Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Complete the second sentence in order that it means the same as the first

III. Complete the second sentence in order that it means the same as the first one.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 11. That restaurant is so dirty that no one wants to eat there.

Đáp án đúng là: a dirty restaurant that no one wants to eat there.

Câu hỏi:909111
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such…that…”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that …
= S + V + such + (a/an) + adj + noun + that …
Tạm dịch: Nhà hàng đó bẩn đến nỗi không ai muốn ăn ở đấy.
= Nó là một nhà hàng bẩn đến nỗi không ai muốn ăn ở đó.
Đáp án: a dirty restaurant that no one wants to eat there.

Đáp án cần điền là: a dirty restaurant that no one wants to eat there.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 12. The furniture was so expensive that I didn’t buy it.

Đáp án đúng là: expensive for me to buy.

Câu hỏi:909112
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too….to…”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that …
= S + to be + too + adj + (for sb) + to V. (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Đồ nội thất ấy quá đắt đến nỗi tôi không thể mua được.
= Đồ nội thất quá đắt để cho tôi mua.
Đáp án: expensive for me to buy.

Đáp án cần điền là: expensive for me to buy.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 13. It was so late that nothing could be done.

Đáp án đúng là: late for anything to be done.

Câu hỏi:909113
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too….to…”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that …
= S + to be + too + adj + (for sb) + to V. (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Đã quá trễ để hoàn thành bất cứ thứ gì.
= Nó đã quá muộn để bất kì thứ gì được hoàn thành.
Đáp án: late for anything to be done.

Đáp án cần điền là: late for anything to be done.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 14. He couldn’t afford to buy the car because it is too expensive.

Đáp án đúng là: cheap enough for him to buy.

Câu hỏi:909114
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc với “enough”
Giải thích: S + to be + adj + enough + (for sb) + to do sth
Tạm dịch: Ông ấy không đủ tiền mua xe vì nó quá đắt.
= Chiếc xe không đủ rẻ để ông ấy mua.
Đáp án: cheap enough for him to buy.

Đáp án cần điền là: cheap enough for him to buy.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 15. The furniture was so expensive that I didn’t buy it.

Đáp án đúng là: expensive for me to buy.

Câu hỏi:909115
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too….to…”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that …
= S + to be + too + adj + (for sb) + to V_nguyên thể (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Đồ nội thất này quá đắt đến nỗi tôi không mua nổi.
= Đồ nội thất quá đắt để tôi mua.
Đáp án: expensive for me to buy.

Đáp án cần điền là: expensive for me to buy.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 16. The visitor spoke so quickly that I couldn’t understand what he said.

Đáp án đúng là: quickly for me to understand what he said.

Câu hỏi:909116
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too….to…”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that …
= S + to be + too + adj + (for sb) + to V_nguyên thể (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Du khách nói quá nhanh đến nỗi tôi không hiểu ông ấy nói cái gì.
= Du khách nói quá nhanh để cho tôi hiểu ông ấy nói cái gì.
Đáp án: quickly for me to understand what he said.

Đáp án cần điền là: quickly for me to understand what he said.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 17. It was such rotten meat that it had to be thrown away.

Đáp án đúng là: so rotten that it had to be thrown away.

Câu hỏi:909117
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “so…that…”
Giải thích: S + to be + so + adj + that…: Cái gì đó quá … đến mức mà …
Tạm dịch: Thịt đã quá thiu rồi nên phải vứt đi thôi.
= Thịt quá thiu đến mức nó phải bị vứt đi thôi.
Đáp án: so rotten that it had to be thrown away.

Đáp án cần điền là: so rotten that it had to be thrown away.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 18. The water was so cold that the children couldn’t swim in it.  

Đáp án đúng là: warm enough for the children to swim in.

Câu hỏi:909118
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc với “enough”
Giải thích:
S + to be + so + adj + that … : quá …. đến mức …
= S + to be (not) + adj + enough + (for sb) + to do sth: (không) đủ …. để ….
Tạm dịch: Nước lạnh đến nỗi bọn trẻ không thể bơi được.
= Nước không đủ ấm để bọn trẻ có thể bơi.
Đáp án: warm enough for the children to swim.

Đáp án cần điền là: warm enough for the children to swim in.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 19. You speak too fast for me to catch up with your words.

Đáp án đúng là: slowly enough for me to catch up with your words.

Câu hỏi:909119
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc với “enough”
Giải thích:
S + V + too + adv + (for sb) + to V (nguyên thể): quá … đến nỗi ….
= S + (do/does/did… + not) + V + adv + enough + (for sb) + to do sth: …(không) đủ …. để …
Tạm dịch: Bạn nói quá nhanh đến nỗi tôi không nghe rõ từng từ được.
= Bạn không nói đủ chậm để cho tôi nghe rõ từng từ.
Đáp án: slowly enough for me to catch up with your words.

Đáp án cần điền là: slowly enough for me to catch up with your words.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 20. It rained too heavily for us to go out for a barbecue.

Đáp án đúng là: heavily that we could not go out for a barbecue.

Câu hỏi:909120
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “so … that”
Giải thích:
S + V + too + adv + (for sb) + to V (nguyên thể): Ai đó làm gì quá…đến nỗi mà…
= S + V + so + adv + that…
EX: The dress is so tight that she cannot wear it.
Tạm dịch: Trời mưa quá to đến nỗi chúng tôi không thể đi ăn đồ nướng được.
Đáp án: heavily that we could not go out for a barbecue.
Hoặc: heavily that we couldn't go out for a barbecue.

Đáp án cần điền là: heavily that we could not go out for a barbecue.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 21. The lesson is very difficult. We can’t understand it.

Đáp án đúng là: a difficult lesson that we can't understand it.

Câu hỏi:909121
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such…that”
Giải thích: S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
Tạm dịch: Bài học này rất khó. Chúng tôi không hiểu nổi nó.
= Nó là bài tập khó đến nỗi chúng tôi không thể hiểu nó.
Đáp án: a difficult lesson that we can’t understand it.

Đáp án cần điền là: a difficult lesson that we can't understand it.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 22. The weather was very cold. We couldn’t go out.

Đáp án đúng là: cold for us to go out.

Câu hỏi:909122
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too…to”
Giải thích: S + to be + too + adj + (for sb) + to V_nguyên thể (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Trời lạnh lắm. Chúng ta không thể ra ngoài được.
= Trời quá lạnh để chúng ta ra ngoài.
Đáp án: cold for us to go out.

Đáp án cần điền là: cold for us to go out.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 23. David has too many girlfriends. He can’t remember all of their names.

Đáp án đúng là: many girlfriends that he can't remember all of their names.

Câu hỏi:909123
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “so…that”
Giải thích: S + V + so + many/few + plural / countable noun + that + S + V
Tạm dịch: David có quá nhiều bạn gái. Anh ta không thể nhớ hết tên của họ.
= David có quá nhiều bạn gái đến nỗi anh ấy không thể nhớ hết tên của họ.
Đáp án: many girlfriends that he can’t remember all of their names.

Đáp án cần điền là: many girlfriends that he can't remember all of their names.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 24. The children were very late. They couldn’t see the display of fireworks.

Đáp án đúng là: late that the children couldn't see the display of fireworks.

Câu hỏi:909124
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “so…that”
Giải thích: S + V + so + adjective + a/an + N + that + S + V
Tạm dịch: Bọn trẻ đã muộn. Chúng không thể xem bắn pháo hoa.
= Đã quá muộn đến nỗi bọn trẻ không thể xem bắn pháo hoa.
Đáp án: late that the children couldn’t see the display of fireworks.

Đáp án cần điền là: late that the children couldn't see the display of fireworks.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 25. The fair was so noisy that we couldn’t hear each other.

Đáp án đúng là: noisy for us to hear each other.

Câu hỏi:909125
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “S + to be + too + adj + (for sb) + to V”
Giải thích: S + to be + too + adj + (for sb) + to V_nguyên thể (quá … đến nỗi mà)
Tạm dịch: Hội chợ quá ồn ào đến mức chúng tôi không thể nghe được người kia (nói gì).
= Hội chợ quá ồn ào để chúng tôi có thể nghe người kia.
Đáp án: noisy for us to hear each other.

Đáp án cần điền là: noisy for us to hear each other.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 26. There is so much rain that we can't go out.

Đáp án đúng là: a lot of rain that we can't go out.

Câu hỏi:909126
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such…that”
Giải thích:
There + to be + so much + N + that …
= There + tobe + such a lot of + N + that …
Tạm dịch: Mưa nhiều đến nỗi chúng tôi không thể ra ngoài.
Đáp án: a lot of rain that we can’t go out.

Đáp án cần điền là: a lot of rain that we can't go out.

Câu hỏi số 17:
Vận dụng cao

Question 27. This is good tea. I think I’ll have another cup.

Đáp án đúng là: good tea that I think I'll have another cup.

Câu hỏi:909127
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such…that”
Giải thích: S + tobe + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
Tạm dịch: Trà này ngon quá. Tôi nghĩ là tôi sẽ lấy thêm cốc nữa.
= Trà này ngon đến mức tôi nghĩ là tôi sẽ lấy thêm cốc nữa.
Đáp án: good tea that I think I’ll have another cup.

Đáp án cần điền là: good tea that I think I'll have another cup.

Câu hỏi số 18:
Vận dụng cao

Question 28. The film is so long that they can't broadcast it on one night.

Đáp án đúng là: a long film that they can't broadcast it on one night.

Câu hỏi:909128
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “such…that”
Giải thích:
S + tobe + so + adj + that …
= S + to be + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
Tạm dịch: Bộ phim này dài đến nỗi họ không thể chiếu hết trong một buổi tối.
Đáp án: a long film that they can’t broadcast it on one night.

Đáp án cần điền là: a long film that they can't broadcast it on one night.

Câu hỏi số 19:
Vận dụng cao

Question 29. He hadn't much money. He couldn't live on it.

Đáp án đúng là: have enough money to live on.

Câu hỏi:909129
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc với “enough”
Giải thích: S + V + enough + N + (for sb) + to do sth.
Tạm dịch: Ông ấy không có nhiều tiền. Ông ấy không thể sống nhờ vào nó được.
= Ông ấy không có đủ tiền để sống nhờ vào nó.
Đáp án: have enough money to live on.

Đáp án cần điền là: have enough money to live on.

Câu hỏi số 20:
Vận dụng cao

Question 30. Mai is good. She can pass the examination. (enough)

Đáp án đúng là: good enough to pass the examination.

Câu hỏi:909130
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc với “enough”
Giải thích: S + to be + adj + enough + to do sth.
Tạm dịch: Mai học giỏi. Cậu ấy đã vượt qua kì thi.
= Mai đủ giỏi để vượt qua kì thi.
Đáp án: good enough to pass the examination.

Đáp án cần điền là: good enough to pass the examination.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com