Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: VOCABULARY & GRAMMARExercise 1: Fill in the blanks using the words in the

PART 1: VOCABULARY & GRAMMAR

Exercise 1: Fill in the blanks using the words in the box.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

grill

seafood

herbs

assistant

expensive

large

changing room

around

beef

restaurant

Đáp án đúng là: herbs

Câu hỏi:931879
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí ô trống cần 1 danh từ, nghĩa liên quan đến chủ ngữ “basil”: rau húng
Tạm dịch: Rau húng là một trong những loại rau thơm phổ biến.
Đáp án: herbs

Đáp án cần điền là: herbs

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. Basil is one of popular /tsTool/textbox?rel=6167f5017f8b9a9b228b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5017f8b9a9b228b4567&type=answer .

Đáp án đúng là: around

Câu hỏi:931880
Giải chi tiết

Vị trí ô trống cần 1 giới từ chỉ vị trí => around
Tạm dịch: Ngôi nhà được thiết kế sẽ xây quanh một cái sân.
Đáp án: around

Đáp án cần điền là: around

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. The house is built /tsTool/textbox?rel=6167f5167f8b9a421f8b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5167f8b9a421f8b4567&type=answer a central courtyard.

Đáp án đúng là: assistant

Câu hỏi:931881
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ chỉ người
Tạm dịch: Trợ lý của tôi sẽ vận hành cái máy này.
Đáp án: assistant

Đáp án cần điền là: assistant

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. My /tsTool/textbox?rel=6167f5297f8b9ade1c8b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5297f8b9ade1c8b4567&type=answer will now demonstrate the machine in action.

Đáp án đúng là: changing room

Câu hỏi:931882
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ chỉ địa điểm.
Tạm dịch: Bạn sẽ dễ dàng chiến thắng cuộc thi này khi bạn khóa chặt đối thủ lại trong phòng thay đồ.
Đáp án: changing room

Đáp án cần điền là: changing room

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. It is easy to win the game when you lock up the opposition in the /tsTool/textbox?rel=6167f53a7f8b9a90658b4567/tsTool/textbox?rel=6167f53a7f8b9a90658b4567&type=answer .

Đáp án đúng là: seafood

Câu hỏi:931883
Giải chi tiết

Vị trí ô trống cần 1 danh từ cùng chủ đề đồ ăn.
Tạm dịch: Tacac là tên một loại súp tôm và vatap là một món hải sản.
Đáp án: seafood

Đáp án cần điền là: seafood

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. Tacac is a shrimp soup and vatap is a /tsTool/textbox?rel=6167f5507f8b9a473c8b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5507f8b9a473c8b4567&type=answer dish.

Đáp án đúng là: restaurant

Câu hỏi:931884
Giải chi tiết

Vị trí cần 1 danh từ, ý nghĩa liên quan đến nhà hàng.
Tạm dịch: Chúng ta sẽ ăn thử nhà hàng Ý vừa mở cửa này.
Đáp án: restaurant

Đáp án cần điền là: restaurant

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. We're going to try this Italian /tsTool/textbox?rel=6167f5807f8b9a411f8b4568/tsTool/textbox?rel=6167f5807f8b9a411f8b4568&type=answer that just opened.

Đáp án đúng là: large

Câu hỏi:931885
Giải chi tiết

Vị trí cần 1 tính từ
Tạm dịch: Nó quá to để vừa va-li của tôi.
Đáp án: large

Đáp án cần điền là: large

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7. That's too /tsTool/textbox?rel=6167f5927f8b9acb1d8b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5927f8b9acb1d8b4567&type=answer to fit in my suitcase!

Đáp án đúng là: grill

Câu hỏi:931886
Giải chi tiết

Vị trí ô trống cần 1 danh từ, chủ đề liên quan đến nấu nướng – ăn uống.
Tạm dịch: Một khi than bén lửa, đặt đồ ăn lên bếp nướng, trở mặt thường xuyên.
Đáp án: grill

Đáp án cần điền là: grill

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

8. Once the charcoal is glowing, place the food on the /tsTool/textbox?rel=6167f5ab7f8b9a0b278b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5ab7f8b9a0b278b4567&type=answer, turning it regularly.

Đáp án đúng là: beef

Câu hỏi:931887
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí ô trống cần 1 danh từ liên quan đến đồ ăn.
Tạm dịch: Tôi thích thịt bò với sốt rượu vang.
Đáp án: beef

Đáp án cần điền là: beef

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

9. I like  /tsTool/textbox?rel=6167f5bd7f8b9a62248b4567/tsTool/textbox?rel=6167f5bd7f8b9a62248b4567&type=answer in red wine sauce.

Đáp án đúng là: expensive

Câu hỏi:931888
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí ô trống cần 1 tính từ
Tạm dịch: Xe hãng Rolls Royces thì rất đắt.
Đáp án: expensive

Đáp án cần điền là: expensive

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com