II. Complete the second sentences so that the meaning stays the same. (0.8
II. Complete the second sentences so that the meaning stays the same. (0.8 pts)
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:
Jack is one of my close friends
=>Jack is a ___________________________.
Đáp án đúng là: close friend of mine
Nhận biết cấu trúc sở hữu cách với đại từ sở hữu (Double Genitive).
Chuyển đổi từ cụm "one of my + danh từ số nhiều" sang cấu trúc "a + danh từ số ít + of mine".
Đáp án cần điền là: close friend of mine
“I take an online course every Sunday to improve my speaking,” Nam said.
=> Nam said that _______________________.
Đáp án đúng là: he took an online course every Sunday to improve his speaking
Nhận biết cấu trúc câu tường thuật (Reported Speech).
Thực hiện các bước biến đổi: Thay đổi đại từ (I -> he; my -> his), lùi thì của động từ (take -> took) và giữ nguyên trạng từ chỉ tần suất.
Đáp án cần điền là: he took an online course every Sunday to improve his speaking
Our teacher said that our school was going to have a new library there.
=> Our teacher said, “_______________________.”
Đáp án đúng là: Our school is going to have a new library here
Nhận biết cách chuyển từ câu tường thuật gián tiếp sang câu trực tiếp.
Thực hiện ngược quy tắc lùi thì (was going to -> is going to) và biến đổi trạng từ chỉ nơi chốn (there -> here).
Đáp án cần điền là: Our school is going to have a new library here
You should make a shopping list first, then you go shopping.
=> Before ___________________________.
Đáp án đúng là: going shopping, you should make a shopping list
Nhận biết cách sử dụng giới từ "Before" (Trước khi) để nối hai mệnh đề chỉ trình tự thời gian.
Rút gọn mệnh đề sau "Before" bằng cách dùng V-ing hoặc giữ nguyên mệnh đề nhưng phải đảo thứ tự hành động.
Đáp án cần điền là: going shopping, you should make a shopping list
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










