Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. It is now over seventy years since Lindbergh ________ across the Atlantic.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892868
Giải chi tiết

Dấu hiệu “since” => sau since chia thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Đã hơn bảy mươi năm kể từ khi Lindbergh bay qua Đại Tây Dương.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. Melanie _________ her hand. It's bleeding heavily.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892869
Giải chi tiết

Trong câu cần chia thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một sự việc vừa xảy ra và chưa có dấu hiệu dừng lại.
Tạm dịch: Melanie vừa cắt vào tay. Bây giờ nó đang chảy rất nhiều máu.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. They asked me when _______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892870
Giải chi tiết

Câu gián tiếp của thì quá khứ đơn => chuyển quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành
Tạm dịch: Họ hỏi tôi đã tới khi nào.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. The farmer said, “I didn’t see her.” The farmer said _______ her.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892871
Giải chi tiết

Câu gián tiếp của thì quá khứ đơn => chuyển quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành
Tạm dịch: Người nông dân nói, “Tôi không nhìn thấy cô ấy.” Người nông dân nói rằng anh ta đã không nhìn thấy cô ấy.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. Tuition fees _______ if a student withdraws after the fifteenth day of the team.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892872
Giải chi tiết

Ở vế if, động từ chia từ hiện tại đơn => Câu điều kiện loại 1: Vế chính chia thì tương lai đơn
Chủ ngữ là “tuition fee” (học phí) => Chia câu bị động
Tạm dịch: Học phí sẽ không được hoàn trả nếu học sinh rút tên sau ngày thứ mười lăm của đội.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. If you _______ about it, will you be able to answer?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892873
Giải chi tiết

Ở vế if, động từ chia từ hiện tại đơn => Câu điều kiện loại 1: Vế chính chia thì tương lai đơn
Tạm dịch: Nếu bạn được hỏi về nó, bạn có thể trả lời không?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. This car_____________________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892874
Giải chi tiết

Câu bị động ở thì quá khứ đơn: S was/ were P(II) by sb
Tạm dịch: Cái ô tô này được lắp ráp bởi công ty Toyota ở Nhật Bản vào năm ngoái.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. The Hubble telescope can measure the ________ of distant galaxies.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892875
Giải chi tiết

A. movement: sự chuyển động
B. reconstruction: sự tái kiến trúc
C. recordings: sự thu âm
D. discovery: sự khám phá
Tạm dịch: Kính viễn vọng Hubble có thể đo chuyển động của các thiên hà xa xôi.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. Before the __________ of American in 1492, many people thought the Earth was flat.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892876
Giải chi tiết

A. invention: sự phát minh
B. arrangement: sự sắp xếp
C. deafness: điếc
D. discovery: sự khám phá
Tạm dịch: Trước khi người Mỹ khám phá ra sự thật vào năm 1492, nhiều người vẫn nghĩ trái đất phẳng.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. The LifeStraw is a long thin _________ that cleans the water as it passes through into somebody’s mouth.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892877
Giải chi tiết

A. tube: ống
B. screen: màn hình
C. strap: dây đeo
D. monitor: màn hình
Tạm dịch: LifeStraw là một ống dài mỏng làm sạch nước khi nó chảy vào miệng của ai đó.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

16. The Coca-Cola company _________ with Simon Berry to design the AidPod.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892878
Giải chi tiết

A. worked: làm việc
B. made: làm
C. took: nắm, cầm
D. had: có
Tạm dịch: Công ty Coca Cola làm việc với Simon Berry để thiết kế ra AidPod.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. The AidPod is used ________ in many different countries.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892879
Giải chi tiết

A. success (n) sự thành công
B. successfully (adv) một cách thành công
C. succeed (v) thành công
D. successful (adj) thành công
Sau tính từ “used” cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho nó
Tạm dịch: AirPod đã được sử dụng một cách thành công ở nhiều quốc gia khác nhau.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. One of my jobs is to fly around with other scientists in a helicopter ________ observations and checking on experiments.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892880
Giải chi tiết

Cụm từ “making observation”: quan sát gì đó
Tạm dịch: Một trong những công việc của tôi là bay vòng quanh cùng với các nhà khoa học khác trên trực thăng để quan sát và kiểm tra các thí nghiệm.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. In Alaska, the ecotourism operators are designed to help minimize tourism _____, which may be more difficult to control as an independent traveler.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892881
Giải chi tiết

A. action: hành động
B. power: sức mạnh
C. result: kết quả
D. impact: tác động
Tạm dịch: Ở Alaska, các nhà điều hành du lịch sinh thái được thiết kế để giúp giảm thiểu tác động du lịch, điều này có thể khó kiểm soát hơn đối với khách du lịch độc lập.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. Seattle is one of the most ________cities in the US.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892882
Giải chi tiết

Cấu trúc so sánh nhất: be the most adj N …
Tạm dịch: Seattle là thành phố thân thiện với môi trường nhất ở Mỹ.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

21. John gained access ________ the computer after he had entered the password three times.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892883
Giải chi tiết

Access to sth: có sự tiếp cận/ truy cập vào cái gì …
Tạm dịch: John đã truy cập được vào máy tính sau khi nhập mật khẩu ba lần.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

22. The smooth ride grew _________ suddenly, and Brady braced himself against his seat.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892884
Giải chi tiết

A. idyl: bình dị
B. bumpy: gập gềnh, trắc trở
C. continuous: liên tục
D. cordless: không dây
Tạm dịch: Chuyến đi suôn sẻ đột ngột trở nên trắc trở, và Brady phải gồng mình chống lại chiếc ghế của mình.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com