Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

WRITING

WRITING

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Supply the correct form of the word given in each sentence.

Đáp án đúng là: Obedience

Câu hỏi:919164
Giải chi tiết

Obey (v): nghe lời => Obedience (n): sự tuân thủ
=> Obedience to the rules at school improves your relationships with your teachers and demonstrates that you care about your education.
Tạm dịch: Việc tuân thủ các quy định ở trường sẽ cải thiện mối quan hệ của bạn với giáo viên và chứng tỏ rằng bạn quan tâm đến việc học của mình.
Đáp án Obedience

Đáp án cần điền là: Obedience

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

29. /tsTool/textbox?rel=657416c3453811d509000002/tsTool/textbox?rel=657416c3453811d509000002&type=answer to the rules at school improves your relationships with your teachers and demonstrates that you care about your education. (OBEY)

Đáp án đúng là: artistically

Câu hỏi:919165
Giải chi tiết

Trước động từ “inclined” nên chúng ta cần dùng trạng từ
art (n): nghệ thuật => artistically (adv): thuộc về nghệ thuật
artistically inclined: thiên hướng nghệ thuật
=> For art lessons at home, you can still provide a fun and challenging curriculum even if you aren't artistically inclined yourself.
Tạm dịch: Đối với các bài học nghệ thuật ở nhà, bạn vẫn có thể cung cấp một chương trình giảng dạy thú vị và đầy thử thách ngay cả khi bản thân bạn không có thiên hướng nghệ thuật.
Đáp án artistically

Đáp án cần điền là: artistically

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

30. For art lessons at home, you can still provide a fun and challenging curriculum even if you aren't /tsTool/textbox?rel=657416d2453811d609000008/tsTool/textbox?rel=657416d2453811d609000008&type=answer inclined yourself. (ART)

Đáp án đúng là: Qualified

Câu hỏi:919166
Giải chi tiết

Đứng trước danh từ “teacher” nên chúng ta cần điền tính từ
qualification (n): bằng cấp => qualified (adj): có trình độ
=> Qualified teacher status is a legal requirement to teach in many English schools and is considered desirable for teachers in the majority of schools in England.
Tạm dịch: Tư cách giáo viên có trình độ là một yêu cầu pháp lý để giảng dạy ở nhiều trường học ở Anh và được coi là mong muốn đối với giáo viên ở hầu hết các trường học ở Anh.
Đáp án Qualified

Đáp án cần điền là: Qualified

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

31. /tsTool/textbox?rel=657416df453811d509000003/tsTool/textbox?rel=657416df453811d509000003&type=answer teacher status is a legal requirement to teach in many English schools and is considered desirable for teachers in the majority of schools in England. (QUALIFICATION)

Đáp án đúng là: spacious

Câu hỏi:919167
Giải chi tiết

Đứng trước danh từ “suites” nên chúng ta cần điền tính từ
space (n): không gian => spacious (adj): rộng rãi
=> The resort has nearly 1000 guest rooms, including spacious suites ideal for larger families or groups.
Tạm dịch: Khu nghỉ dưỡng có gần 1000 phòng nghỉ, bao gồm các dãy phòng rộng rãi lý tưởng cho các gia đình hoặc nhóm đông người.
Đáp án spacious

Đáp án cần điền là: spacious

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

32. The resort has nearly 1000 guest rooms, including /tsTool/textbox?rel=657416ea453811c109000004/tsTool/textbox?rel=657416ea453811c109000004&type=answer suites ideal for larger families or groups. (SPACE)

Đáp án đúng là: part-time

Câu hỏi:919168
Giải chi tiết

time (n): thời gian => part-time: bán thời gian
=> Working part-time at a shop or cinema is unnecessary for teenagers because getting a good education is more important.
Tạm dịch: Làm việc bán thời gian tại cửa hàng hoặc rạp chiếu phim là không cần thiết đối với thanh thiếu niên vì có được một nền giáo dục tốt quan trọng hơn.
Đáp án part-time

Đáp án cần điền là: part-time

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

33. Working /tsTool/textbox?rel=65741719453811c109000005/tsTool/textbox?rel=65741719453811c109000005&type=answer at a shop or cinema is unnecessary for teenagers because getting a good education is more important. (TIME)

Đáp án đúng là: enriched

Câu hỏi:919169
Giải chi tiết

rich (adj): giàu có => enrich (v): làm giàu, làm phong phú
Sau “has”: chia theo thì hiện tại hoàn thành => Has + V-p2 (has enriched)
=> Taking a gap year and doing voluntary work has enriched my life.
Tạm dịch: Nghỉ một năm và làm công việc tình nguyện đã làm cuộc sống của tôi trở nên phong phú hơn.
Đáp án enriched

Đáp án cần điền là: enriched

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com