Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VOCABULARYExercise 1: Unscramble the words and

VOCABULARY

Exercise 1: Unscramble the words and phrases.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

0. EELF WAWK => feel weak

Đáp án đúng là: take vitamins

Câu hỏi:925498
Giải chi tiết

take vitamins: uống vi-ta-min
Đáp án take vitamins.

Đáp án cần điền là: take vitamins

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu
1. KATE AVITNISM     /tsTool/textbox?rel=632008ba7f8b9a62418b4568/tsTool/textbox?rel=632008ba7f8b9a62418b4568&type=answer

Đáp án đúng là: get some rest

Câu hỏi:925499
Giải chi tiết

get some rest: nghỉ ngơi
Đáp án get some rest.

Đáp án cần điền là: get some rest

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. EGT OESM STER     /tsTool/textbox?rel=632008f17f8b9aff338b4568/tsTool/textbox?rel=632008f17f8b9aff338b4568&type=answer

Đáp án đúng là: stay up late

Câu hỏi:925500
Giải chi tiết

stay up late: thức khuya
Đáp án stay up late.

Đáp án cần điền là: stay up late

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. AYST PU LEAT     /tsTool/textbox?rel=632009007f8b9a6b468b4569/tsTool/textbox?rel=632009007f8b9a6b468b4569&type=answer

Đáp án đúng là: take medicine

Câu hỏi:925501
Giải chi tiết

take medicine: uống thuốc
Đáp án take medicine.

Đáp án cần điền là: take medicine

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. PEEK MRWA     /tsTool/textbox?rel=632009a97f8b9a9f498b4569/tsTool/textbox?rel=632009a97f8b9a9f498b4569&type=answer

Đáp án đúng là: fever

Câu hỏi:925502
Giải chi tiết

fever: sốt
Đáp án fever.

Đáp án cần điền là: fever

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. KETA CMENDEII     /tsTool/textbox?rel=6320090b7f8b9ae4418b4567/tsTool/textbox?rel=6320090b7f8b9ae4418b4567&type=answer

Đáp án đúng là: keep warm

Câu hỏi:925503
Giải chi tiết

keep warm: giữ ấm
Đáp án keep warm.

Đáp án cần điền là: keep warm

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. RFVEE     /tsTool/textbox?rel=632009227f8b9adf418b4567/tsTool/textbox?rel=632009227f8b9adf418b4567&type=answer

Đáp án đúng là: sore throat

Câu hỏi:925504
Giải chi tiết

sore throat: đau họng
Đáp án sore throat.

Đáp án cần điền là: sore throat

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

0. I have no energy and can't do any work. I feel weak.

Đáp án đúng là: fever

Câu hỏi:925505
Giải chi tiết

Tớ thấy nóng và mệt mỏi. Tớ nghĩ mình bị sốt rồi.
Đáp án fever.

Đáp án cần điền là: fever

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

1. I feel very hot and sick. I think I have a /tsTool/textbox?rel=632009e17f8b9ac13d8b4567/tsTool/textbox?rel=632009e17f8b9ac13d8b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: take medicine

Câu hỏi:925506
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bác sĩ bảo tớ phải uống thuốc sau khi ăn, ba lần một ngày.
Đáp án take medicine.

Đáp án cần điền là: take medicine

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

2. The doctor told me to /tsTool/textbox?rel=632009f77f8b9a6a388b4568/tsTool/textbox?rel=632009f77f8b9a6a388b4568&type=answerafter eating, three times a day. 

Đáp án đúng là: take vitamins

Câu hỏi:925507
Giải chi tiết

Nếu bạn có chế độ ăn uống lành mạnh, bạn không cần bổ sung vi-ta-min.
Đáp án take vitamins.

Đáp án cần điền là: take vitamins

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

3. If you eat a healthy diet, you don't need to /tsTool/textbox?rel=63200a0b7f8b9adc3f8b4567/tsTool/textbox?rel=63200a0b7f8b9adc3f8b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: keep warm

Câu hỏi:925508
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn nên mặc áo khoác dày và quàng khăn để giữ ấm.
Đáp án keep warm.

Đáp án cần điền là: keep warm

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

4. You should wear a thick jacket and scarf to /tsTool/textbox?rel=63200a197f8b9afb3f8b4567/tsTool/textbox?rel=63200a197f8b9afb3f8b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: sore throat

Câu hỏi:925509
Giải chi tiết

Tạm dịch: Tôi bị ho và đau họng. Tôi bị đau khi uống nước.
Đáp án sore throat.

Đáp án cần điền là: sore throat

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

5. I have a cough and a /tsTool/textbox?rel=63200a2e7f8b9a2f408b4567/tsTool/textbox?rel=63200a2e7f8b9a2f408b4567&type=answer. It hurts when I drink.

Đáp án đúng là: stay up late

Câu hỏi:925510
Giải chi tiết

Tạm dịch: Nhiều thanh thiếu niên thức khuya để làm bài tập hoặc xem ti-vi. Điều này có hại cho sức khỏe vì họ không ngủ đủ giấc.
Đáp án stay up late.

Đáp án cần điền là: stay up late

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

6. Many teens /tsTool/textbox?rel=63200a3f7f8b9a48408b4567/tsTool/textbox?rel=63200a3f7f8b9a48408b4567&type=answerto do homework or watch TV. That's bad for their health because they won't get enough sleep.

Đáp án đúng là: get some rest

Câu hỏi:925511
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn trông có vẻ mệt mỏi. Bạn nên nghỉ ngơi.
Đáp án get some rest.

Đáp án cần điền là: get some rest

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com