Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Complete the paragraphs with the correct form of “get” and the

II. Complete the paragraphs with the correct form of “get” and the words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: got a new hobby

Câu hỏi:918646
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết “When I was six years old” – khi tôi 6 tuổi => thời gian trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
get a new hobby: có một sở thích mới
When I was six years old, I (5) got a new hobby.
Tạm dịch: Khi tôi sáu tuổi, tôi có một sở thích mới.
Đáp án: got a new hobby

Đáp án cần điền là: got a new hobby

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: got a job

Câu hỏi:918647
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết “After I left school” – Sau khi tôi rời trường học => thời gian trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
get a job: có một công việc
After I left school, I (6) got a job with a dance company and today I perform in theatres in London’s West End.
Tạm dịch: Sau khi rời trường, tôi kiếm được việc làm ở một vũ đoàn và hiện tại tôi biểu diễn tại các rạp hát ở West End, London.
Đáp án: got a job

Đáp án cần điền là: got a job

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: get rich

Câu hỏi:918648
Giải chi tiết

Thì tương lai đơn: S + will + (not) + V_infinitive
get rich: trở nên giàu có
I won’t (7) get rich as a dancer, but the money isn’t important to me.
Tạm dịch: Tôi sẽ không trở nên giàu có khi là một vũ công, nhưng tiền bạc đối với tôi không quan trọng.
Đáp án: get rich

Đáp án cần điền là: get rich

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: get a girlfriend

Câu hỏi:918649
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
get a girlfriend: có bạn gái
Dancing is also how I (8) get a girlfriend.
Tạm dịch: Nhảy múa cũng là cách tôi có bạn gái.
Đáp án: get a girlfriend

Đáp án cần điền là: get a girlfriend

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: get married

Câu hỏi:918650
Giải chi tiết

Cấu trúc với “be going to”: S + be going to + V_infinitive: Ai đó dự định làm gì
get married: kết hôn
I’m actually going to (9) get married to my dance partner, Charlotte, in a big wedding next year!
Tạm dịch: Thực ra tôi sẽ kết hôn với bạn nhảy của mình, Charlotte, trong một đám cưới lớn vào năm tới!
Đáp án: get married

Đáp án cần điền là: get married

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

a girlfriend – a job – married – a new hobby – old – rich

Đáp án đúng là: get old

Câu hỏi:918651
Giải chi tiết

Cấu trúc: When + S + V_(s/es), S + will + V_infinitive
Diễn tả 1 hành động có thể sẽ xảy ra trong tương lai
get old: già đi
When we (10) get old, I’m sure we’ll still dance together at home!
Tạm dịch: Khi chúng tôi già đi, tôi chắc chắn chúng tôi vẫn sẽ cùng nhau nhảy ở nhà!
Đáp án: get old

Đáp án cần điền là: get old

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:918652
Giải chi tiết

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

a bank account – a boyfriend – a degree – a driving licence – social media accounts

Đáp án đúng là: has just got a degree

Câu hỏi:918653
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “just” – vừa mới => chia thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + just + P2
Diễn tả 1 hành động vừa mới diễn ra/ thông báo một tin tức mới cho ai
get a degree: có một tấm bằng
My big sister (11) has just got a degree in music at university and I can’t believe she isn’t a student any more!
Tạm dịch: Chị gái tôi vừa lấy bằng âm nhạc ở trường đại học và tôi không thể tin được chị ấy không còn là sinh viên nữa!
Đáp án: has just got a degree

Đáp án cần điền là: has just got a degree

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

a bank account – a boyfriend – a degree – a driving licence – social media accounts

Đáp án đúng là: got a bank account

Câu hỏi:918654
Giải chi tiết

Dấu hiệu: ngữ cảnh ở các câu trước trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ
get a bank account: lập một tài khoản ngân hàng
She (12) got a bank account so she could pay for university.
Tạm dịch: Chị ấy đã lập một tài khoản ngân hàng để có thể trả tiền học đại học.
Đáp án: got a bank account

Đáp án cần điền là: got a bank account

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

a bank account – a boyfriend – a degree – a driving licence – social media accounts

Đáp án đúng là: got a driving licence

Câu hỏi:918655
Giải chi tiết

Dấu hiệu: ngữ cảnh ở các câu trước trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ
get a driving licence: lấy bằng lái xe
She (13) got a driving licence so she could drive to classes.
Tạm dịch: Chị ấy lấy bằng lái xe nên có thể lái xe đến lớp.
Đáp án: got a driving licence

Đáp án cần điền là: got a driving licence

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

a bank account – a boyfriend – a degree – a driving licence – social media accounts

Đáp án đúng là: got a boyfriend

Câu hỏi:918656
Giải chi tiết

Dấu hiệu: ngữ cảnh ở các câu trước trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ
get a boyfriend: có bạn trai
She also (14) got a boyfriend and they started a band together!
Tạm dịch: Chị ấy cũng có bạn trai và họ cùng nhau thành lập ban nhạc!
Đáp án: got a boyfriend

Đáp án cần điền là: got a boyfriend

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

a bank account – a boyfriend – a degree – a driving licence – social media accounts

Đáp án đúng là: got social media accounts

Câu hỏi:918657
Giải chi tiết

Cấu trúc với “have got”: S + have/ has + got + N + …: Ai đó có cái gì
get social media accounts: có các tài khoản mạng xã hội
They’ve (15) got social media accounts to try and get more fans for the band.
Tạm dịch: Họ có tài khoản mạng xã hội để cố gắng thu hút thêm người hâm mộ cho ban nhạc.
Đáp án: got social media accounts

Đáp án cần điền là: got social media accounts

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:918658
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com