Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMARExercise 2: a. Fill in the blanks using possessive pronouns(Mia and her friends are standing at the baggage

GRAMMAR

Exercise 2: a. Fill in the blanks using possessive pronouns

(Mia and her friends are standing at the baggage claim at Maple Airport.)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Mia: Let's go and get our luggage! That big orange backpack is (1) mine.

Đáp án đúng là: mine

Câu hỏi:926031
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu.
Tạm dịch: Kia là của tôi.
Đáp án mine.

Đáp án cần điền là: mine

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Mia: We need to get John and Matt's luggage.

Đáp án đúng là: theirs

Câu hỏi:926032
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu. Thay thế cho “John and Matt’s luggage”
Tạm dịch: Kia có phải của họ không?
Đáp án theirs.

Đáp án cần điền là: theirs

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Liz: Do you see my suitcase? I have a brown one.

Đáp án đúng là: yours

Câu hỏi:926033
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu.
Tạm dịch: Có phải của bạn kia không?
Đáp án yours.

Đáp án cần điền là: yours

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Jane: Is that (4) /tsTool/textbox?rel=6390675b77ae5fde198b4568/tsTool/textbox?rel=6390675b77ae5fde198b4568&type=answer?

Đáp án đúng là: mine

Câu hỏi:926034
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu.
Tạm dịch: Đúng rồi! Đó là của tôi!
Đáp án mine.

Đáp án cần điền là: mine

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Liz: He has a red backpack.

Đáp án đúng là: his

Câu hỏi:926035
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu, thay thế cho “he - Tom”
Tạm dịch: Kia có phải của cậu ấy không?
Đáp án his.

Đáp án cần điền là: his

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Jane: Is that (6) /tsTool/textbox?rel=6390677d77ae5fb11d8b456a/tsTool/textbox?rel=6390677d77ae5fb11d8b456a&type=answer?

Đáp án đúng là: hers

Câu hỏi:926036
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu, thay thế cho “his sister’s backpack”
Tạm dịch: Cái của cậu ấy lớn hơn của cô ấy.
Đáp án hers.

Đáp án cần điền là: hers

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Mia: Do you have the boarding passes? We need to show our boarding passes at customs.

Đáp án đúng là: ours

Câu hỏi:926037
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một đại từ sở hữu, thay thế cho “our boaring passes”
Tạm dịch: Tom đang giữ của chúng ta trong túi.
Đáp án ours.

Đáp án cần điền là: ours

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Mike: All right. Let's go to customs.

Câu hỏi:926038
Giải chi tiết

Trong câu, thứ tự tính từ là kích cỡ + tuổi + màu sắc
Tạm dịch: Của tôi là cái túi cũ màu vàng.
Đáp án old yellow.

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

1. Finn has a new gray/ gray new backpack.

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:926039
Giải chi tiết

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

2. Mine is the /tsTool/dropdown?rel=639067b777ae5ff4138b4569/tsTool/dropdown?rel=639067b777ae5ff4138b4569&type=answer one.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926040
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một danh từ
Tạm dịch: Hành lí bạn có là gì?
Đáp án luggage.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

3. What /tsTool/dropdown?rel=639067dc77ae5ff31a8b4568/tsTool/dropdown?rel=639067dc77ae5ff31a8b4568&type=answer do you have?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926041
Giải chi tiết

Trong câu, thứ tự tính từ là kích cỡ + tuổi + màu sắc
Tạm dịch: Tôi có một cái va li lớn màu tím.
Đáp án big purple.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

4. I have a /tsTool/dropdown?rel=639067f077ae5f52148b456a/tsTool/dropdown?rel=639067f077ae5f52148b456a&type=answer suitcase.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:926042
Giải chi tiết

Trong câu, thứ tự tính từ là kích cỡ + tuổi + màu sắc
Tạm dịch: Katy có một cái va li lớn, mới và màu trắng.
Đáp án big new white.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

5. Katy has a /tsTool/dropdown?rel=6390680677ae5f3d408b4567/tsTool/dropdown?rel=6390680677ae5f3d408b4567&type=answer suitcase.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926043
Giải chi tiết

Thay thế cho “Matt’s backpack” => dùng đại từ sở hữu “His”
Tạm dịch: Matt có một cái ba lô mới. Ba lô của cậu ấy màu xanh lá.
Đáp án His.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

6. Matt has a new backpack. /tsTool/dropdown?rel=6390681c77ae5f7d1e8b4568/tsTool/dropdown?rel=6390681c77ae5f7d1e8b4568&type=answer is green.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:926044
Giải chi tiết

Thay thế cho “Katy’s purse” => dùng đại từ sở hữu “Hers”
Tạm dịch: Katy đang mang theo một cái ví. Ví của cô ấy mới.
Đáp án Hers.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

7. Kate’s carrying a purse. /tsTool/dropdown?rel=6390682e77ae5f51288b456a/tsTool/dropdown?rel=6390682e77ae5f51288b456a&type=answer is new.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926045
Giải chi tiết

Trong câu, thứ tự tính từ là kích cỡ + tuổi + màu sắc
Tạm dịch: Alice có một cái túi nhỏ, cũ màu xanh.
Đáp án a small old blue.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com