Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
Living in a (1) on the outskirts of the city has its own unique charm. My village is a famous (2) where local (3) have produced exquisite pottery for centuries. However, as the city expands, many people are forced to (4) on their traditional way of life to find jobs in the city. To (5) our heritage, the elders often (6) their secret techniques to the younger generation, hoping the skills won't be lost.
Besides pottery, the village is also a popular (7) because of its ancient temples and peaceful atmosphere. We are trying to improve the (8) by building better roads and a new (9) for children to play. Every weekend, many people from the city center come here to (10) and buy handmade souvenirs.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
Đáp án đúng là: A
Nhận biết dấu hiệu: Cụm từ "on the outskirts of the city" (ở vùng ngoại ô thành phố) và "My village" (làng của tôi) cho thấy đây là một khu vực cư dân nằm ngoài trung tâm.
1: Living in a (1) ______ on the outskirts of the city has its own unique charm.
(Sống ở một (1) ______ tại vùng ngoại ô thành phố có nét quyến rũ riêng biệt.)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: B
Nhận biết dấu hiệu: Vế sau đề cập đến việc "produced exquisite pottery for centuries" (sản xuất đồ gốm tinh xảo trong nhiều thế kỷ), chứng tỏ đây là một ngôi làng nghề.
2: My village is a famous (2) ______ where local...
(Làng của tôi là một (2) ______ nổi tiếng nơi mà...)
Đáp án cần chọn là: B
Đáp án đúng là: A
Nhận biết dấu hiệu: Những người trực tiếp làm ra sản phẩm nghệ thuật/thủ công tinh xảo (pottery) trong làng nghề.
3: ...where local (3) ______ have produced exquisite pottery for centuries.
(...nơi mà những (3) ______ địa phương đã sản xuất đồ gốm tinh xảo trong nhiều thế kỷ.)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: C
Nhận biết dấu hiệu: Cụm động từ đi với giới từ "on". Ngữ cảnh nói về việc thành phố mở rộng khiến người dân phải "cắt giảm/hạn chế" lối sống truyền thống để đi tìm việc khác.
4: ...many people are forced to (4) ______ on their traditional way of life...
(...nhiều người bị buộc phải (4) ______ lối sống truyền thống của họ...)
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án đúng là: B
Nhận biết dấu hiệu: Động từ đi với tân ngữ "our heritage" (di sản của chúng tôi) để chỉ hành động giữ gìn, bảo vệ.
5: To (5) ______ our heritage, the elders often...
(Để (5) ______ di sản của chúng tôi, những người lớn tuổi thường...)
Đáp án cần chọn là: B
Đáp án đúng là: A
Nhận biết dấu hiệu: Hành động của người đi trước (the elders) thực hiện với các kỹ thuật (techniques) cho thế hệ sau (the younger generation).
...the elders often (6) ______ their secret techniques to the younger generation...
(...những người lớn tuổi thường (6) ______ các kỹ thuật bí mật cho thế hệ trẻ...)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: A
Nhận biết dấu hiệu: "Ancient temples" (ngôi đền cổ) và "peaceful atmosphere" (không khí yên bình) là những thứ thu hút mọi người đến tham quan.
7: ...the village is also a popular (7) ______ because of its ancient temples...
(...ngôi làng cũng là một (7) ______ phổ biến nhờ có những ngôi đền cổ...)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: B
Nhận biết dấu hiệu: "Building better roads" (xây dựng đường xá tốt hơn) là một phần của việc nâng cấp hệ thống vật chất hạ tầng.
8: We are trying to improve the (8) ______ by building better roads...
(Chúng tôi đang cố gắng cải thiện (8) ______ bằng cách xây dựng những con đường tốt hơn...)
Đáp án cần chọn là: B
Đáp án đúng là: C
Nhận biết dấu hiệu: Một khu vực hoặc người hỗ trợ phục vụ cho nhu cầu chung của làng ("for children to play"). Tuy nhiên, dựa trên danh sách từ vựng, ta chọn từ chỉ nơi chốn/tiện ích công cộng.
9: ...and a new (9) ______ for children to play.
(...và một (9) ______ mới cho trẻ em vui chơi.)
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án đúng là:
Nhận biết dấu hiệu: Hành động du khách thường làm khi đến các làng nghề vào cuối tuần ("buy handmade souvenirs" - mua quà lưu niệm thủ công).
10: Every weekend, many people... come here to (10) ______ and buy handmade souvenirs.
(Mỗi cuối tuần, nhiều người... đến đây để (10) ______ và mua quà lưu niệm thủ công.)
Đáp án cần chọn là:
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










