.

Đáp án đúng là: encouraging => encouraged

Câu hỏi:892702
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi “ing/ed”
Giải thích:
Encouraging (adj) khuyến khích người khác => encouraged (adj) cảm thấy được khích lệ, động viên
Tạm dịch: Tôi thực sự được khích lệ bởi thực tế là tôi đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
Chọn encouraging => encouraged.

Đáp án cần điền là: encouraging => encouraged

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 35: A wide-screen TV is better as one with a small screen.

Đáp án đúng là: as => than

Câu hỏi:892703
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trú so sánh
Giải thích:
Dùng “than” trong cấu trúc so sánh hơn, dùng “as” trong cấu trúc so sánh bằng
Sửa: as => than
Tạm dịch: TV màn hình rộng tốt hơn TV màn hình nhỏ.
Chọn as => than.

Đáp án cần điền là: as => than

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com