Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 4: Complete the sentences. (10 marks)

Exercise 4: Complete the sentences. (10 marks)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. Are you t_ _ _ _ _ _? Would you like a drink?

Đáp án đúng là: thirsty

Câu hỏi:932557
Giải chi tiết

Giải thích: thirsty (adj): khát nước
Tạm dịch: Cậu khát nước không? Cậu có muốn uống gì không?
Đáp án: thirsty

Đáp án cần điền là: thirsty

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. Alan can’t go to school today. He’s i_ _.

Đáp án đúng là: ill

Câu hỏi:932558
Giải chi tiết

Giải thích: ill (adj): ốm yếu, bệnh
Tạm dịch: Alan không thể đi học hôm nay. Anh ấy bị ốm.
Đáp án: ill

Đáp án cần điền là: ill

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. Sarah exercises every day. She’s very a_ _ _ _ _.

Đáp án đúng là: active

Câu hỏi:932559
Giải chi tiết

Giải thích: active (adj): năng động
Tạm dịch: Sarah tập luyện mỗi ngày. Cô ấy rất năng động.
Đáp án: active

Đáp án cần điền là: active

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. You go to bed late. You’re always t_ _ _ _!

Đáp án đúng là: tired

Câu hỏi:932560
Giải chi tiết

Giải thích: tired (adj): mệt mỏi
Tạm dịch: Bạn đi ngủ muộn quá. Bạn luôn luôn mệt mỏi!
Đáp án: tired

Đáp án cần điền là: tired

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. Fruit and nuts are h_ _ _ _ _ _ snacks.

Đáp án đúng là: healthy

Câu hỏi:932561
Giải chi tiết

Giải thích: healthy (adj): lành mạnh, khoẻ mạnh
Tạm dịch: Hoa quả và các loại hạt là những món ăn vặt lành mạnh.
Đáp án: healthy

Đáp án cần điền là: healthy

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

6. I want to eat now. I’m h_ _ _ _ _!

Đáp án đúng là: hungry

Câu hỏi:932562
Giải chi tiết

Giải thích: hungry (adj): đói
Tạm dịch: Tôi muốn ăn bây giờ. Tôi đang đói quá!
Đáp án: hungry

Đáp án cần điền là: hungry

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

7. Anna runs and swims a lot. She’s f_ _.

Đáp án đúng là: fit

Câu hỏi:932563
Giải chi tiết

Giải thích: fit (adj): cân đối
Tạm dịch: Anna chạy và bơi rất nhiều. Cô ấy rất cân đối.
Đáp án: fit

Đáp án cần điền là: fit

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

8. Sweets and fizzy drinks are u_ _ _ _ _ _ _ _ foods.

Đáp án đúng là: unhealthy

Câu hỏi:932564
Giải chi tiết

Giải thích: unhealthy (adj): thiếu lành mạnh, không tốt cho sức khoẻ
Tạm dịch: Kẹo và đồ uống có ga là những đồ ăn không tốt cho sức khoẻ.
Đáp án: unhealthy

Đáp án cần điền là: unhealthy

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

9. How are you today? Are you w_ _ _?

Đáp án đúng là: well

Câu hỏi:932565
Giải chi tiết

Giải thích: well (adj): khoẻ mạnh
Tạm dịch: Hôm nay cậu thế nào? Cậu khoẻ không?
Đáp án: well

Đáp án cần điền là: well

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

10. Tom sits on the sofa all evening. He’s l_ _ _.

Đáp án đúng là: lazy

Câu hỏi:932566
Giải chi tiết

Giải thích:lazy (adj): lười biếng
Tạm dịch: Tôm ngồi trên sô-pha cả tối. Anh ta thật lười biếng!
Đáp án: lazy

Đáp án cần điền là: lazy

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com