Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VOCABULARY & GRAMMARI. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following

VOCABULARY & GRAMMAR

I. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Fish and chips are among __________ dishes in Britain.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931100
Giải chi tiết

Món “Fish and Chips” (cá và khoai tây chiên) là một trong những món ăn ______ ở Anh.
A. more popular: phổ biến hơn
B. less popular: ít phổ biến hơn
C. the most popular: phổ biến nhất
D. most popular: thiếu “the”
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. The name Big Ben is often used __________ the tower, the clock and the bell in the tower.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931101
Giải chi tiết

Cấu trúc: to Vinf: để làm gì
Tạm dịch: Cái tên Big Ben thường được sử dụng để miêu tả tòa tháp, đồng hồ và chuông ở trong tòa tháp.E
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. The Sydney Opera House was designed __________ a famous Australian architect

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931102
Giải chi tiết

Nhà hát Opera Sydney được thiết kế ______ một kiến trúc sư người Úc nổi tiếng.
A. of: của
B. by: bởi
C. as: như thể là
D. for: cho
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. The Nobel Prize __________ awarded annually for distinguished work in different fields.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:931103
Giải chi tiết

Dấu hiệu “annually”: hàng năm, chủ ngữ “The Nobel Prize” số ít => động từ tobe “is”
Tạm dịch: Giải thưởng Nobel được trao hàng năm cho những đóng góp quý báu ở nhiều lĩnh vực.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Lily studies math __________ than Tom.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931104
Giải chi tiết

Dấu hiệu “than”: hơn
Tạm dịch: Lily học toán tốt hơn Tom.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. There is a famous egg-shaped __________ in London.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931105
Giải chi tiết

Có một ______ hình quả trứng nổi tiếng ở London.
A. build (v): xây
B. building (n): tòa nhà
C. builder (n): thợ xây
D. built (Vpp): đã xây
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. Human will suffer if the environment is __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931106
Giải chi tiết

Con người sẽ phải chịu đựng nhiều rủi ro nếu môi trường ______.
A. pollute (v): làm ô nhiễm
B. pollution (n): sự ô nhiễm
C. polluted (adj): bị ô nhiễm
D. pollutant (n): chất gây ô nhiễm
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. K-pop has gained __________ in Vietnam in the recent years.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931107
Giải chi tiết

Cụm: gain something: thu được cái gì
Tạm dịch: K-pop (Âm nhạc Hàn Quốc) trở nên phổ biến ở Việt Nam những năm gần đây.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Cambridge is a __________ city to the north of London.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:931108
Giải chi tiết

Cambridge là một thành phố ______ ở phía bắc London.
Đứng trước, bổ sung ý nghĩa cho một danh từ (city) là một tính từ.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. The One Pillar Pagoda is a place of __________ in Hanoi.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931109
Giải chi tiết

Cụm: place of interest: địa điểm tham quan/ du lịch
Tạm dịch: Chùa Một Cột là một địa điểm tham quan ở Hà Nội.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. I love looking at tall buildings at night with their colorful lights.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931110
Giải chi tiết

Tôi thích ngắm nhìn những toàn nhà cao treo đèn rực rỡ vào buổi tối.
A. sky trains: tàu hỏa trên cao
B. skyscrapers: những tòa nhà chọc trời
C. skylines: đường chân trời
D. sky zones: không phận
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. Oxford University is the most ancient university in Britain.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931111
Giải chi tiết

Trường đại học Oxford là trường đại học lâu đời nhất ở Anh.
A. biggest: lớn nhất
B. youngest: trẻ/ mới nhất
C. oldest: lâu đời nhất
D. most famous: nổi tiếng nhất
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Lan enjoys living in the country side because it is very quiet.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931112
Giải chi tiết

Lan thích sống ở vùng quê bởi vì rất yên tĩnh.
A. silent (adj): yên tĩnh
B. noisy (adj): ồn ào
C. loudness (n): tiếng ồn
D. peaceful (adj): bình yên
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. Melbourne is quite a safe city to live in.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931113
Giải chi tiết

Melbourne là một thành phố khá an toàn để sống.
A. peaceful (adj): bình yên
B. secure (adj): bảo mật
C. dirty (adj): bẩn
D. dangerous (adj): nguy hiểm
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

IV. Give the correct form of the verbs to complete the sentences.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:931114
Giải chi tiết

Dấu hiệu “two years ago”: hai năm trước; chủ ngữ “cousin” số ít
Tạm dịch: Chị họ của tôi đã ở Mĩ 2 năm trước.
Đáp án was.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

15. My cousin (be/tsTool/textbox?rel=62f4d0f57f8b9a0c328b4567/tsTool/textbox?rel=62f4d0f57f8b9a0c328b4567&type=answer in America two years ago.

Đáp án đúng là: are cycling

Câu hỏi:931115
Giải chi tiết

Dấu hiệu “tomorrow”: ngày mai
Cách dùng: Diễn tả một dự định/ sắp xếp cho hành động ở tương lai
Tạm dịch: Ngày mai chúng ta sẽ đạp xe để khám phá quanh thành phố.
Đáp án are cycling.

Đáp án cần điền là: are cycling

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

16. Tomorrow we (cycling) /tsTool/textbox?rel=62f4d1037f8b9a24328b4569/tsTool/textbox?rel=62f4d1037f8b9a24328b4569&type=answer around to discover the city.

Đáp án đúng là: am staying

Câu hỏi:931116
Giải chi tiết

Dấu hiệu “at the moment”: bây giờ
Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Tạm dịch: Ngay bây giờ, tôi đang ở trong một khách sạn rất đẹp ở phía Nam nước Pháp.
Đáp án am staying.

Đáp án cần điền là: am staying

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

17. At the moment I (stay) /tsTool/textbox?rel=62f4d1137f8b9a5f2f8b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d1137f8b9a5f2f8b4568&type=answer at a very nice hotel in the south of France.

Đáp án đúng là: didn't do

Câu hỏi:931117
Giải chi tiết

Dấu hiệu “When I was younger”: khi tôi còn nhỏ tuổi hơn
Tạm dịch: Khi tôi còn nhỏ, chúng tôi không học nhiều môn thể thao ở trường.
Đáp án didn’t do.

Đáp án cần điền là: didn't do

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

18. When I was younger, we (not do) /tsTool/textbox?rel=62f4d1217f8b9a642f8b4567/tsTool/textbox?rel=62f4d1217f8b9a642f8b4567&type=answer much sport at school. (! viết dạng rút gọn)

Đáp án đúng là: taught

Câu hỏi:931118
Giải chi tiết

Dấu hiệu “four years ago”: bốn năm trước
Tạm dịch: Cô Kelly là giáo viên tiếng anh của tôi. Cô ấy đã dạy tôi ở trường này bốn năm trước.
Đáp án taught.

Đáp án cần điền là: taught

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

19. Mrs. Kelly is my English teacher. She (teach) /tsTool/textbox?rel=62f4d1a47f8b9a71758b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d1a47f8b9a71758b4568&type=answer in this school four years ago.

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:931119
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last year”: năm ngoái
Tạm dịch: Năm ngoái, tôi đã đi một chuyến dã ngoại ở trường tới Scotland. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ.
Đáp án went.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

19. Mrs. Kelly is my English teacher. She (teach) /tsTool/textbox?rel=62f4d1a47f8b9a71758b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d1a47f8b9a71758b4568&type=answer in this school four years ago.

Đáp án đúng là: had

Câu hỏi:931120
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last year”: năm ngoái
Tạm dịch: Năm ngoái, tôi đã đi một chuyến dã ngoại ở trường tới Scotland. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ.
Đáp án had.

Đáp án cần điền là: had

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

20. Last year I (go/tsTool/textbox?rel=62f4d28c7f8b9a8e2a8b4567/tsTool/textbox?rel=62f4d28c7f8b9a8e2a8b4567&type=answer on a school trip to Scotland. We (have/tsTool/textbox?rel=62f4d2a17f8b9af12d8b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d2a17f8b9af12d8b4568&type=answer a very interesting time.

Đáp án đúng là: arrives

Câu hỏi:931121
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả lịch trình cố định của tàu xe
Tạm dịch: Bạn có thể gặp tôi ở trạm xe buýt chứ? Xe buýt của tôi sẽ đến nơi lúc 6 giờ.
Đáp án arrives.

Đáp án cần điền là: arrives

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

21. Could you meet me at the bus station? My bus (arrive) /tsTool/textbox?rel=62f4d2b17f8b9ae2308b4567/tsTool/textbox?rel=62f4d2b17f8b9ae2308b4567&type=answer at six.

Đáp án đúng là: didn't have

Câu hỏi:931122
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last week”: tuần trước
Tạm dịch: Chúng tôi đã không có lớp học âm nhạc vào tuần trước.
Đáp án didn’t have.

Đáp án cần điền là: didn't have

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

22. We (not have/tsTool/textbox?rel=62f4d2c67f8b9adc2a8b4569/tsTool/textbox?rel=62f4d2c67f8b9adc2a8b4569&type=answer a music class last week.

Đáp án đúng là: moved

Câu hỏi:931123
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in 2010: vào năm 2010
Tạm dịch: Gia đình tôi đã chuyển tới Canada vào năm 2010.
Đáp án moved.

Đáp án cần điền là: moved

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

23. My family (move) /tsTool/textbox?rel=62f4d2dc7f8b9af3308b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d2dc7f8b9af3308b4568&type=answer to Canada in 2010.

Đáp án đúng là: Did

Câu hỏi:931124
Giải chi tiết

Dấu hiệu “yesterday”: ngày hôm qua
Tạm dịch: Jenny có đi gặp nha sĩ vào hôm qua không?
Đáp án Did.

Đáp án cần điền là: Did

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

23. My family (move) /tsTool/textbox?rel=62f4d2dc7f8b9af3308b4568/tsTool/textbox?rel=62f4d2dc7f8b9af3308b4568&type=answer to Canada in 2010.

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:931125
Giải chi tiết

Dấu hiệu “yesterday”: ngày hôm qua
Tạm dịch: Jenny có đi gặp nha sĩ vào hôm qua không?
Đáp án go.

Đáp án cần điền là: go

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com