Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

IV. Correct the phrases.

IV. Correct the phrases.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

NOTE: KHÔNG VIẾT TẮT

Đáp án đúng là: will we

Câu hỏi:918783
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn câu hỏi Yes/ No: Wh- + will + S + be + V_ing?
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Sửa: “we will” => “will we”
Tạm dịch: Năm 1900, một kỹ sư tên là John Elfreth Watkins đã tự hỏi bản thân: “Chúng ta sẽ làm gì sau 100 năm nữa?” Thật đáng kinh ngạc, một số dự đoán của ông giờ đã trở thành sự thật!
Đáp án: will we

Đáp án cần điền là: will we

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

In the future ...

Đáp án đúng là: will be

Câu hỏi:918784
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Không sử dụng động từ “be” với thì tương lai tiếp diễn => dùng thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive
Sửa: “’ll be being” => “’ll be”
Tạm dịch: … sẽ có thể chụp ảnh màu, …
Đáp án: ’ll be

Đáp án cần điền là: will be

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

In the future ...

Đáp án đúng là: will be sending

Câu hỏi:918785
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Sửa: “all be sending” => “’ll be sending”
Tạm dịch: … và chúng ta sẽ gửi ảnh đi khắp thế giới ngay lập tức.
Đáp án: ’ll be sending

Đáp án cần điền là: will be sending

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

* ... it (23) ’ll be being /tsTool/textbox?rel=6561c00b4538119200000001/tsTool/textbox?rel=6561c00b4538119200000001&type=answer possible to take photographs in colour, and we (24) all be sending /tsTool/textbox?rel=6561c0514538119100000003/tsTool/textbox?rel=6561c0514538119100000003&type=answer photographs around the world instantly.

Đáp án đúng là: will have

Câu hỏi:918786
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Không sử dụng động từ “have” (chỉ sự sở hữu) với thì tương lai tiếp diễn => dùng thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive
Sửa: “will be having” => “will have”
Tạm dịch: … hầu hết mọi người sẽ có điện thoại không dây, …
Đáp án: will have

Đáp án cần điền là: will have

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

* ... it (23) ’ll be being /tsTool/textbox?rel=6561c00b4538119200000001/tsTool/textbox?rel=6561c00b4538119200000001&type=answer possible to take photographs in colour, and we (24) all be sending /tsTool/textbox?rel=6561c0514538119100000003/tsTool/textbox?rel=6561c0514538119100000003&type=answer photographs around the world instantly.

Đáp án đúng là: will be

Câu hỏi:918787
Giải chi tiết

Cấu trúc với “be going to”: S + be going to + V_infinitive
Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch, dự định từ trước)
Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive
Diễn tả 1 phỏng đoán trong tương lai (không có dấu hiệu), một điều sẽ xảy ra trong tương lai (không chắc chắn)
Sửa: “is going to be” => “will be”
Tạm dịch: … và việc liên lạc sẽ dễ dàng hơn nhiều - ngay cả những người đàn ông làm việc trên thuyền trên biển cũng sẽ liên lạc được với gia đình họ ở quê nhà.
Đáp án: will be

Đáp án cần điền là: will be

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

* ... most people (25) will be having /tsTool/textbox?rel=6561c0634538119700000003/tsTool/textbox?rel=6561c0634538119700000003&type=answer wireless telephones, and communication (26) is going to be /tsTool/textbox?rel=6561c0734538119300000002/tsTool/textbox?rel=6561c0734538119300000002&type=answer much easier - even men working on boats in the ocean will be in touch with their families back home.

Đáp án đúng là: will not

Câu hỏi:918788
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn câu phủ định: S + won’t + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Sửa: “aren’t” => “won’t”
Tạm dịch: … chúng ta sẽ không chuẩn bị tất cả các bữa ăn ở nhà nữa.
Đáp án: will not

Đáp án cần điền là: will not

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

* ... most people (25) will be having /tsTool/textbox?rel=6561c0634538119700000003/tsTool/textbox?rel=6561c0634538119700000003&type=answer wireless telephones, and communication (26) is going to be /tsTool/textbox?rel=6561c0734538119300000002/tsTool/textbox?rel=6561c0734538119300000002&type=answer much easier - even men working on boats in the ocean will be in touch with their families back home.

Đáp án đúng là: will be buying

Câu hỏi:918789
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn câu phủ định: S + won’t + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Sửa: “’ll buying” => “’ll be buying”
Tạm dịch: Chúng ta sẽ mua chúng ở cửa hàng và hâm nóng chúng ở nhà.
Đáp án: will be buying

Đáp án cần điền là: will be buying

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

* … we (27) aren’t /tsTool/textbox?rel=6561c1b94538118900000002/tsTool/textbox?rel=6561c1b94538118900000002&type=answer be preparing all our meals at home any more. We (28) ’ll buying /tsTool/textbox?rel=6561c1d64538118f00000000/tsTool/textbox?rel=6561c1d64538118f00000000&type=answer them in shops, and just warming them up at home.

Đáp án đúng là: will be growing

Câu hỏi:918790
Giải chi tiết

Thì tương lai tiếp diễn: S + will + be + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai
Sửa: “’re going to grow” => “will be growing”
Tạm dịch: … Chúng ta sẽ trồng các loại rau yêu thích trong nhà kính quanh năm.
Đáp án: will be growing

Đáp án cần điền là: will be growing

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com