Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

III. Rewrite these sentences without changing their meanings.

III. Rewrite these sentences without changing their meanings.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 11. “What do you want for lunch today, Peter?” Mary asked.

Đáp án đúng là: Peter what he wanted for lunch that day.

Câu hỏi:909284
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O) + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn
want => wanted
Đại từ ‘you’ => ‘he’, trạng từ “today” => “that day”
Tạm dịch: “Cậu muốn ăn gì cho bữa trưa hôm nay hả Peter?” Mary hỏi.
= Mary hỏi Peter xem anh ấy muốn ăn gì cho bữa trưa hôm đó.
Đáp án: Peter what he wanted for lunch that day.

Đáp án cần điền là: Peter what he wanted for lunch that day.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 12. “Can I borrow your typewriter, Janet?” asked Peter.

Đáp án đúng là: he could borrow Janet's typewriter.

Câu hỏi:909285
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi: “can” => “could”
Đại từ ‘I’ => ‘he’
Tạm dịch: “Tôi có thể mượn máy đánh chữ của bạn không hả Janet?” Peter hỏi.
= Peter hỏi xem liệu rằng anh ấy có thể mượn máy đánh chữ của Janet không.
Đáp án: he could borrow Janet’s typewriter.

Đáp án cần điền là: he could borrow Janet's typewriter.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 13. “Jean, have you seen my gloves?” Thomas asked.

Đáp án đúng là: if she had seen his gloves.

Câu hỏi:909286
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành
have seen => had seen
Đại từ “you” => “she”, tính từ sở hữu ‘my’ => ‘his’
Tạm dịch: “Jean ơi, em có thấy đôi găng tay của anh không?” Thomas hỏi.
= Thomas hỏi Jean liệu cô ấy có thấy đôi găng tay của anh ấy không.
Đáp án: if she had seen his gloves.
Hoặc: whether she had seen his gloves.

Đáp án cần điền là: if she had seen his gloves.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 14. “Is the bus station far away?” the girl asked.

Đáp án đúng là: if the bus station was far away.

Câu hỏi:909287
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + wanted to know + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn
is => was
Tạm dịch: “Trạm xe buýt có xa không?” Cô gái hỏi.
= Cô gái muốn biết liệu trạm xe buýt có xa không.
Đáp án: if the bus station was far away.
Hoặc: whether the bus station was far away.

Đáp án cần điền là: if the bus station was far away.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 15. “Is it going to be a fine day today?” I asked her.

Đáp án đúng là: if it was going to be a fine day that day.

Câu hỏi:909288
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì:
S + am/ is/ are + going to + V-infinitive => S + was/ were + going to + V-infinitive
Trạng từ “today” => “that day”
Tạm dịch: “Hôm nay sẽ là một ngày đẹp trời phải không?” Tôi hỏi cô ấy.
= Tôi hỏi cô ấy liệu rằng hôm đó sẽ là một ngày đẹp trời không.
Đáp án: if it was going to be a fine day that day.
Hoặc: whether it was going to be a fine day that day.

Đáp án cần điền là: if it was going to be a fine day that day.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 16. “Which way did they go?” he asked.

Đáp án đúng là: which way they had gone.

Câu hỏi:909289
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O) + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: quá khứ đơn => quá khứ hoàn thành
S + V-ed/ cột 2 => S + had + P2/ cột 3
Tạm dịch: “Họ đã đi lối nào? Anh ấy hỏi.
= Anh ấy hỏi họ đã đi lối nào.
Đáp án: which way they had gone.

Đáp án cần điền là: which way they had gone.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 17. “Where are you going?” he asked her.

Đáp án đúng là: she was going.

Câu hỏi:909290
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại tiếp diễn => quá khứ tiếp diễn
S + am/ is/ are + V-ing => S + was/ were + V-ing
Đại từ ‘you’ => ‘she’
Tạm dịch: “Cậu đang đi đâu?” anh ấy hỏi cô ấy.
= Anh ấy hỏi cô ấy rằng cô ấy đang đi đâu.
Đáp án: she was going.

Đáp án cần điền là: she was going.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 18. "Have you travelled abroad much?" he asked me.

Đáp án đúng là: me if I had travelled abroad much.

Câu hỏi:909291
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành
S + have + P2/ cột 3 => S + had + P2/ cột 3
Đại từ ‘you’ => ‘I’
Tạm dịch: “Cậu đã đi du lịch nước ngoài nhiều chưa?” anh ấy hỏi tôi.
= Anh ấy hỏi tôi liệu tôi đã đi du lịch nước ngoài nhiều chưa.
Đáp án: me if I had travelled abroad much.
Hoặc: me whether I had travelled abroad much.

Đáp án cần điền là: me if I had travelled abroad much.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 19. "Did you really see this happen with your own eyes?" the policeman asked the boy.

Đáp án đúng là: the boy if he had really seen that happen with his own eyes.

Câu hỏi:909292
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: quá khứ đơn => quá khứ hoàn thành
S + V-ed/ cột 2 => S + had + P2/ cột 3
Đại từ “you” => “he”, tính từ sở hữu ‘your’ => ‘his’
Tạm dịch: “Cháu thực sự đã nhìn thấy tận mắt điều đã xảy ra chứ?” viên cảnh sát hỏi cậu bé.
= Viên cảnh sát hỏi cậu bé xem liệu cậu ấy thực sự đã nhìn thấy tận mắt điều đã xảy ra.
Đáp án: the boy if he had really seen that happen with his own eyes.
Hoặc: the boy whether he had really seen that happen with his own eyes.

Đáp án cần điền là: the boy if he had really seen that happen with his own eyes.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 20. Henry said to the librarian, "How many books can I borrow at a time?"

Đáp án đúng là: the librarian how many books he could borrow at a time.

Câu hỏi:909293
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi: “can” => “could”
Đại từ “I” => “he”
Tạm dịch: “Henry nói với cô thủ thư, “Em có thể mượn bao nhiêu cuốn sách một lần ạ?”
= Henry hỏi cô thủ thư bao nhiêu cuốn sách cậu ấy có thể mượn một lần.
Đáp án: the librarian how many books he could borrow at a time.

Đáp án cần điền là: the librarian how many books he could borrow at a time.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 21. Tom asked his brother: "Why did you advise them to go sight-seeing on foot?"

Đáp án đúng là: his brother why he had advised them to go sight-seeing on foot.

Câu hỏi:909294
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: quá khứ đơn => quá khứ hoàn thành
S + V-ed/ cột 2 => S + had + P2/ cột 3
Đại từ “you” => “he”
Tạm dịch: Tom hỏi anh trai của mình: “Tại sao anh lại khuyên họ đi bộ ngắm cảnh?”
= Tom hỏi anh trai của mình tại sao anh ấy lại khuyên họ đi bộ ngắm cảnh.
Đáp án: his brother why he had advised them to go sight-seeing on foot.

Đáp án cần điền là: his brother why he had advised them to go sight-seeing on foot.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 22. Richard asked Jane, "What are you planning to do tomorrow?"

Đáp án đúng là: Jane what she was planning to do the next day.

Câu hỏi:909295
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại tiếp diễn => quá khứ tiếp diễn
S + am/ is/ are + V-ing => S + was/ were + V-ing
Đại từ “you” => “she”, trạng từ “tomorrow” => “the next day/ the following day”
Tạm dịch: Richard hỏi Jane, “Cậu lên kế hoạch làm gì ngày mai?”
= Richard hỏi Jane cô ấy lên kế hoạch làm gì ngày tiếp theo.
Đáp án: Jane what she was planning to do the next day.
Hoặc: Jane what she was planning to do the following day.

Đáp án cần điền là: Jane what she was planning to do the next day.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 23. Jane said to me, "Where have you been all this time?"

Đáp án đúng là: me where I had been all that time.

Câu hỏi:909296
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Wh-
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- word + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại hoàn thành => quá khứ hoàn thành
S + have + P2/ cột 3 => S + had + P2/ cột 3
Đại từ “you” => “I”, “this” => “that”
Tạm dịch: Jane nói với tôi, “Cậu đã ở đâu suốt khoảng thời gian này?”
= Jane hỏi tôi rằng tôi đã ở đâu suốt khoảng thời gian đó.
Đáp án: me where I had been all that time.

Đáp án cần điền là: me where I had been all that time.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 24. Ann asked her brother, "Do you expect to be admitted to the university?"

Đáp án đúng là: her brother if he expected to be admitted to the university.

Câu hỏi:909297
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn
S + V(s,es) => S + V-ed/ cột 2
Đại từ “you” => “he”
Tạm dịch: Ann hỏi anh trai cô ấy, “Anh có mong được nhận vào trường đại học không?”
= Ann hỏi anh trai cô ấy liệu rằng anh ấy có mong được nhận vào trường đại học không.
Đáp án: her brother if he expected to be admitted to the university.
Hoặc: her brother whether he expected to be admitted to the university.

Đáp án cần điền là: her brother if he expected to be admitted to the university.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 25. She asked her boyfriend "Is it true that your father fought in the last war?"

Đáp án đúng là: her boyfriend if it was true that his father had fought in the last war.

Câu hỏi:909298
Giải chi tiết

Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
Khi viết câu tường thuật cần lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn: is => was
quá khứ đơn => quá khứ hoàn thành: fought => had fought
Tính từ sở hữu ‘your’ => ‘his’
Tạm dịch: Cô ấy hỏi bạn trai của mình “Có thật là bố của anh đã chiến đấu trong cuộc chiến cuối cùng không?”
= Cô ấy hỏi bạn trai của mình liệu có thật là bố của anh ấy đã chiến đấu trong cuộc chiến cuối cùng không.
Đáp án: her boyfriend if it was true that his father had fought in the last war.
Hoặc: her boyfriend whether it was true that his father had fought in the last war.

Đáp án cần điền là: her boyfriend if it was true that his father had fought in the last war.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com