Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Complete the second sentences so that the meaning stays the same. (0.8

II. Complete the second sentences so that the meaning stays the same. (0.8 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Jack is one of my close friends

=>Jack is a ___________________________.

Đáp án đúng là: close friend of mine

Câu hỏi:944915
Phương pháp giải

Nhận biết cấu trúc sở hữu cách với đại từ sở hữu (Double Genitive).

Chuyển đổi từ cụm "one of my + danh từ số nhiều" sang cấu trúc "a + danh từ số ít + of mine".

Giải chi tiết

Câu gốc: Jack is one of my close friends. (Jack là một trong những người bạn thân của tôi).

Biến đổi: "one of my close friends" thành "close friend of mine".

=> Phân tích: Cấu trúc "a friend of mine" dùng để nhấn mạnh một người trong số những người bạn của mình, tương đương với "one of my friends".

Câu hoàn chỉnh: Jack is a close friend of mine.

Dịch câu hoàn chỉnh: Jack là một người bạn thân của tôi.

Đáp án cần điền là: close friend of mine

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

“I take an online course every Sunday to improve my speaking,” Nam said.

=> Nam said that _______________________.

Đáp án đúng là: he took an online course every Sunday to improve his speaking

Câu hỏi:944916
Phương pháp giải

Nhận biết cấu trúc câu tường thuật (Reported Speech).

Thực hiện các bước biến đổi: Thay đổi đại từ (I -> he; my -> his), lùi thì của động từ (take -> took) và giữ nguyên trạng từ chỉ tần suất.

Giải chi tiết

Câu gốc: “I take an online course every Sunday to improve my speaking,” Nam said.

Biến đổi: Nam said that he took an online course every Sunday to improve his speaking.

=> Phân tích: Khi tường thuật lại lời nói của Nam, ta phải chuyển chủ ngữ "I" thành "he", động từ "take" ở hiện tại đơn lùi về "took" ở quá khứ đơn, và "my speaking" thành "his speaking".

Câu hoàn chỉnh: Nam said that he took an online course every Sunday to improve his speaking.

Nam nói rằng bạn ấy đã tham gia một khóa học trực tuyến vào mỗi Chủ nhật để cải thiện kỹ năng nói của mình.

Đáp án cần điền là: he took an online course every Sunday to improve his speaking

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Our teacher said that our school was going to have a new library there.

=> Our teacher said, “_______________________.”

Đáp án đúng là: Our school is going to have a new library here

Câu hỏi:944917
Phương pháp giải

Nhận biết cách chuyển từ câu tường thuật gián tiếp sang câu trực tiếp.

Thực hiện ngược quy tắc lùi thì (was going to -> is going to) và biến đổi trạng từ chỉ nơi chốn (there -> here).

Giải chi tiết

Câu gốc: Our teacher said that our school was going to have a new library there.

Biến đổi: Our teacher said, “Our school is going to have a new library here.”

=> Phân tích: Để đưa về câu trực tiếp, ta chuyển "was going to" về thì hiện tại dự định "is going to" và đổi "there" thành "here" để thể hiện đúng lời nói tại thời điểm đó.

Câu hoàn chỉnh: Our teacher said, “Our school is going to have a new library here.”

Giáo viên của chúng tôi nói: "Trường chúng ta sắp có một thư viện mới ở đây."

Đáp án cần điền là: Our school is going to have a new library here

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

You should make a shopping list first, then you go shopping.

=> Before ___________________________.

Đáp án đúng là: going shopping, you should make a shopping list

Câu hỏi:944918
Phương pháp giải

Nhận biết cách sử dụng giới từ "Before" (Trước khi) để nối hai mệnh đề chỉ trình tự thời gian.

Rút gọn mệnh đề sau "Before" bằng cách dùng V-ing hoặc giữ nguyên mệnh đề nhưng phải đảo thứ tự hành động.

Giải chi tiết

Câu gốc: You should make a shopping list first, then you go shopping. (Bạn nên lập danh sách mua sắm trước, sau đó mới đi mua sắm).

Biến đổi: Before going shopping, you should make a shopping list. (Hoặc: Before you go shopping, you should make a shopping list).

=> Phân tích: Hành động "lập danh sách" xảy ra trước hành động "đi mua sắm", nên sau "Before" sẽ là vế "đi mua sắm".

Câu hoàn chỉnh: Before going shopping, you should make a shopping list.

Trước khi đi mua sắm, bạn nên lập một danh sách những thứ cần mua.

Đáp án cần điền là: going shopping, you should make a shopping list

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com