Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose a suitable word or phrase (marker A, B, C, D) to fill in each

Choose a suitable word or phrase (marker A, B, C, D) to fill in each blank.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

In today's busy lives, we often have ___________ time for healthy eating, so we do the crazy thing and eat snacks like crisps or sweets instead.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:960025
Phương pháp giải

Dựa vào danh từ không đếm được “time” (thời gian) và cách sử dụng của các lượng từ để chọn đáp án đúng.

In today's busy lives, we often have ___________ time for healthy eating, so we do the crazy thing and eat snacks like crisps or sweets instead.

(Trong cuộc sống bận rộn ngày nay, chúng ta thường có _____ thời gian cho việc ăn uống lành mạnh, vì vậy chúng ta thường làm điều không tốt và ăn vặt như khoai tây chiên hoặc đồ ngọt.)

Giải chi tiết

A. a few + danh từ đếm được số nhiều => sai

B. many + danh từ đếm được số nhiều => sai

C. little + danh từ không đếm được => đúng

D. few + danh từ đếm được số nhiều => sai

Câu hoàn chỉnh: In today's busy lives, we often have little time for healthy eating, so we do the crazy thing and eat snacks like crisps or sweets instead.

(Trong cuộc sống bận rộn ngày nay, chúng ta thường có rất ít thời gian cho việc ăn uống lành mạnh, vì vậy chúng ta thường làm điều không tốt và ăn vặt như khoai tây chiên hoặc đồ ngọt.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The more she practices, _____ she becomes.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960001
Phương pháp giải

Kiến thức: So sánh kép

Giải chi tiết

Cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn + S1 + V1, the + so sánh hơn

+ S2 + V2: càng…càng…

become (seem, look, feel, taste, remain, sound,...) + adj: trở nên như

thế nào

Tạm dịch: Cô ấy luyện tập càng nhiều, cô ấy càng trở nên tự tin hơn.

Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The ________ in my neighborhood are well cared by the authorities.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:959959
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Giải chi tiết

A. disabilities (n): sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu, tàn tật

B. unable (a): không có khả năng

C. disabled (a): khuyết tật

D. inability (n): sự không có năng lực, sự bất lực

the + adj => chỉ một tập hợp người (chỉ chung)

Tạm dịch: Người khuyết tật trong khu phố của tôi được chính quyền

chăm sóc tốt.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

The story she told you wasn’t true. She ______. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:959903
Phương pháp giải

Kiến thức: Cụm động từ

Giải chi tiết

give sb back: trả cho ai cái gì                                      

cross sth out: gạch bỏ phần sai, phần lỗi

fill sth in: viết thông tin vào                                        

make sth up: bịa đặt cái gì

Tạm dịch: Câu chuyện cô ấy kể với bạn không phải là sự thật. Cô ấy đã

bịa đặt ra nó.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

All flights ______ because of the snowstorm, we decided to take the train. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:959975
Phương pháp giải

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành

Giải chi tiết

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước hành động

khác trong quá khứ (decided).

Công thức chủ động: S + had Ved/ P2

Công thức bị động: S + had been + Ved/ P2

Tạm dịch: Tất cả các chuyến bay đã bị hủy vì bão tuyết, chúng tôi quyết

định đi tàu hỏa.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com