Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

B. GRAMMAR AND VOCABULARYPart 1:  Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A,

B. GRAMMAR AND VOCABULARY

Part 1:  Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

5.  “Good morning, Mai and Lan. How are you?”-  “ ____________________” .

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930751
Giải chi tiết

Kiến thức: Chức năng giao tiếp
Giải thích:
A. Tôi khỏe, cảm ơn
B. Họ khỏe, cảm ơn bạn.
C. Chúng rôi khỏe, còn bạn?
D. Cô ấy khỏe
Tạm dich: “Chào buổi sáng, Mai và Lan. Các bạn khỏe không?” – “Chúng rôi khỏe, còn bạn?”
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

6. ___________________ are my pencils.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930752
Giải chi tiết

Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích: These: Chỉ danh từ số nhiều ở gần
Tạm dich: Đây là những chiếc bút của tôi.
Chọn C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

7. Kate and Jenny are in their _____________ room?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930753
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: living room: phòng khách
Tạm dich: Kate và Jenny đang ở trong phòng khách của họ.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

8. This is my sister. ___________________ is Thu.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930754
Giải chi tiết

Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ => loại
B. she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ
C. his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu => loại
C. he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ => loại vì không hợp nghĩa
Tạm dich: Đây là chị của tôi. Cô ấy là Thu.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

9. “______________________________________?” – “They are chairs.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930755
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi.
Giải thích:
A. Họ là ai?
B. Đây là những cái gì?
C. Đây là cái gì?
D. Anh ấy là ai?
Tạm dich: Đây là những cái gì? – “Chúng là những cái ghế.”
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

10. Where is your father? – He is ___________________home.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:930756
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: at home: ở nhà
Tạm dich: “Bố của bạn ở đâu?” –“Ông ấy ở nhà”
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

11. Is this an___________________? –Yes, it is.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930757
Giải chi tiết

Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
a + danh từ bắt đầu bằng “phụ âm”
an + danh từ bắt đầu bằng “nguyên âm”
Trước chỗ trống là mạo từ “an” => dùng “eraser”
Tạm dich: Đây có phải cục gôm không? – Có, nó là cục gôm.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

12. ___________________ is he? He is my teacher.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:930758
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Who: hỏi ai
B. Where: ở đâu
C. How: như thế nào
D. How + tính từ: hỏi về mức độ
Tạm dich: Ông ấy là ai? – Ông ấy là giáo viên của tôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

13. Is his father a doctor? Yes, ___________________

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930759
Giải chi tiết

Kiến thức: Trả lời câu hỏi nghi vấn
Giải thích: Yes, S + am/ is/ are
Chủ ngữ trong câu hỏi “His father” => dùng đại từ nhân xưng “He” để trả lời
Tạm dich: Bố của anh ấy có là bác sĩ không? – Có, ông ấy là bác sĩ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

14. Teacher :“Nam, stand ___________________ and open your book, please.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930760
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Stand up: đứng dậy
Tạm dich: Giáo viên: “ Nam, hãy đứng dậy và mở sách của em ra, làm ơn.”
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

15. How many __________ are there? There are four.           

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930761
Giải chi tiết

Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many+ danh từ đếm dược số nhiều: Bao nhiêu
Tạm dich: Ở đây có bao nhiêu cái bút? - Ở đây có 4.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

16. Daisy is very _________ to take the test. She is a very good student.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930762
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tốt bụng
B. tự tin
C. thân thiện
D. nói nhiều
Tạm dich: Daisy rất tự tin để làm bài kiểm tra. Cô ấy là một học sinh rất giỏi.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com