Choose the best answer (A, B, C, or D)
Choose the best answer (A, B, C, or D)
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:
Julia said, “I may leave tomorrow.”
Đáp án đúng là: A
Câu tường thuật dạng kể (Statement). Quy tắc: Lùi thì của động từ khuyết thiếu (may => might) và đổi trạng ngữ chỉ thời gian (tomorrow => the next day/the following day).
Đáp án cần chọn là: A
He said, “Katherine is busy right now.”
Đáp án đúng là: B
Câu tường thuật dạng kể. Quy tắc: Lùi thì (is => was) và đổi trạng ngữ (right now => then).
Đáp án cần chọn là: B
My teacher told me, “You are suspended!”
Đáp án đúng là: D
Tường thuật câu cảm thán hoặc thông báo mạnh mẽ. Quy tắc: Lùi thì (are => was).
Đáp án cần chọn là: D
He said, “I have been a great tutor.”
Đáp án đúng là: A
Câu tường thuật. Quy tắc: Hiện tại hoàn thành (have been) => Quá khứ hoàn thành (had been).
Đáp án cần chọn là: A
Mr. Smith said, “We went for a trip to Japan.”
Đáp án đúng là: C
Câu tường thuật. Quy tắc: Quá khứ đơn (went) => Quá khứ hoàn thành (had gone).
Đáp án cần chọn là: C
Anthony said, “I will take care of this matter.”
Đáp án đúng là: A
Đây là câu tường thuật dạng kể (Statement).
Quy tắc 1 (Lùi thì): Động từ khiếm khuyết will phải lùi về thành would.
Quy tắc 2 (Đổi đại từ chỉ định): Từ chỉ định this (này) phải đổi thành that (kia/đó).
Quy tắc 3 (Đổi đại từ nhân xưng): Chủ ngữ I đổi thành he (vì Anthony là nam).
Đáp án cần chọn là: A
“I am going out tonight.” My sister said.
Đáp án đúng là: B
Đây là câu tường thuật lại một lời kể ở thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) dùng để chỉ dự định trong tương lai.
Quy tắc 1 (Lùi thì): Thì Hiện tại tiếp diễn (am going) phải lùi về thì Quá khứ tiếp diễn (was going).
Quy tắc 2 (Đổi trạng ngữ chỉ thời gian): Trạng từ tonight (tối nay) phải đổi thành that night (tối hôm đó).
Quy tắc 3 (Đổi đại từ): Đại từ I đổi thành she (vì người nói là "my sister")
Đáp án cần chọn là: B
The guard asked the man, “Who are you?”
Đáp án đúng là: A
Câu hỏi Wh-question. Quy tắc: Giữ nguyên từ để hỏi (Who), đổi trật tự câu hỏi về câu kể (S + V) và lùi thì (are => was).
Đáp án cần chọn là: A
My friend said, “The concert ended yesterday.”
Đáp án đúng là: C
Câu tường thuật. Quy tắc: Quá khứ đơn (ended) => Quá khứ hoàn thành (had ended); yesterday => the previous day/the day before.
Đáp án cần chọn là: C
My mom said, “Bring me a glass of water, please.”
Đáp án đúng là: D
Đây là loại câu Mệnh lệnh/Yêu cầu (Imperative).
Cấu trúc tường thuật: S + asked/told/ordered + O + to + V -nguyên thể.
Quy tắc đổi đại từ: Tân ngữ me (người nói - mẹ) phải đổi thành her (bà ấy).
Đáp án cần chọn là: D
He said, “Let us have dinner here.”
Đáp án đúng là: A
Đây là dạng câu Đề nghị (Suggestion/Proposal) với cấu trúc "Let us" (thường viết tắt là Let's).
Quy tắc 1 (Động từ dẫn): Thay vì dùng said, ta nên dùng các động từ như proposed hoặc suggested để thể hiện đúng sắc thái đề nghị.
Quy tắc 2 (Cấu trúc sau động từ dẫn): - Cấu trúc 1: S + proposed/suggested + that + S + V-quá khứ (giả định).Cấu trúc 2: S + proposed/suggested + that + S + should + V. Cấu trúc 3: S + proposed/suggested + V-ing.
Quy tắc 3 (Đổi trạng ngữ): Trạng từ chỉ nơi chốn here (tại đây) phải đổi thành there (tại đó).
Đáp án cần chọn là: A
The salesman said, “Are you interested in the scheme?”
Đáp án đúng là: D
Đây là dạng Câu hỏi Có/Không (Yes/No question) trong lời nói trực tiếp.
Quy tắc 1 (Động từ dẫn): Sử dụng các động từ như asked, wanted to know, enquired.
Quy tắc 2 (Từ nối): Phải thêm if hoặc whether để nối mệnh đề chính và mệnh đề được tường thuật.
Quy tắc 3 (Trật tự câu): Chuyển từ trật tự câu hỏi (Trợ động từ đứng trước chủ ngữ) về trật tự câu kể (Chủ ngữ đứng trước động từ).
Quy tắc 4 (Lùi thì): Thì hiện tại đơn (Are) phải lùi về quá khứ đơn (was/were). Vì chủ ngữ sau khi đổi là I nên đi với was.
Đáp án cần chọn là: D
She said, “Shut the door!”
Đáp án đúng là: B
Đây là câu mệnh lệnh (Imperative).Cấu trúc: S + ordered/told + O + to + V -nguyên thể.
Đáp án cần chọn là: B
She said, “The train will be leaving soon.”
Đáp án đúng là: C
Thì tương lai tiếp diễn (will be leaving).
Quy tắc: Lùi thì thành tương lai tiếp diễn trong quá khứ (would be leaving).
Đáp án cần chọn là: C
“Alas! It can’t be this bad.” Andy said.
Đáp án đúng là: A
Câu cảm thán với "Alas" (than ôi - biểu lộ sự buồn bã). Quy tắc: Dùng động từ dẫn exclaimed with sorrow; lùi thì can't => couldn't; đổi this => that.
Đáp án cần chọn là: A
My teacher said, “The sun is a renewable energy source.”
Đáp án đúng là: B
Tường thuật một sự thật hiển nhiên/chân lý.
Quy tắc: Không lùi thì của động từ trong mệnh đề tường thuật.
Đáp án cần chọn là: B
The secretary said, “Is Mr. Brown in his office?”
Đáp án đúng là: B
Câu hỏi Có/Không (Yes/No question). Quy tắc: Dùng từ nối if/whether; đưa về trật tự câu kể và lùi thì (is => was).
Đáp án cần chọn là: B
The policeman said, “Don’t cross the speed limit.”
Đáp án đúng là: C
Câu mệnh lệnh phủ định/Lời cấm đoán.Cấu trúc: S + forbade + O + to + V (Cấm ai làm gì) hoặc S + told + O + not + to + V.
Đáp án cần chọn là: C
Mr. Lee said, “I must attend the meeting.”
Đáp án đúng là: A
Động từ khuyết thiếu must.
Quy tắc: Khi chỉ sự bắt buộc, must lùi thì thành had to.
Đáp án cần chọn là: A
She said, “What an astonishing view!”
Đáp án đúng là: D
Câu cảm thán (Exclamatory sentence). Cấu trúc: S + exclaimed + that + S + V -quá khứ.
Đáp án cần chọn là: D
Quảng cáo
>> 2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












