Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Complete the table with the words. There are three extra words.

I. Complete the table with the words. There are three extra words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: can

Câu hỏi:918920
Giải chi tiết

Câu khẳng định với động từ khuyết thiếu “can”: S + can + V_infinitive
Diễn tả 1 khả năng ở hiện tại
I (1) can / can’t swim.
Tạm dịch: Tôi biết / không biết bơi.
Đáp án: can

Đáp án cần điền là: can

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: can't

Câu hỏi:918921
Giải chi tiết

Câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/ No với “can”: Can + S + V_infinitive? là: Yes, S + can. / No, S + can’t.
Can he run fast? – Yes, he can. / No, he (2) can’t.
Tạm dịch: Anh ta có thể chạy nhanh không? – Có. / Không.
Đáp án: can’t

Đáp án cần điền là: can't

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: couldn't

Câu hỏi:918922
Giải chi tiết

Câu phủ định với động từ khuyết thiếu “could”: S + couldn’t + V_infinitive
Diễn tả 1 khả năng ở quá khứ
He could / (3) couldn’t sing.
Tạm dịch: Anh ta đã có thể/ không thể hát.
Đáp án: couldn’t

Đáp án cần điền là: couldn't

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: Could

Câu hỏi:918923
Giải chi tiết

Câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/ No với “could”: Could + S + V_infinitive? là:
Yes, S + could. / No, S + couldn’t.
(4) Could they help you? – Yes, they could. / No, they couldn’t.
Tạm dịch: Họ đã có thể giúp bạn phải không? – Đúng thế. / Không, họ không thể.
Đáp án: Could

Đáp án cần điền là: Could

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: able

Câu hỏi:918924
Giải chi tiết

Cấu trúc với “be able to” ở tương lai đơn: S + will + be able to + V_infinitive
Diễn tả 1 khả năng trong tương lai
He’ll be (5) able to drive us.
Tạm dịch: Anh ấy sẽ có thể lái xe đưa chúng ta đi.
Đáp án: able

Đáp án cần điền là: able

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: Will

Câu hỏi:918925
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi Yes/ No với “be able to” ở tương lai đơn: Will + S + be able to + V_infinitive?
Diễn tả 1 khả năng trong tương lai
(6) Will she be able to visit?
Tạm dịch: Liệu cô ấy có thể đến thăm được không?
Đáp án: Will

Đáp án cần điền là: Will

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

able – can – can’t – could – couldn’t – to – was – weren’t – will – won’t

Đáp án đúng là: won't

Câu hỏi:918926
Giải chi tiết

Câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/ No với “be able to” ở tương lai đơn là:
Yes, S + will. / No, S + won’t.
Yes, she will. / No, she (7) won’t.
Tạm dịch: Có. / Không.
Đáp án: won’t

Đáp án cần điền là: won't

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com