Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Choose the correct answer.

Exercise 3: Choose the correct answer.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

14. How many ______ did Elvis Presley have?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925333
Giải chi tiết

Elvis Presley có bao nhiêu ______?
A. fans (n_s): người hâm mộ
B. views (n_s): lượt xem
C. lights (n_s): đèn/ ánh sáng
D. keyboards (n_s): bàn phím máy tính
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

15. Where ________ on holiday? – Well, she decided to choose a nice hotel in Rome.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:925334
Giải chi tiết

Dùng cấu trúc: be going to Vinf để diễn tả một dự định, sắp xếp cho tương lai
Dấu hiệu “she decided to choose a nice hotel in Rome” => đã quyết định từ trước
Tạm dịch: Cô ấy sẽ ở đâu trong chuyến du lịch? - Cô ấy đã quyết định chọn một khách sạn đẹp ở Rome.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

16. _______ cars may be a good option if you do not want to drive.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925335
Giải chi tiết

Xe ô tô ______ có thể là một lựa chọn tốt nếu bạn không muốn lái xe.
A. Fast (adj): nhanh
B. Self-confident (adj): tự tin
C. Convenient (adj): tiện lợi
D. Self-driving (adj): tự lái
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

17. A famous singer usually has an amazing _______.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925336
Giải chi tiết

Một ca sĩ nổi tiếng thường có một _____ tuyệt vời.
A. drum (n): trống
B. dance (n/v): nhảy/ điệu nhảy
C. face (n): khuôn mặt
D. voice (n): giọng ca
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

18. Solar energy is not _________ to us because we use it every day.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925337
Giải chi tiết

Năng lượng mặt trời không _____ đối với chúng ta vì chúng ta vẫn sử dụng nó mỗi ngày.
A. old (adj): cũ
B. new (adj): mới
C. safe (adj): an toàn
D. renewable (adj): có thể tái tạo
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

19. ______ may be your best choice if you want to fly.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925338
Giải chi tiết

_______ có thể là lựa chọn tốt nhất nếu bạn muốn bay.
A. Flying motorbike (n.phr): xe máy bay
B. Truck (n): xe tải
C. Train (n): tàu hỏa
D. Bus (n): xe buýt
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

20. My mom visited India, _________ my dad didn’t.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925339
Giải chi tiết

Mẹ tôi đã đi du lịch tới Ấn Độ, ______ bố tôi thì không.
A. or: hoặc
B. and: và
C. because: bởi vì
D. but: nhưng
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

21. Our prediction is that this singer _________ be famous.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:925340
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả một dự đoán cá nhân về tương lai; Dấu hiệu “Our predictation”
Cấu trúc: S + will (not) + Vinf
Tạm dịch: Dự đoán của chúng tôi là ca sĩ này sẽ không nổi tiếng.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

22. Do you have any plans for this summer? – Yes, we _________ Egypt.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925341
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả một dự định ở tương lai; Dấu hiệu “plans”: dự định
Cấu trúc: S + am/is/are + Ving
Tạm dịch: Bạn có dự định nào cho mùa hè này không? - Có, chúng tôi sẽ đi thăm Ai Cập.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

23. Would you like to have ________ coffee?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925342
Giải chi tiết

Trong cấu trúc câu mời “Would you like” dùng lượng từ “some”
Tạm dịch: Bạn có dự định nào cho mùa hè này không? - Có, chúng tôi định sẽ đi thăm Ai Cập.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

24. Mike thinks he’ll be famous soon. He needs to wake up and look at the ______.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:925343
Giải chi tiết

Mike nghĩ anh ấy sẽ sớm nổi tiếng. Anh ấy cần tỉnh lại và nhìn thẳng vào _____.
A. reality (n): thực tế
B. dream (n): mơ/ mơ ước
C. hit (n): bản nhạc nổi tiếng
D. voice (n): tiếng hát
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

25. _______ are you flying to today?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:925344
Giải chi tiết

Hôm nay bạn bay tới _______?
A. How: như thế nào
B. Where: (ở) đâu
C. When: khi nào
D. Which: cái nào
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Exercise 4: Write the correct form of the given words.

Đáp án đúng là: friequently

Câu hỏi:925345
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một trạng từ chỉ tần suất
frequent (adj) => frequently (adv)
Tạm dịch: Bố tôi là một cảnh sát. Ông thường xuyên vắng nhà.
Đáp án frequently.

Đáp án cần điền là: friequently

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

26. My father is a police officer. He’s /tsTool/textbox?rel=64378ecd77ae5fe5368b4567/tsTool/textbox?rel=64378ecd77ae5fe5368b4567&type=answer (FREQUENT) away from home.

Đáp án đúng là: participants

Câu hỏi:925346
Giải chi tiết

Vị trí sau số lượng “five” cần điền một danh từ, ở dạng số nhiều
participate (v) => participants (n_s)
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ chọn năm người chơi để tham gia vòng tiếp theo của cuộc đua này.
Đáp án participants.

Đáp án cần điền là: participants

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

27. We will choose five /tsTool/textbox?rel=64378edd77ae5f492e8b4567/tsTool/textbox?rel=64378edd77ae5f492e8b4567&type=answer(PARTICIPATE) to enter the next round this race.

Đáp án đúng là: decorations

Câu hỏi:925347
Giải chi tiết

Vị trí sau mạo từ “the” cần điền một danh từ; đại từ thay thế phía sau dùng “them” => danh từ ở dạng số nhiều
decorate (v) => decorations (n_s)
Tạm dịch: Lisa gỡ các đồ trang trí xuống và cất đi cho năm khác.
Đáp án decorations.

Đáp án cần điền là: decorations

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

28. Lisa takes down the /tsTool/textbox?rel=64378ef077ae5ff7368b4568/tsTool/textbox?rel=64378ef077ae5ff7368b4568&type=answer (DECORATE) and put them away for another year.

Đáp án đúng là: surprised

Câu hỏi:925348
Giải chi tiết

Vị trí sau động từ tobe, miêu tả cảm xúc con người dùng tính từ kết thúc bằng “-ed”
surprise (n) => surprised (adj)
Tạm dịch: Tôi đã rất ngạc nhiên vì được điểm A+ trong bài kiểm tra Tiếng Anh.
Đáp án surprised.

Đáp án cần điền là: surprised

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

29. I was so /tsTool/textbox?rel=64378efe77ae5f16318b4567/tsTool/textbox?rel=64378efe77ae5f16318b4567&type=answer (SURPRISE) because I got an A plus on my English test.

Đáp án đúng là: different

Câu hỏi:925349
Giải chi tiết

Vị trí đứng trước danh từ “kinds” cần điền một tính từ
differ (v) => different (adj)
Tạm dịch: Ở Vương Quốc Anh, có rất nhiều loại phương tiện công cộng.
Đáp án different.

Đáp án cần điền là: different

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com