Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Read Freya’s conversation with her grandmother, Sue. Listen and complete the adjectives.Freya: So, tell me about

II. Read Freya’s conversation with her grandmother, Sue. Listen and complete the adjectives.


Freya: So, tell me about Grandad. How did you first meet?

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Sue: Well, one morning on my way to work, I dropped my purse. He saw it and returned it to me. So I immediately knew he was an honest man.

Đáp án đúng là: brave

Câu hỏi:919425
Giải chi tiết

brave (adj): dũng cảm
You need to be (9) brave to do a job like that.
Tạm dịch: Bà cần phải dũng cảm lắm để làm một công việc như vậy.
Đáp án: brave

Đáp án cần điền là: brave

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Freya: And he became a policeman after you got married, didn’t he? You need to be (9) /tsTool/textbox?rel=6596313f59ac6e0d0a000002/tsTool/textbox?rel=6596313f59ac6e0d0a000002&type=answer to do a job like that.

Đáp án đúng là: heroic

Câu hỏi:919426
Giải chi tiết

heroic (adj): anh hùng
He was very (10) heroic.
Tạm dịch: Ông ấy rất anh hùng.
Đáp án: heroic

Đáp án cần điền là: heroic

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Freya: And he became a policeman after you got married, didn’t he? You need to be (9) /tsTool/textbox?rel=6596313f59ac6e0d0a000002/tsTool/textbox?rel=6596313f59ac6e0d0a000002&type=answer to do a job like that.

Đáp án đúng là: fair

Câu hỏi:919427
Giải chi tiết

fair (adj): công bằng
He was also (11) fair because he treated everyone equally.
Tạm dịch: Ông ấy cũng công bằng vì ông đối xử với mọi người bình đẳng.
Đáp án: fair

Đáp án cần điền là: fair

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Freya: And what was he like at home?

Đáp án đúng là: generous

Câu hỏi:919428
Giải chi tiết

generous (adj): hào phóng
He was a very (12) generous …
Tạm dịch: Ông là một người đàn ông rất hào phóng …
Đáp án: generous

Đáp án cần điền là: generous

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Freya: And what was he like at home?

Đáp án đúng là: thoughtful

Câu hỏi:919429
Giải chi tiết

thoughtful (adj): chu đáo
… and (13) thoughtful man.
Tạm dịch: … và chu đáo.
Đáp án: thoughtful

Đáp án cần điền là: thoughtful

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Freya: And what was he like at home?

Đáp án đúng là: patient

Câu hỏi:919430
Giải chi tiết

patient (adj): kiên nhẫn
He wasn’t very (14) patient, though – he hated waiting for things!
Tạm dịch: Tuy nhiên, ông không kiên nhẫn lắm - ông ghét phải chờ đợi mọi thứ!
Đáp án: patient

Đáp án cần điền là: patient

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Tapescript:

Câu hỏi:919431
Giải chi tiết

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Dịch bài nghe:

Câu hỏi:919432
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com