Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6:  We are talking about the writer ______ latest book is one of the best-sellers this year.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892775
Giải chi tiết

Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “whose” thay thế cho danh từ chỉ người “the writer” theo cấu trúc: N + whose + N
Tạm dịch: Chúng ta đang nói về cuốn sách mới nhất của nhà văn là một trong những cuốn sách bán chạy nhất trong năm nay.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7:  He bought all the books ______ are needed for the English course.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892776
Giải chi tiết

Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ vật “the books”
Tạm dịch: Anh ấy đã mua tất cả những cuốn sách cái mà cần thiết cho khóa học tiếng Anh.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8:  If you ________ English, you will get along with them perfectly.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892777
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(present simple), S + will/may/can + V(bare)
Tạm dịch: Nếu bạn có thể nói tiếng Anh, bạn sẽ hòa hợp với họ một cách hoàn hảo.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9:  My friend _______ me at the station if he gets the afternoon off.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892778
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(present simple), S + will/may/can + V(bare)
Tạm dịch: Bạn tôi sẽ gặp tôi ở nhà ga nếu anh ấy được nghỉ buổi chiều.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10:  If I had enough money, ___________.    

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892779
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V(pastsimple), S + would/could/might + V(bare)
Tạm dịch: Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể mua căn nhà đó
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11:  It takes me ten minutes _________to school every day.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892780
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: It takes sb time to do sth: ai đó tốn bao nhiêu thời gian làm gì
Tạm dịch: Tôi mất 10 phút mỗi ngày để đi đến trường
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12:  Would you mind not _________ the radio on until I’ve finished with this phone call?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892781
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: mind + Ving: phiền khi làm gì
Tạm dịch: Bạn có thể bật radio cho đến khi tôi kết thúc cuộc điện thoại này không?
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13:  Julia’s children are used to _____ after school every day. They don’t have to walk home.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892782
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
CĐ: be/get used to + Ving: quen với việc làm gì
BĐ: be/get used to + being + PII: quen với việc được ai đó làm gì cho
Tạm dịch: Những đứa trẻ của Julia đã quen với việc được đưa đón sau giờ học mỗi ngày. Họ không phải đi bộ về nhà.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14:  Bankers are usually very ___________, and some people think they earn too much money.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892783
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. repetitive (adj) có tính chất lặp lại
B. rewarding (adj) xứng dáng
C. creative (adj) sáng tạo
D. well-paid (adj) được trả lương cao
Tạm dịch: Nhân viên ngân hàng thường được trả lương cao, và một số người nghĩ rằng họ kiếm được quá nhiều tiền.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15:  I am so ___________ that I don’t have enough money to go out with my friends.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892784
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. stressful (adj) mệt mỏi
B. badly-paid (adj) được trả lương thấp
C. tiring (adj) gây mệt mỏi
D. repetitive (adj) có tính chất lặp lại
Tạm dịch: Tôi được trả lương thấp đến nỗi tôi không có đủ tiền để đi chơi với bạn bè.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16:  I am a cook in a fast-food restaurant, so I’m ___________ all day. I don’t ___________ a lot, but I enjoy the job.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892785
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
be on one’s foot: đứng liên tục
earn/make money: kiếm tiền
Tạm dịch: Tôi là một đầu bếp trong một nhà hàng thức ăn nhanh, vì vậy tôi đứng cả ngày. Tôi không kiếm nhiều tiền nhiều, nhưng tôi thích công việc này.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17:  When she started her company, she found some very generous ___________ who put in a lot of money.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892786
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. profit (n) lợi nhuận
B. investors (n) nhà đầu tư
C. entrepreneur (n) doanh nhân
D. contract (n) hợp đồng
Tạm dịch: Khi cô ấy thành lập công ty của mình, cô ấy đã tìm thấy một số người rất hào phóng đã bỏ ra rất nhiều tiền.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18: The average monthly ___________for an unskilled worker is $550.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892787
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. funding (n) quỹ
B. salary (n) lương
C. CEO (n) giám dốc
D. profit (n) lợi nhuận
Tạm dịch: Số tiền trung bình hàng tháng cho một công nhân không có tay nghề là $550.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19:  ‘These shoes were only £15.’ ‘What a ___________!’

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892788
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. bargain (n) sự mặc cả
B. special (n) chuyên dụng
C. price tag (n) mác
D. sale (n) bán
Tạm dịch: Những giầy này chỉ có 15 bảng thôi. Quá là hời!
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20:  If you collect ten ___________ from the newspaper, you can get a free beach towel.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892789
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. special offers (n) đề nghị đặc biệt
B. receipts (n) hóa đơn
C. coupons (n) phiếu mua hàng
D. refund (n) hoàn trả
Tạm dịch: Nếu bạn thu thập được mười phiếu mua hàng từ tờ báo, bạn có thể nhận được một chiếc khăn tắm biển miễn phí.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 21:  How much is it? I can't find the ___________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892790
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. price tag (n) mác, tem giá
B. sale (n) bán
C. refund (n) hoàn trả
D. receipt (n) hóa đơn
Tạm dịch: Cái này giá bao nhiêu? Tôi không thể tìm thấy tem giá
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 22:  He was one of the ___________of the 80s who made their money in property.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892791
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. profits (n) lợi nhuận
B. entrepreneurs (n) doanh nhân
C. contracts (n) hợp đồng
D. fundings (n) quỹ
Tạm dịch: Anh ấy là một trong những doanh nhân của thập niên 80 kiếm tiền từ bất động sản.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 23:  They offer a ten percent ___________ on travel for students.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892792
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. bargain (n) mặc cả, món hời
B. discount (n) giảm giá
C. price tag (n) mác, tem giá
D. sale (n) bán
Tạm dịch: Họ cung cấp giảm giá 10% khi đi du lịch cho sinh viên.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 24:  Everyday I spend two hours _________ speaking English.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892793
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: spend time/money (on) doing sth: dành tiền/thời gian vào việc gì
Tạm dịch: Mỗi ngày tôi dành hai giờ để nói tiếng Anh.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 25: The exercises which we are doing ______ very difficult.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892794
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ vị
Giải thích:
Phân tích câu:
S - The exercise
Thành phần bổ sung phụ bổ sung nghĩa cho danh từ đó: which we are doing
C - very difficult
=> Câu đang thiếu động từ và động từ này chia theo chủ ngữ số ít là “the exercise”
Tạm dịch: Các bài tập mà chúng tôi đang làm thì rất khó.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com