Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 3: READINGSection 7: Choose the options that best complete the passage.Some people don’t like going shopping

PART 3: READING

Section 7: Choose the options that best complete the passage.

Some people don’t like going shopping (36)___________ they think it is time-consuming. As e- (37)___________ becomes more and more popular, many people choose to buy things online instead.

Online shopping is very convenient; you only need to (38)___________ your device to the Internet. You can sit in your armchair at home and order all the items that you want. Then, they will be (39)___________ to your doorstep. In Vietnam, there are several big online shopping apps (40)___________ as Shopee, Tiki, and Lazada. They offer competitive prices, so some products might be cheaper online than (41)___________. What are the disadvantages of online shopping? You cannot (42)___________ out the items and may get disappointed with the ones you receive. Also, don’t buy things only because they are (43)___________ sale. You might not use those things at all. Check if the products are still (44)___________ warranty. To avoid (45)___________ and not getting the right products, take a look at the reviews.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 36. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893328
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. now that: bởi vì
B. so: vì vậy
C. because: bởi vì
D. though: mặc dù
Thông tin: Some people don’t like going shopping because they think it is time-consuming.
Tạm dịch: Một số người không thích đi mua sắm vì họ nghĩ rằng nó tốn thời gian.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 37. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893329
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: e-commerce: thương mại điện từ
Thông tin: As e- commerce becomes more and more popular, many people choose to buy things online instead.
Tạm dịch: Khi thương mại điện tử ngày càng trở nên phổ biến, nhiều người chọn mua hàng trực tuyến thay thế.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 38. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893330
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: connect sth to sth: kết nối cái gì với cái gì
Thông tin: Online shopping is very convenient; you only need to connect your device to the Internet.
Tạm dịch: Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi; bạn chỉ cần kết nối thiết bị của mình với Internet.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 39. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893331
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. received (v) nhận
B. placed (v) đặt
C. delivered (v) vận chuyển
D. downloaded (v) tải xuống
Thông tin: Then, they will be delivered to your doorstep.
Tạm dịch: Sau đó, chúng sẽ được giao đến tận nhà của bạn.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 40. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893332
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: such as: như là
Thông tin: In Vietnam, there are several big online shopping apps such as Shopee, Tiki, and Lazada.
Tạm dịch: Tại Việt Nam, có một số ứng dụng mua sắm trực tuyến lớn như Shopee, Tiki, Lazada.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 41. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893333
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: in-store: cửa hàng (thuê mặt bằng ở bên ngoài)
Thông tin: They offer competitive prices, so some products might be cheaper online than in-store
Tạm dịch: Họ cung cấp giá cả cạnh tranh, vì vậy một số sản phẩm trực tuyến có thể rẻ hơn so với tại cửa hàng
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 42. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893334
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: try out sth: thử cái gì
Thông tin: You cannot try out the items and may get disappointed with the ones you receive.
Tạm dịch: Bạn không thể thử các mặt hàng và có thể thất vọng với những thứ bạn nhận được.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 43. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893335
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm giới từ
Giải thích: on sale: giảm giá
Thông tin: Also, don’t buy things only because they are on sale.
Tạm dịch: Ngoài ra, đừng mua những thứ chỉ vì chúng đang được giảm giá.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 44. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893336
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm giới từ
Giải thích: under warranty: trong thời hạn bảo hành
Thông tin: Check if the products are still under warranty
Tạm dịch: Kiểm tra xem sản phẩm còn bảo hành hay không
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 45. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893337
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. slowness (n) sự chậm chạp
B. disconnection (n) sự ngắt kết nối
C. fraud (n) sự lừa đảo
D. restarting (n) sự khởi động lại
Thông tin: To avoid fraud, and not getting the right products, take a look at the reviews.
Tạm dịch: Để tránh bị lừa đảo và không nhận được sản phẩm phù hợp, hãy xem các đánh giá.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 45. 

Câu hỏi:893338
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com