Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: USE OF ENGLISHSection 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the

PART 1: USE OF ENGLISH

Section 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. A. service          B. decide                           C. local                              D. excellent

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893291
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “c”
Giải thích:
A. service /ˈsɜːvɪs/
B. decide /dɪˈsaɪd/
C. local /ˈləʊkl/
D. excellent /ˈeksələnt/
Phương án C có phần gạch chân đọc là /k/, còn lại đọc là /s/
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. A. choices          B. clothes                           C. styles                            D. stores

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893292
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “es”
Giải thích:
A. choices /tʃɔɪsɪz/
B. clothes /kləʊðz/
C. styles /staɪlz/
D. stores /stɔːz/
Phương án A có phần gạch chân đọc là /ɪz/, còn lại đọc là /z/
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. A. unique           B. ready                             C. friendly                         D. comic

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893293
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết
Giải thích:
A. unique /juˈniːk/
B. ready /ˈredi/
C. friendly /ˈfrendli/
D. comic /ˈkɒmɪk/
Phương án A có trọng âm rơi vào 2, còn lại rơi vào 1
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. A. advice           B. sneaker                          C. bookstore                      D. commerce

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893294
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết
Giải thích:
A. advice /ədˈvaɪs/
B. sneaker /ˈsniːkə(r)/
C. bookstore /ˈbʊkʃɒp/
D. commerce /ˈkɒmɜːs/
Phương án A có trọng âm rơi vào 2, còn lại rơi vào 1
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Teens often love wearing unique clothes; they don’t want to look the same as other people.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893295
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. unfashionable (adj) không hợp thời trang
B. unusual (adj) đặc biệt, độc đáo
C. common (adj) phổ biến
D. popular (adj) phổ biến
Tạm dịch: Thanh thiếu niên thường thích mặc quần áo độc đáo; họ không muốn trông giống những người khác.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. Hanh’s printer has stopped working. She asked her husband to fix it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893296
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. repair (v) sửa chữa
B. service (v) sửa chữa (have sth serviced)
C. complain (v) phàn nàn
D. break (v) làm hỏng, làm vỡ
Tạm dịch: Máy in của Hanh đã ngừng hoạt động. Cô nhờ chồng sửa.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. The assistants in this store were friendly and helpful.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893297
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Friendly (adv) thân thiện
A. cold (adj) lạnh, lạnh lùng
B. friendless (adj) không có bạn
C. slow (adj) chậm chạp
D. polite (adj) lịch sự
Tạm dịch: Các trợ lý trong cửa hàng này rất thân thiện và hữu ích.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. A complaint email should use formal language.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893298
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Formal (adj) trang trọng
A. casual (adj) bình thường
B. inconvenient (adj) không thuận tiện, tiện lợi
C. nice (adj) đẹp, tốt
D. low-quality (adj) chất lương thấp
Tạm dịch: Email khiếu nại nên sử dụng ngôn ngữ trang trọng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Customer: Sure, it’s Leslie. That’s L-E-S-L-I-E.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893299
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Trợ lý bán hàng: ______________
Khách hàng: Chắc chắn rồi, đó là Leslie. Đó là L-E-S-L-I-E.
A. Bạn muốn thương hiệu nào?
B. Bạn có biên lai có tên của bạn kí lên đó không?
C. Tôi có thể lấy tên của bạn, xin vui lòng?
D. Chúng tôi có thể gọi cho bạn sau được không?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Chloe: A smartphone. I had to borrow some money from my parents to buy it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893300
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Naomi: ______________
Chloe: Một chiếc điện thoại thông minh. Tôi phải vay bố mẹ một số tiền để mua nó.
A. Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi về điện thoại của bạn không?
B. Sự cố với điện thoại của bạn là gì?
C. Thứ đắt nhất bạn từng mua là gì?
D. Tại sao bạn mua điện thoại thông minh của mình?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. This PC may slow ______________ if you use it for too long.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893301
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: slow down: lag, chạy chậm (máy tính)
Tạm dịch: Máy tính này có thể chạy chậm nếu bạn sử dụng nó quá lâu.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. Please ______________ us by email for further details of the products.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893302
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. provide (v) cung cấp
B. deliver (v) vận chuyển
C. contact (v) liên lạc
D. speak (v) nói
Tạm dịch: Vui lòng liên lạc với chúng tôi qua email để biết thêm chi tiết về sản phẩm.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Read ______________ to find out what they said.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893303
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: read on: tiếp tục đọc
Tạm dịch: Tờ báo của chúng tôi đã phỏng vấn một số thanh thiếu niên về các mặt hàng quần áo yêu thích của họ. Tiép tục đọc để tìm hiểu những gì họ đã nói.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. It’s ______________ crowded at these stores than at shopping centers.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893304
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh kém: less + adj + than…
Tạm dịch: Các cửa hàng này sẽ ít đông đúc hơn ở các trung tâm mua sắm.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. ______________ happens when the company keeps your money but doesn’t send you what you order.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893305
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Complaint (n) lời phàn nàn
B. Delivery (n) sự vận chuyển
C. Fraud (n) gian lận
D. Problem (n) vấn đề
Tạm dịch: Gian lận xảy ra khi công ty giữ tiền của bạn nhưng không gửi cho bạn những gì bạn đặt hàng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. The manager apologized and offered to repair our TV free.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893306
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: for free: miễn phí
Tạm dịch: Người quản lý đã xin lỗi và đề nghị sửa chữa TV miễn phí cho chúng tôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. This oven comes with a one-year ______________. Bring it back to the store if there is any issue during that time.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893307
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. warranty (n) bảo hành
B. sale (n) doanh thu, bán hàng
C. receipt (n) hóa đơn
D. note (n/v) ghi chép
Tạm dịch: Lò nướng này đi kèm với một năm bảo hành. Mang nó trở lại cửa hàng nếu có bất kỳ vấn đề trong thời gian đó.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. The customer says she bought the skirt ______________ December 21st.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893308
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on + ngày cụ thể
Tạm dịch: Khách hàng nói rằng cô ấy đã mua váy vào ngày 21 tháng 12.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. These shoes ______________ cost over 700,000 VND, but Hue got them for only 500,000!

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893309
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. hardly (adv) hầu như không
B. never (adv) không bao giờ
C. normally (adv) bình thường
D. rarely (adv) hiếm khi
Tạm dịch: Đôi giày này thường có giá hơn 700.000 VND, nhưng Huệ mua chúng với giá chỉ 500.000!
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. I tried ______________ the hotline, but no one answered the phone.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893310
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Try to do sth: cố gắng làm gì
Try doing sth: thử làm gì
Tạm dịch: Tôi đã thử gọi số đường dây nón nhưng không ai nhấc máy
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. There has been enough ______________ thrown away every day, so we should reuse things whenever we can.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893311
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. cloth (n) vải
B. trash (n) rác
C. material (n) nguyên liệu, chất liệu, vật liệu
D. snack (n) bữa ăn nhẹ
Tạm dịch: Đã có đủ rác bị vứt bỏ mỗi ngày, vì vậy chúng ta nên sử dụng lại mọi thứ bất cứ khi nào có thể.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22. One problem we often have with online shopping is that the ______________ may damage the items.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893312
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. website (n) trang web
B. shippers (n) người giao hàng
C. model (n) người mẫu
D. Internet (n) mạng Internet
Tạm dịch: Một vấn đề mà chúng tôi thường gặp với mua sắm trực tuyến là người giao hàng có thể làm hỏng các mặt hàng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. My laptop has ______________ and its screen is now frozen.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893313
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. edited (v-ed) được chỉnh sửa
B. stopped (v-ed) dừng lại
C. clicked (v-ed) bấm, nhấn
D. crashed (v) hỏng, dừng hoạt động (máy tính)
Tạm dịch: Máy tính xách tay của tôi hỏng và màn hình của nó hiện bị đóng băng.
Chọn Đ.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. One of my ______________ for shoppers is to read the reviews before buying anything.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893314
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. surveys (n) cuộc khảo sát
B. tips (n) mẹo, lời khuyên
C. advices (x) không có từ này ở dạng số nhiều
D. habits (n) thói quen
Tạm dịch: Một vài lời khuyên của tôi dành cho người mua hàng là đọc các bài đánh giá trước khi mua bất cứ thứ gì.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. Could you please give me some advice ______________ which phone to buy?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893315
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: give sb advice on sth: đưa cho ai đó lời khuyên về việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể vui lòng cho tôi một lời khuyên nên mua điện thoại nào?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. In your email, you should say what you want the store ______________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893316
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: want sb/sth to do sth: muốn ai/cái gì làm gì
Tạm dịch: Trong email của bạn, bạn nên nói những gì bạn muốn cửa hàng làm gì
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. We should buy ______________ electronic devices as they last longer.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893317
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. quality (adj) chất lượng
B. cool (adj) ngầu
C. careful (adj) cẩn thận
D. cheap (adj) rẻ
Tạm dịch: Chúng ta nên mua những thiết bị điện tử chất lượng vì chúng còn tồn tại lâu hơn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. The sales assistants here are very helpful, so I’m satisfied with their customer ______________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893318
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: customer service: dịch vụ chăm sóc khách hàng
Tạm dịch: Các trợ lý bán hàng ở đây rất hữu ích, vì vậy tôi hài lòng với dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. I prefer to buy things in ______________ stores as used clothes are usually cheaper.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893319
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: thift store: cửa hàng bán đồ cũ
Tạm dịch: Tôi thích mua đồ ở các cửa hàng quần áo cũ vì quần áo đã qua sử dụng thường rẻ hơn
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. The company owns a well-known ______________ of clothes.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893320
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. item (n) đồ vật
B. product (n) sản phẩm
C. style (n) phong cách
D. brand (n) thương hiệu
Tạm dịch: Công ty sở hữu một thương hiệu quần áo nổi tiếng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com