Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: Choose the best option A, B, C or D.

Exercise 2: Choose the best option A, B, C or D.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. My father always _______ coffee at home instead of going to the coffee shop.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929265
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết “always” – luôn luôn => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Diễn tả 1 việc làm thường xuyên xảy ra
Chủ ngữ “My father” – bố của tôi => chủ ngữ số ít => chia động từ theo chủ ngữ số ít
do (v): làm
make (v): pha (đồ uống), làm
Tạm dịch: Bố tôi luôn pha cà phê ở nhà thay vì đến quán cà phê.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. Robots will _______ the personal computer in the future.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929266
Giải chi tiết

A. do (v): làm
B. recognize (v): nhận ra
C. replace (v): thay thế
D. make (v): làm
Tạm dịch: Robot sẽ thay thế máy tính cá nhân trong tương lai.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. Many people think spending money on robots is a complete ________ of time and money.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929267
Giải chi tiết

A. cut (n): sự cắt giảm
B. waste (n): sự lãng phí
C. number (n): con số => a number of + N đếm được dạng số nhiều: một số lượng cái gì
D. amount (n): lượng => an amount of + N không đếm được: một lượng cái gì
Tạm dịch: Nhiều người nghĩ rằng chi tiền cho robot là hoàn toàn lãng phí thời gian và tiền bạc.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. These robots can do many things for the _________ such as cleaning streets or watching plants.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929268
Giải chi tiết

A. common (n): đất công
B. human (n): con người
C. best (n): thứ tốt nhất, điều tốt nhất, người tốt nhất
D. public (n): công đồng => cụm: the public: cộng đồng, công chúng
Tạm dịch: Những con robot này có thể làm nhiều việc cho cộng đồng như dọn dẹp đường phố hay tưới cây.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. Home robots can do things __________ repairing things around the house or looking after the garden.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929269
Giải chi tiết

A. such + as: như là
B. with (prep): với
C. like (prep): như là
D. of (prep): của
Tạm dịch: Robot gia đình có thể làm những việc như sửa chữa những thứ xung quanh nhà hoặc trông coi khu vườn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. Our future robots will help us ________ the gardening.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929270
Giải chi tiết

A. do (v): làm
B. make (v): làm
C. try (v): cố gắng
D. plant (v): trồng
=> cụm: do the gardening: làm vườn
Tạm dịch: Robot tương lai của chúng ta sẽ giúp chúng ta làm vườn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. In five years, some robots will be able to speak with human _____.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929271
Giải chi tiết

A. life (v): cuộc sống
B. voice (v): giọng nói
C. body (v): cơ thể
D. way (v): cách
Tạm dịch: Trong 5 năm nữa, một số robot sẽ có thể nói bằng giọng nói của con người.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. In the past, robots had a _______ role, but they will play a very important role in the future.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929272
Giải chi tiết

A. useful (adj): hữu ích
B. complicated (adj): phức tạp
C. minor (adj): nhỏ, không quan trọng
D. dangerous (v): nguy hiểm
Tạm dịch: Trước đây, robot chỉ có vai trò thứ yếu, nhưng chúng sẽ đóng vai trò rất quan trọng trong tương lai.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. Robots can __________ our houses when we are away.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929273
Giải chi tiết

A. see (v): nhìn
B. look at (v): nhìn vào
C. guard (v): bảo vệ, canh giữ
D. look (v): trông có vẻ, nhìn
Tạm dịch: Robot có thể canh giữ nhà của chúng ta khi chúng ta đi vắng.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. _______ can help children improve their basic learning skills.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929274
Giải chi tiết

A. Home robots: Robot gia đình
B. Worker robots: Robot công nhân
C. Doctor robots: Robot bác sĩ
D. Teaching robots: Robot dạy học
Tạm dịch: Robot dạy học có thể giúp trẻ em cải thiện các kỹ năng học tập cơ bản.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

15. _______ can help children improve their basic learning skills.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929275
Giải chi tiết

Robot nào có thể pha cà phê?
A. Space robot: Robot không gian
B. Worker robot: Robot công nhân
C. Doctor robot: Robot bác sĩ
D. Home robot: Robot gia đình
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. Which robot can help sick people?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929276
Giải chi tiết

Robot nào có thể giúp người bệnh?
A. Space robot: Robot không gian
B. Worker robot: Robot công nhân
C. Doctor robot: Robot bác sĩ
D. Home robot: Robot gia đình
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. _______ robots can build space stations on the planets.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929277
Giải chi tiết

A. Space (n): không gian
B. Worker (n): công nhân
C. Doctor (n): bác sĩ
D. Home (n): gia đình
Tạm dịch: Robot không gian có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên các hành tinh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. We must be careful because some people may use robots _______.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929278
Giải chi tiết

A. do good things: làm điều tốt
B. to do good things: làm điều tốt
C. do bad thing: làm điều xấu
D. to do bad things: làm điều xấu
=> cấu trúc: S + V + … + to V_infinitive: … để làm gì … (chỉ mục đích)
Tạm dịch: Chúng ta phải cẩn thận vì một số người có thể sử dụng robot để làm những việc xấu.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. Nowadays robots can’t talk to people or play sports, but in the future I think they __________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929279
Giải chi tiết

A. can: có thể
B. will: sẽ
C. could: đã có thể
D. do: làm
dấu hiệu nhận biết “in the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn => dùng “will”
Tạm dịch: Ngày nay, robot không thể nói chuyện với con người hay chơi thể thao, nhưng trong tương lai, tôi nghĩ chúng sẽ có thể.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com