Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each
Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: B
Kiểm tra cách phát âm của phụ âm "s" khi đứng ở các vị trí khác nhau trong từ.Phân biệt giữa âm vô thanh /s/ và âm hữu thanh /z/.
Đáp án cần chọn là: B
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: A
Kiểm tra cách phát âm của bán nguyên âm "y" ở cuối từ hoặc giữa từ.
Phân biệt giữa âm nguyên âm đôi /aɪ/ và nguyên âm ngắn /i/.
Đáp án cần chọn là: A
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Quy tắc đánh trọng âm của danh từ và động từ có 2 âm tiết.
Đáp án cần chọn là: D
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết.
Đáp án cần chọn là: D
This album consists of a lot of photos taken during my last summer vacation. It reminds me __________ fond memories of those days.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào kiến thức về giới từ đi kèm với động từ (Verb + Preposition).
Xác định cấu trúc của động từ "remind".
It reminds me __________ fond memories of those days.
(Nó gợi nhắc tôi ___________ những kỷ niệm đẹp của những ngày đó.)
Đáp án cần chọn là: C
You should keep __________ items in a metal or plastic container. Otherwise, they can become damaged.
Đáp án đúng là: D
Dịch nghĩa các tính từ để tìm từ phù hợp với ngữ cảnh bảo quản đồ vật.
Dựa vào vế sau "damaged" (bị hư hỏng) để xác định tính chất của đồ vật.
You should keep __________ items in a metal or plastic container. Otherwise, they can become damaged. (Bạn nên giữ những món đồ ________ trong hộp kim loại hoặc nhựa. Nếu không, chúng có thể bị hư hỏng.)
Đáp án cần chọn là: D
My cousin left his teddy bears at the hotel. Luckily, he ________ in lost property.
Đáp án đúng là: B
Dịch nghĩa các cụm động từ (Phrasal Verbs) để tìm hành động phù hợp khi để quên đồ ở khách sạn.
"Lost property" là khu vực giữ đồ thất lạc.
Luckily, he ________ in lost property.
(May mắn thay, anh ấy đã _______ nó ở khu vực đồ thất lạc.)
Đáp án cần chọn là: B
The ___________ of the internal combustion engine in the late 19th century paved the way for the steadily rising exchange of people and goods worldwide.
Đáp án đúng là: B
Tìm danh từ phù hợp để chỉ sự ra đời hoặc sự xuất hiện của một phát minh vĩ đại.
The ___________ of the internal combustion engine in the late 19th century paved the way for the steadily rising exchange of people and goods worldwide.
(Sự ________ của động cơ đốt trong vào cuối thế kỷ 19 đã mở đường cho sự trao đổi người và hàng hóa ngày càng tăng trên toàn thế giới.)
Đáp án cần chọn là: B
Before the Industrial Revolution, people used to rely ____________ on animals, such as horses or donkeys, to travel long distances.
Đáp án đúng là: A
Tìm trạng từ phù hợp để mô tả mức độ phụ thuộc vào động vật của con người ngày xưa.
Before the Industrial Revolution, people used to rely ____________ on animals, such as horses or donkeys, to travel long distances.
(Trước cuộc Cách mạng Công nghiệp, con người từng dựa dẫm _______ vào động vật, chẳng hạn như ngựa hoặc lừa, để di chuyển đường dài.)
Đáp án cần chọn là: A
Hurry up! The bus ___________ leave soon.
Đáp án đúng là: C
Phân biệt các cấu trúc diễn tả tương lai.
Cụm từ "Hurry up!" (Nhanh lên!) chỉ một sự việc sắp sửa xảy ra ngay tức thì.
Hurry up! The bus ___________ leave soon.
(Nhanh lên! Xe buýt sắp sửa khởi hành rồi.)
Đáp án cần chọn là: C
The two national leaders ___________ for talks later this afternoon.
Đáp án đúng là: B
Dựa vào ngữ cảnh "later this afternoon" (chiều nay) và chủ ngữ là "two national leaders".
Sự kiện đã được lên lịch trình, kế hoạch cụ thể.
The two national leaders ___________ for talks later this afternoon.
(Hai nhà lãnh đạo quốc gia _________ nhau để hội đàm vào chiều nay.)
Đáp án cần chọn là: B
Jane ____________ to read and write before she started school.
Đáp án đúng là: D
Phân tích trình tự thời gian của hai hành động trong quá khứ.
Hành động "biết đọc viết" xảy ra trước hành động "đi học" (started school).
Jane ____________ to read and write before she started school.
(Jane __________ đọc và viết trước khi cô ấy bắt đầu đi học.)
Đáp án cần chọn là: D
Yesterday, my father worked overtime. He didn’t arrive home ___________ midnight.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào cấu trúc phủ định "didn't... until" để diễn tả mãi cho đến khi.
He didn’t arrive home ___________ midnight.
(Anh ấy đã không về nhà ____ nửa đêm.)
Đáp án cần chọn là: A
Ted: “How was your family vacation in New Orleans?” Marie: “ __________”
Đáp án đúng là: C
Phân tích câu hỏi của Ted: "Kỳ nghỉ gia đình của bạn ở New Orleans thế nào?" (hỏi về trải nghiệm/cảm nhận).
Ted: “How was your family vacation in New Orleans?” Marie: “ __________”
(Ted: “Kỳ nghỉ gia đình của bạn ở New Orleans thế nào?” Marie: “ __________”)
Đáp án cần chọn là: C
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










