Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Match the compound nouns in exercise I with the definitions.

II. Match the compound nouns in exercise I with the definitions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

9. the times of the year when you don’t go to school school holidays

Đáp án đúng là: primary school

Câu hỏi:918872
Giải chi tiết

nơi bạn học từ khoảng sáu đến mười một tuổi – trường tiểu học
Đáp án: primary school

Đáp án cần điền là: primary school

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

10. a place where you study from the age of around six to eleven /tsTool/textbox?rel=6573e840453811a00900000e/tsTool/textbox?rel=6573e840453811a00900000e&type=answer

Đáp án đúng là: school uniform

Câu hỏi:918873
Giải chi tiết

quần áo bạn phải mặc ở trường – đồng phục học sinh
Đáp án: school uniform

Đáp án cần điền là: school uniform

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

11. the clothes you have to wear at school /tsTool/textbox?rel=6573e84e453811bd09000000/tsTool/textbox?rel=6573e84e453811bd09000000&type=answer

Đáp án đúng là: boarding school

Câu hỏi:918874
Giải chi tiết

nơi bạn sống và học tập cùng những học sinh khác – trường nội trú
Đáp án: boarding school

Đáp án cần điền là: boarding school

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

12. a place where you live and study with other students /tsTool/textbox?rel=6573e85a453811ad09000008/tsTool/textbox?rel=6573e85a453811ad09000008&type=answer

Đáp án đúng là: school-leavers

Câu hỏi:918875
Giải chi tiết

những người trẻ đang học xong năm cuối cấp – người rời trường học (không còn đi học nữa, mà kiếm việc làm)
Đáp án: school-leavers

Đáp án cần điền là: school-leavers

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

13. young people who are finishing their final year of school /tsTool/textbox?rel=6573e864453811b909000003/tsTool/textbox?rel=6573e864453811b909000003&type=answer

Đáp án đúng là: single-sex

Câu hỏi:918876
Giải chi tiết

nơi chỉ có nữ hoặc nam học – trường học chỉ có một giới tính
Đáp án: single-sex

Đáp án cần điền là: single-sex

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

14. a place where only girls, or only boys, study /tsTool/textbox?rel=6573e86f453811ac09000008/tsTool/textbox?rel=6573e86f453811ac09000008&type=answer

Đáp án đúng là: secondary school

Câu hỏi:918877
Giải chi tiết

nơi bạn học từ khoảng mười hai đến mười sáu tuổi – trường cấp hai
Đáp án: secondary school

Đáp án cần điền là: secondary school

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

15. a place where you study from the age of around twelve to sixteen /tsTool/textbox?rel=6573e87b453811ad09000009/tsTool/textbox?rel=6573e87b453811ad09000009&type=answer

Đáp án đúng là: school rules

Câu hỏi:918878
Giải chi tiết

chúng cho bạn biết cách thực hiện và những gì bạn không thể làm khi ở trường – nội quy trường học
Đáp án: school rules

Đáp án cần điền là: school rules

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

16. they tell you how to act and what you can’t do while at school /tsTool/textbox?rel=6573e886453811a909000008/tsTool/textbox?rel=6573e886453811a909000008&type=answer

Đáp án đúng là: mixed school

Câu hỏi:918879
Giải chi tiết

nơi cả nữ và nam cùng nhau học tập – trường học có cả hai giới tính
Đáp án: mixed school

Đáp án cần điền là: mixed school

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com