Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VOCABULARY AND GRAMMARIV. Choose the correct

VOCABULARY AND GRAMMAR

IV. Choose the correct answers.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Archie was ______ than Carl.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925083
Giải chi tiết

Dấu hiệu “than”, tính từ ngắn “fast”
Cấu trúc: S1 + be + adj-er/ more adj + than + S2.
Tạm dịch: Archie nhanh hơn Carl.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. A _________ has ten years.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925084
Giải chi tiết

Một ______ có 10 năm.
A. decade (n): thập kỉ
B. century (n): thế kỉ
C. billion (n): tỉ
D. millennium (n): thiên niên kỉ
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. A good _________ contains a lot of vegetables.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:925085
Giải chi tiết

Một ______ tốt bao gồm nhiều loại rau.
A. snack (n): đồ ăn vặt
B. health (n): sức khỏe
C. diet (n): chế độ ăn
D. height (n): chiều cao
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. She ______ study last night because she was sick.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925086
Giải chi tiết

Cô ấy ______ học vào tối qua vì bị ốm.
A. could (v): đã có thể
B. can (v): có thể
C. can’t (v): không thể
D. couldn’t (v): đã không thể
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Most babies ________ sleep 17 hours per day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925087
Giải chi tiết

Hầu hết các em bé _______ ngủ 17 tiếng một ngày.
A. can (v): có thể
B. could (v): đã có thể
C. can’t (v): không thể
D. couldn’t (v): đã không thể
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. She is _______ than her brother.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925088
Giải chi tiết

Dấu hiệu “than”, tính từ ngắn “short”
Cấu trúc: S1 + be + adj-er/ more adj + than + S2.
Tạm dịch: Cô ấy thấp hơn anh trai.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. If you see a big bear, try to ______ still.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925089
Giải chi tiết

Cụm “stand still”: đứng yên
Tạm dịch: Nếu bạn thấy một con gấu lớn, hãy cố đứng yên.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. I _________ in the shelter if it rains.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925090
Giải chi tiết

Cấu trúc: If + S1 + V(HTĐ), S + will/can/may + Vinf;
Cách dùng: Diễn tả một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai gần.
Tạm dịch: Tôi sẽ ở trong nơi trú ẩn nếu trời mưa.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. You _________ buy that book. It’s not very good.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925091
Giải chi tiết

Bạn ______ mua quyển sách kia. Nó không hay lắm.
A. must: phải
B. mustn’t: không được phép
C. should: nên
D. shouldn’t: không nên
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. You can always ______ away quickly from animals.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925092
Giải chi tiết

Cụm “run away”: chạy trốn khỏi
B. avoid (v): tránh
C. use (v): dùng
D. pick (v): chọn/ lựa/ đón
Tạm dịch: Bạn luôn có thể chạy trốn rất nhanh khỏi những con động vật.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. You ________ if you don’t try hard.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:925093
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will/can/may + Vinf + if + S1 + V(HTĐ).
Cách dùng: Diễn tả một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai gần.
Tạm dịch: Bạn sẽ không thể sống sót nếu bạn không cố gắng.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. The exams are finished now. You _______ relax.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925094
Giải chi tiết

Kì thi đã qua rồi. Bạn _____ nghỉ ngơi.
A. must (v): phải
B. should (v): nên
C. mustn’t (v): không được phép
D. shouldn’t (v): không nên
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Before it’s dark, you need to ______ a new shelter with branches.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925095
Giải chi tiết

Trước khi trời tối, bạn cần phải _____ chỗ trú ẩn mới bằng các cành cây.
A. build (v): xây/ dựng
B. climb (v): trèo
C. pick (v): nhặt/ chọn
D. use (v): dùng
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. If she _________ that dangerous fruit, she will feel very ill.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:925096
Giải chi tiết

Cấu trúc: If + S1 + V(HTĐ), S + will/can/may + Vinf.
Cách dùng: Diễn tả một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai gần.
Tạm dịch: Nếu cô ấy ăn loại trái cây nguy hiểm đó, cô ấy sẽ cảm thấy rất mệt.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com