Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PHONETICSI. Choose the words whose underlined part is pronounced

PHONETICS

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. A. sleeping               B. island                       C. campsite                  D. staying

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931225
Giải chi tiết

A. sleeping /ˈsliːpɪŋ/
B. island /ˈaɪlənd/
C. campsite /ˈkæmpsaɪt/
D. staying /ˈsteɪɪŋ/
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. A. nearby                  B. battery                      C. pretty                       D. thirty

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:931226
Giải chi tiết

A. nearby /ˌnɪəˈbaɪ/
B. battery /ˈbætri/ or /ˈbætəri/
C. pretty /ˈprɪti/
D. thirty /ˈθɜːti/
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. A. close                     B. canyon                      C. climbing                  D. cell phone

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931227
Giải chi tiết

A. close /kləʊz/
B. canyon /ˈkænjən/
C. climbing /ˈklaɪmɪŋ/
D. cell phone /ˈsel fəʊn/
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. A. tent                       B. jacket                       C. best                          D. get

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931228
Giải chi tiết

A. tent /tent/
B. jacket /ˈdʒækɪt/
C. best /best/
D. get /ɡet/
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. A. rafting                  B. camping                   C. plane                        D. kayaking

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931229
Giải chi tiết

A. rafting /ˈrɑːftɪŋ/
B. camping /ˈkæmpɪŋ/
C. plane /pleɪn/
D. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

1. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931230
Giải chi tiết

A. pillow (n) /ˈpɪləʊ/
B. towel (n) /ˈtaʊəl/
C. forest (n) /ˈfɒrɪst/
D. confirm (v) /kənˈfɜːm/
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

2. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:931231
Giải chi tiết

A. weekend (n) /ˌwiːkˈend/
B. campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/
C. flashlight (n) /ˈflæʃlaɪt/
D. highland (n) /ˈhaɪlənd/
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

3. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931232
Giải chi tiết

A. waterfall (n) /ˈwɔːtəfɔːl/
B. vacation (n) /veɪˈkeɪʃn/ or /vəˈkeɪʃn/
C. kayaking (n) /ˈkaɪækɪŋ/
D. canyon (n) /ˈkænjən/
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

4. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931233
Giải chi tiết

A. dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/
B. natural (adj) /ˈnætʃrəl/
C. beautiful (adj) /ˈbjuːtɪfl/
D. delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

5. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931234
Giải chi tiết

A. Caribbean (n) /ˌkærɪˈbiːən/
B. international (adj) /ˌɪntəˈnæʃnəl/
C. geography (n) /dʒiˈɒɡrəfi/
D. Indonesian (n) /ˌɪndəˈniːʒn/ or /ˌɪndəˈniːziən/
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com