Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Make sentences using have to, need to, must and

II. Make sentences using have to, need to, must and should.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

10. Alfie / not need / study / foreign languages

Đáp án đúng là: Alfie doesn't need to study foreign languages

Câu hỏi:918993
Giải chi tiết

Câu phủ định với “need”: S + don’t/ doesn’t + need + to + V_infinitive: Ai đó không cần làm gì
Tạm dịch: Alfie không cần phải học ngoại ngữ.
Đáp án: Alfie doesn’t need to study foreign languages.

Đáp án cần điền là: Alfie doesn't need to study foreign languages

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

11. you / not must / forget

Đáp án đúng là: You mustn't forget

Câu hỏi:918994
Giải chi tiết

Câu phủ định với “must”: S + mustn’t + V_infinitive: Ai đó không được làm gì
Tạm dịch: Bạn không được quên.
Đáp án: You mustn’t forget.

Đáp án cần điền là: You mustn't forget

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

12. he / should / do more homework

Đáp án đúng là: He should do more homework

Câu hỏi:918995
Giải chi tiết

S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Tạm dịch: Anh ấy nên làm nhiều bài tập về nhà hơn.
Đáp án: He should do more homework.

Đáp án cần điền là: He should do more homework

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

13. we / not have / wear school uniforms

Đáp án đúng là: We don't have to wear school uniforms

Câu hỏi:918996
Giải chi tiết

Câu phủ định với “have to”: S + don’t/ doesn’t + have to + V_infinitive: Ai đó không phải làm gì
Tạm dịch: Chúng tôi không phải mặc đồng phục học sinh.
Đáp án: We don’t have to wear school uniforms.

Đáp án cần điền là: We don't have to wear school uniforms

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

14. James / need / work harder in class

Đáp án đúng là: James needs to work harder in class

Câu hỏi:918997
Giải chi tiết

S + need + to + V_infinitive: Ai đó cần làm gì
Tạm dịch: James cần phải học tập chăm chỉ hơn trong lớp.
Đáp án: James needs to work harder in class.

Đáp án cần điền là: James needs to work harder in class

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

15. Matilda / have / pass the exam

Đáp án đúng là: Matilda has to pass the exam

Câu hỏi:918998
Giải chi tiết

S + have/ has + to + V_infinitive: Ai đó phải làm gì
Tạm dịch: Matilda phải vượt qua kỳ thi.
Đáp án: Matilda has to pass the exam.

Đáp án cần điền là: Matilda has to pass the exam

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

16. you / not should / go to bed so late

Đáp án đúng là: You shouldn't go to bed so late

Câu hỏi:918999
Giải chi tiết

Câu phủ định với “should”: S + shouldn’t + V_infinitive: Ai đó không nên làm gì
Tạm dịch: Bạn không nên đi ngủ quá muộn.
Đáp án: You shouldn’t go to bed so late.

Đáp án cần điền là: You shouldn't go to bed so late

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

17. we / not must / use phones in class

Đáp án đúng là: We mustn't use phones in class

Câu hỏi:919000
Giải chi tiết

Câu phủ định với “must”: S + mustn’t + V_infinitive: Ai đó không được làm gì
Tạm dịch: Chúng ta không được sử dụng điện thoại trong lớp.
Đáp án: We mustn’t use phones in class.

Đáp án cần điền là: We mustn't use phones in class

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

18. they / not have / go to school today

Đáp án đúng là: They don't have to go to school today

Câu hỏi:919001
Giải chi tiết

Câu phủ định với “have to: S + don’t/ doesn’t + have to + V_infinitive: Ai đó không phải làm gì
Tạm dịch: Họ không phải đi học hôm nay.
Đáp án: They don’t have to go to school today.

Đáp án cần điền là: They don't have to go to school today

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com