Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:
We took part in a lot of interesting__________to make acquaintance with each other in the chat room.
Đáp án đúng là: B
Dựa vào ngữ cảnh "take part in" (tham gia vào) và mục đích "make acquaintance" (làm quen với nhau).
Xác định danh từ phù hợp để chỉ các sự kiện hoặc hành động cụ thể mà mọi người cùng thực hiện.
We took part in a lot of interesting __________ to make acquaintance with each other in the chat room.
(Chúng tôi đã tham gia vào rất nhiều __________ thú vị để làm quen với nhau trong phòng chat.)
Đáp án cần chọn là: B
________communication is the use of gestures, tone of voice, expression, body posture, and so on to send a message.
Đáp án đúng là: A
Dịch nghĩa các loại hình giao tiếp.
Dựa vào định nghĩa phía sau: "use of gestures, tone of voice, expression..." (sử dụng cử chỉ, tông giọng, biểu cảm...).
________ communication is the use of gestures, tone of voice, expression, body posture, and so on to send a message.
(Giao tiếp ________ là việc sử dụng cử chỉ, tông giọng, biểu cảm, tư thế cơ thể, vân vân để gửi đi một thông điệp.)
Đáp án cần chọn là: A
The hurricane hit the coastal village with incredible force, leaving a trail _________of in its wake.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào ngữ cảnh "hurricane hit" (bão đổ bộ) và "incredible force" (sức mạnh khủng khiếp).
Tìm danh từ đi với "trail of..." để chỉ hậu quả sau thiên tai.
The hurricane hit the coastal village with incredible force, leaving a trail _________ of in its wake.
(Cơn bão đã đổ bộ vào ngôi làng ven biển với sức mạnh khủng khiếp, để lại một dấu tích của sự ________ sau khi nó đi qua.)
Đáp án cần chọn là: C
He is good_______meteorology.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng kiến thức về giới từ đi kèm với tính từ (Adjective + Preposition).
Cấu trúc: be good + [preposition] + something.
He is good ________ meteorology.
(Anh ấy giỏi ________ khí tượng học.)
Đáp án cần chọn là: C
Several moons in our solar system have____________of frozen water on them.
Đáp án đúng là: B
Tìm danh từ phù hợp để chỉ sự tồn tại của một lượng nhỏ hoặc dấu vết của một chất nào đó trên các thiên thể.
Several moons in our solar system have ____________ of frozen water on them.
(Một vài mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta có những ________ của nước đóng băng trên chúng.)
Đáp án cần chọn là: B
According to the weather forecast, there’s a _____________of rain tonight.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào ngữ cảnh "weather forecast" (dự báo thời tiết) để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện thiên nhiên.
According to the weather forecast, there’s a _____________ of rain tonight.
(Theo dự báo thời tiết, có một ________ mưa vào tối nay.)
Đáp án cần chọn là: A
We need____________evidence to confirm the existence of aliens.
Đáp án đúng là: C
Xác định loại từ cần điền đứng trước danh từ "evidence" để bổ nghĩa cho nó (cần một tính từ).
We need ____________ evidence to confirm the existence of aliens.
(Chúng ta cần bằng chứng ________ để xác nhận sự tồn tại của người ngoài hành tinh.)
Đáp án cần chọn là: C
Teacher: “ What do you think robots will replace human in the future?
Student: “________________”
Đáp án đúng là: D
Phân tích câu hỏi của giáo viên: "Em nghĩ thế nào về việc robot sẽ thay thế con người trong tương lai?"
Tìm câu trả lời thể hiện quan điểm cá nhân phù hợp với câu hỏi "What do you think...".
Teacher: “What do you think robots will replace human in the future?” - Student: “”
(Giáo viên: “Em nghĩ thế nào về việc robot sẽ thay thế con người trong tương lai?”
- Học sinh: “____________”)
Đáp án cần chọn là: D
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










