Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

WRITINGPut the words in the correct order to make

WRITING

Put the words in the correct order to make sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

36. cross / You / crossing / the / at / the / road / should / zebra /.

Đáp án đúng là: You should cross the road at the zebra crossing

Câu hỏi:923051
Giải chi tiết

Should + V-infinitive : nên làm gì
Cross the road: băng qua đường
Zebra crossing: phần đường có vạch kẻ riêng cho người đi bộ
Tạm dịch: Bạn nên sang đường ở phần đường có vạch kẻ riêng cho người đi bộ.
Đáp án You should cross the road at the zebra crossing.

Đáp án cần điền là: You should cross the road at the zebra crossing

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

37. reviews / fantasy / received / That / film / many / very / good / exciting /.

Đáp án đúng là: That exciting fantasy film received many very good reviews

Câu hỏi:923052
Giải chi tiết

Cấu trúc của mệnh đề danh ngữ: That/Whether/Wh-question + S + V + O… => Đóng vai trò là chủ ngữ
+ Từ để hỏi: What, Why, Who, Where
+ If/Whether: mang nghĩa “có phải hay không”
+ That: mang nghĩa “sự thật là”, “rằng”
Tạm dịch: Sự thật là những bộ phim giả tưởng thú vị đã nhận được nhiều đánh giá tốt.
Đáp án That exciting fantasy film received many very good reviews.

Đáp án cần điền là: That exciting fantasy film received many very good reviews

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

38. are / be / festival / some / There / going / dances / to / traditional / at / the/ .

Đáp án đúng là: There are going to be some traditional dances at the festival

Câu hỏi:923053
Giải chi tiết

Cấu trúc thì tương lai gần: S + is/am/are (not) + V-ing + O. => Diễn tả hành động đã được lên kế hoạch và có tính toán từ trước trong tương lai gần.
Tạm dịch: Sẽ có một số điệu nhảy truyền thống tại lễ hội.
Đáp án There are going to be some traditional dances at the festival.

Đáp án cần điền là: There are going to be some traditional dances at the festival

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

39. solar / now / heating / Some / are / using / energy / for / people /.

Đáp án đúng là: Some people are now using solar energy for heating

Câu hỏi:923054
Giải chi tiết

Công thức: S + is/am/are (not) + V-ing + O. => Dùng để diễn tả sự việc/hành động xảy ra lúc đang nói hay xung quanh thời điểm nói.
Dấu hiệu nhận biết: now (bây giờ) => Các vị trí trong câu: đầu, giữa hoặc cuối câu
Ví dụ: (Now) he’s (now) living in New York (now). (Giờ anh ấy đang sống ở New York)
Tạm dịch: Một số người hiện đang sử dụng năng lượng mặt trời để sưởi ấm.
Đáp án Some people are now using solar energy for heating.

Đáp án cần điền là: Some people are now using solar energy for heating

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

40. is / Christmas / she / abroad / but / Alice / home / always / returns / studying / at /.

Đáp án đúng là: Alice is studying abroad but she always returns home at Christmas

Câu hỏi:923055
Giải chi tiết

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are (not) + V-ing + O. => Diễn tả đang hành động xảy ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V- chia (s/es/infinitive) + O. => Diễn tả hành động mang tính thường xuyên.
“but”: nhưng => Dùng để chỉ sự đối lập giữa hai mệnh đề.
Tạm dịch: Alice đang đi du học nhưng cô ấy luôn trở về nhà vào dịp Giáng sinh.
Đáp án Alice is studying abroad but she always returns home at Christmas.

Đáp án cần điền là: Alice is studying abroad but she always returns home at Christmas

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com