Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: USE OF ENGLISHSection 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the

PART 1: USE OF ENGLISH

Section 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. A. offered                           B. liked                              C. watched                         D. promised

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893155
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
A. offered /ˈɒfəd/
B. liked /laɪkt/
C. watched /wɒtʃt/
D. promised /ˈprɒmɪst/
Phương án A có phần gạch chân đọc là /d/, còn lại đọc là /t/
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. A. soccer                            B. history                           C. promise                         D. offer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893156
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. soccer /ˈsɒkə(r)/
B. history /ˈhɪstri/
C. promise /ˈprɒmɪs/
D. offer /ˈɒfə(r)/
Phương án B có phần gạch chân là âm câm, còn lại đọc là /ɒ/
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Section 2: Choose the word whose stress pattern is different from that of the others

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893157
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết
Giải thích:
A. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/
B. expensive /ɪkˈspensɪv/
C. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
D. favorite /ˈfeɪvərɪt/
Phương án D có trọng âm rơi vào 1, còn lại rơi vào 2
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. /tsTool/choice?rel=6316f44d7f8b9abd6c8b4568/tsTool/choice?rel=6316f44d7f8b9abd6c8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893158
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết
Giải thích:
A. karate /kəˈrɑːti/
B. canoeing /kəˈnuːɪŋ/
C. aerobics /eəˈrəʊbɪks/
D. exercise /ˈeksəsaɪz/
Phương án D có trọng âm rơi vào 1, còn lại rơi vào 2
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. This tool can detect metals under the ground.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893159
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. bury (v) chôn cất
B. see (v) nhìn
C. discover (v) phát hiện
D. dig (v) đào
Tạm dịch: Công cụ này có thể phát hiện kim loại dưới mặt đất.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. We should treasure the memories of our time together at high school.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893160
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. forget (v) quên
B. cherish (v) trân trọng
C. save (v) tiết kiệm
D. erase (v) tẩy, xóa bỏ
Tạm dịch: Chúng ta nên trân trọng những kỉ niệm của quãng thời gian cùng nhau ở trường trung học.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. Children may find reading books boring if they don't read their favorite genres.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893161
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
boring (adj) chán
A. harmless (adj) vô hại
B. dull (adj) cahsn ngán
C. tiring (adj) gây mệt mỏi
D. exciting (adj) gây hào hứng
Tạm dịch: Trẻ em có thể cảm thấy đọc sách thật nhàm chán nếu chúng không đọc thể loại yêu thích của chúng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. I don’t think metal detecting is an expensive hobby.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893162
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Expensive (adj): đắt
A. costly (adj) đắt
B. invaluable (adj) vô giá
C. cheap (adj) rẻ
D. rich (adj) giàu
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng dò tìm kim loại là một thú vui đắt tiền.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Minh: No, ______________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893163
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Thu: Bạn có thích chạy bộ không?
Minh: Không, ______________
A. Tôi thích chạy bộ.
B. Tôi thích chạy bộ.
C. Tôi không ngại chạy bộ.
D. Tôi ghét chạy bộ.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Jack: Sorry, I will meet my friends at that time.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893164
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Rose: ______________
Jack: Xin lỗi, tôi sẽ gặp các bạn của tôi vào lúc đó.
A. Các bạn không thích gặp nhau à?
B. Tại sao chúng ta không gặp nhau lúc 5 giờ chiều?
C. Tại sao bạn không gặp tôi?
D. Về việc gặp gỡ bạn bè của bạn?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. Are your kids ______________ in history? If so, you can take them to that museum.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893165
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: be interested in sth: hứng thú với việc gì
Tạm dịch: Những đứa trẻ của bạn có hứng thú với môn lịch sử không? Nếu vậy, bạn có thể đưa chúng đến bảo tàng đó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. I love solving ______________ to get the answers to crossword puzzles.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893166
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. clues (n) manh mối
B. evidence (n) chứng cứ
C. signals (n) dấu hiệu
D. proof (n) bằng chứng
Tạm dịch: Thích thích tìm ra manh mối để trả lời câu hỏi về đố chữ
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Playing soccer ______________ yourself is boring. It’s a team sport, after all.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893167
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: by yourself: một mình
Tạm dịch: Chơi bóng đá một mình thì rất chán. Sau tất cả thì đó là môn thể thao đồng đội
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. How about going to the temple ______________ Saturday morning?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893168
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on + buổi trong ngày
Tạm dịch: Làm thế nào về việc đi đến đền thờ vào sáng thứ bảy?
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. My mom usually goes for a bike ______________ on the weekend.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893169
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: go for a bike ride: đi xe đạp
Tạm dịch: Mẹ tôi thường đi xe vào cuối tuần
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. Monopoly is a popular ______________ game which is played with dice and pieces of paper that look like money.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893170
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. puzzle (n) đố
B. board (n) + game: trò chơi trên bàn cờ
C. quiz (n) đố
D. crossword (n) ô chữ
Tạm dịch: Monopoly là một trò chơi trên bàn cờ phổ biến được chơi với xúc xắc và các mảnh giấy trông giống như tiền.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. Can we ______________ to go to the movies next week? I’m afraid I can’t make it this week.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893171
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. decide: quyết định
B. promise: hứa
C. refuse: từ chối
D. arrange: sắp xếp
Tạm dịch: Chúng ta có thể sắp xếp đi xem phim vào tuần tới không? Tôi e rằng mình không thể vượt qua tuần này.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

18. The boys don’t mind ______________ their father’s car.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893172
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: don’t mind + Ving: không phiền làm gì
Tạm dịch: Các cậu bé không thấy phiền khi rửa xe ô tô cho bố
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

19. Long doesn’t like going fishing as there’s nothing to do ______________ sit there.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893173
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. while + S + V/Ving: trong khi
B. but + V/S+V: nhưng mà/mà
C. than: hơn
D. instead + of: thay vì
Tạm dịch: Long không thích đi câu cá vì không có gì để làm mà chỉ ngồi đó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

20. Apart ______________ the expensive device, you don’t need to spend much in this hobby.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893174
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: apart from: ngoại trừ
Tạm dịch: Ngoại trừ thiết bị đắt tiền, bạn không cần phải chi nhiều cho sở thích này.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

21. ______________ Mike has a car, he drives to work every day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893175
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. Now that + S +V: Bởi vì
B. Because of + N/Ving: bởi vì
C. Then: Sau đó
D. Before: trước khi
Tạm dịch: Bởi vì Mike có một chiếc ô tô, anh ấy lái xe đi làm hàng ngày.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

22. Susan is fit as she often ______________ aerobics.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893176
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: do aerobics: tập thể dục nhịp điệu
Tạm dịch: Susan có vóc dáng đẹp vì cô ấy thường xuyên tập thể dục nhịp điệu
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

23. We should ______________ back to work now. There isn’t much time left.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893177
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: get back from work: quay trở lại công việc
Tạm dịch: Chúng ta nên quay trở lại công việc bây giờ. Không còn nhiều thời gian
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

24. Lily offered ______________ for our meals as a thank you.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893178
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: offer to do sth: đề nghị làm gì
Tạm dịch: Lily đề nghị trả tiền bữa ăn như lời cảm ơn
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

25. Recently I’ve been too busy to hang ______________ with my friends.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893179
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: hang out with sb: hẹn ai ra ngoài chơi
Tạm dịch: Gần đây tôi quá bận để hẹn bạn bè ra ngoài chơi
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

26. That’s all for me. ______________ to you, Anna! Tell us about your holiday!

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893180
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: over to sb: đến lượt ai
Tạm dịch: Tôi nói xong rồi. Giờ đến bạn, Anna! Hãy kể cho chúng tôi về ngày nghỉ của bạn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

27. Sometimes it ______________ people hours to do their shopping.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893181
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: It takes sb + time + to do sth: tốn của ai bao nhiêu thời gian để làm gì
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

28. ______________ games allow players to act as imaginary characters in a fantasy world.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893182
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Drama: kịch
B. Role-playing: nhập vai
C. Movie: phim
D. Battle-fighting: chiến đấu
Các trò chơi nhập vai cho phép người chơi đóng vai nhân vật tưởng tượng trong một thế giới tưởng tượng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

29. How much time do you spend ______________ your hobbies?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893183
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: spend time (on) doing sth: dành thời gian làm gì
Tạm dịch: Bạn dành bao nhiêu thời gian cho sở thích của mình
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

30. Laura prefers going shopping to doing yoga because she thinks shopping is ______________ more fun.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893184
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: modifying comparative adjectives
Small differences: a bit/ a little/ slightly
Big differences: a lot/significantly/far/much
Never use: very/really
Tạm dịch: Laura thích đi mua sắm hơn tập yoga vì cô ấy nghĩ rằng mua sắm vui hơn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com