Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMAR I. Choose A, B, C or D to complete the

GRAMMAR

I. Choose A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Who wants to be a millionaire? is ______at eight o’clock every Saturday night.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931460
Giải chi tiết

Cấu trúc: be on at + giờ: phát sóng lúc mấy giờ (dùng với các chương trình truyền hình)
Tạm dịch: “Ai là triệu phú” được phát sóng lúc 8 giờ tối thứ bảy hàng tuần.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. Could you turn ______ the volume please? It is so loud.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931461
Giải chi tiết

turn up: được tìm thấy (một cách bất ngờ)/ xảy ra/ xuất hiện bất ngờ
turn down: giảm (âm thanh, độ nóng)/ từ chối
turn on: bật turn off: tắt
Tạm dịch: Bạn có thể giảm âm lượng xuống được không? Tiếng lớn quá!
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. I enjoy watching the news ______ I want to know what is happening around the world

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931462
Giải chi tiết

Tôi thích xem thời sự _____ tôi muốn biết những sự kiện đang xảy ra ở khắp thế giới.

A. and: và
B. so: nên
C. but: nhưng
D. because: bởi vì

Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. It’s a fantastic ______. If you answer ten questions correctly, you can win a million dollars

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931463
Giải chi tiết

Đó là một ______ tuyệt vời. Nếu bạn trả lời đúng 10 câu hỏi, bạn có thể thắng giải thưởng trị giá 1 triệu đô-la.
A. fashion show: chương trình biểu diễn thời trang
B. music show: chương trình âm nhạc
C. game show: chương trình trò chơi truyền hình
D. puppet show: chương trình biểu diễn rối
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. The movie was ______ .I felt asleep in the middle.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:931464
Giải chi tiết

Bộ phim đã rất _______. Tôi cảm thấy buồn ngủ giữa chừng.
A. educating (v-ing): giáo dục
B. boring (adj): nhàm chán
C. interesting (adj): thú vị
D. entertaining (adj): mang tính giải trí
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. The story was very interesting ______ very sad.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931465
Giải chi tiết

Câu chuyện rất thú vị ____ rất buồn.
A. and: và
B. or: hoặc
C. so: nên
D. but: nhưng
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. ______ does Sam watch the “Music Show”? - On every Sunday afternoon.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931466
Giải chi tiết

_____ Sam xem chương trình “Music show”? – Vào mỗi chiều chủ nhật.
=> câu hỏi về tần suất “How often”
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. Grandma never ______ any episodes of her favorite series.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:931467
Giải chi tiết

Bà không bao giờ ______ tập nào của sê-ri phim yêu thích của mình.

A. misses: bỏ lỡ
B. watches: xem
C. forget: quên
D. has: có

Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Game shows are  ______ programs. They can be both entertaining and educational.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:931468
Giải chi tiết

Những chương trình trò chơi truyền hình là ______. Chúng có thể vừa mang tính giải trí và đầy tính giáo dục.
A. much exciting: không dùng “much + adj” trong so sánh
B. more exciting: thiếu S2 (chủ thể thứ 2 được đưa ra so sánh)
C. most exciting: thiếu “the”
D. the most exciting: thú vị nhất
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. ________ television do you watch a day? - About two hours.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:931469
Giải chi tiết

______ bạn xem ti-vi một ngày? – Khoảng 2 tiếng đồng hồ.
=> Câu hỏi về khoảng thời gian:
How long + trợ động từ + S + Vinf? = How much + N + trợ động từ + S + Vinf?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences.

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:931470
Giải chi tiết

Dấu hiệu “Yesterday”, động từ “go” bất quy tắc
Tạm dịch: Hôm qua, tôi đã đi ăn ở nhà hàng cùng với khách hàng.
Đáp án went.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

1. Yesterday, I (go) /tsTool/textbox?rel=621d7a5a7f8b9a870a8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7a5a7f8b9a870a8b4567&type=answer to the restaurant with a client.

Đáp án đúng là: drove

Câu hỏi:931471
Giải chi tiết

“drive” bất quy tắc, câu kể lại sự việc đã xảy ra.
Tạm dịch: Chúng tôi đã lái xe quanh khu đỗ xe khoảng 20 phút để tìm một vị trí đỗ.
Đáp án drove.

Đáp án cần điền là: drove

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

2. We (drive) /tsTool/textbox?rel=621d7a737f8b9a380a8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7a737f8b9a380a8b4567&type=answer around the parking lot for 20 minutes to find a parking space.

Đáp án đúng là: arrived

Câu hỏi:931472
Giải chi tiết

Câu diễn tả 2 sự việc lần lượt xảy ra ở quá khứ, động từ “arrive” có quy tắc.
Tạm dịch: Khi chúng tôi tới nhà hàng, nơi này đã kín bàn.
Đáp án arrived.

Đáp án cần điền là: arrived

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

3. When we (arrive) /tsTool/textbox?rel=621d7a857f8b9a4f0f8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7a857f8b9a4f0f8b4567&type=answer at the restaurant, the place (be) was full.

Đáp án đúng là: asked

Câu hỏi:931473
Giải chi tiết

Câu diễn tả 2 sự việc lần lượt xảy ra ở quá khứ, động từ “ask” có quy tắc.
Tạm dịch: Cô phục vụ hỏi chúng tôi rằng đã đặt bàn trước hay chưa.
Đáp án asked.

Đáp án cần điền là: asked

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

4. The waitress (ask) /tsTool/textbox?rel=621d7a937f8b9a710a8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7a937f8b9a710a8b4567&type=answer us if we (have) had reservations.

Đáp án đúng là: said

Câu hỏi:931474
Giải chi tiết

Câu tường thuật lại lời đã nói, động từ “say” bất quy tắc.
Tạm dịch: Tôi đã nói rằng anh ta sẽ đến.
Đáp án said.

Đáp án cần điền là: said

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

5. I (say) /tsTool/textbox?rel=621d7a9e7f8b9add0b8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7a9e7f8b9add0b8b4567&type=answer that he would come.

Đáp án đúng là: told

Câu hỏi:931475
Giải chi tiết

Câu tường thuật lại lời đã nói, động từ “tell” bất quy tắc.
Cấu trúc: tell sb to Vinf: nói/nhắc ai làm gì
Tạm dịch: Người bồi bàn bảo chúng tôi quay lại trong vòng 2 tiếng.
Đáp án told.

Đáp án cần điền là: told

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

6. The waiter (tell) /tsTool/textbox?rel=621d7aab7f8b9a940e8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7aab7f8b9a940e8b4567&type=answer us to come back in two hours.

Đáp án đúng là: walked

Câu hỏi:931476
Giải chi tiết

Câu diễn tả sự việc đã xảy ra ở quá khứ, động từ “walk” có quy tắc.
Tạm dịch: Tôi cùng khách hàng chậm rãi đi bộ ra xe.
Đáp án walked.

Đáp án cần điền là: walked

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

7. My client and I slowly (walk) /tsTool/textbox?rel=621d7aba7f8b9a320e8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7aba7f8b9a320e8b4567&type=answer back to the car.

Đáp án đúng là: stopped

Câu hỏi:931477
Giải chi tiết

Câu diễn tả 2 sự việc lần lượt xảy ra ở quá khứ, động từ “stop” có quy tắc.
Tạm dịch: Chúng tôi dừng ở một cửa hàng tạp hóa và mua vài cái bánh ngọt.
Đáp án stopped.

Đáp án cần điền là: stopped

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

8. We (stop) /tsTool/textbox?rel=621d7ac77f8b9aaa0f8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7ac77f8b9aaa0f8b4567&type=answer in the grocery store and (buy) bought some cakes.

Đáp án đúng là: got

Câu hỏi:931478
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last month”, động từ “get” bất quy tắc.
Tạm dịch: Chị gái tôi đã kết hôn tháng trước.
Đáp án got.

Đáp án cần điền là: got

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

9. My sister (get) /tsTool/textbox?rel=621d7ad47f8b9ad70e8b4567/tsTool/textbox?rel=621d7ad47f8b9ad70e8b4567&type=answer married last month.

Đáp án đúng là: came

Câu hỏi:931479
Giải chi tiết

Dấu hiệu “3 days ago”, động từ “come” bất quy tắc.
Tạm dịch: Daisy về nhà ông bà 3 ngày trước.
Đáp án came.

Đáp án cần điền là: came

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com