Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Telepathy/ way/ communicate/ instantly/ thought

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:966506
Phương pháp giải

Dựa vào kiến thức về Cấu trúc bổ ngữ cho danh từ (Noun + to-V) và Giới từ chỉ phương thức.

Xác định cách dùng của danh từ "way" (cách để làm gì) và danh từ "thought" (suy nghĩ).

Giải chi tiết

A. Telepathy is a way to communicate instantly by thought. => Dịch: Thần giao cách cảm là một cách để giao tiếp tức thời bằng suy nghĩ. (Đúng cấu trúc "a way to do something" và dùng giới từ "by" hợp lý).

B. Telepathy is a way communicate instantly by though. => Dịch: Thần giao cách cảm là một cách giao tiếp tức thời bằng mặc dù. (Sai cấu trúc "way" thiếu "to", và từ "though" mang nghĩa là "mặc dù", không phải "suy nghĩ").

C. Telepathy is a way communicate instantly through throught. => Dịch: Thần giao cách cảm là một cách giao tiếp tức thời thông qua (từ sai chính tả). (Sai cấu trúc thiếu "to" và viết sai chính tả từ "thought").

D. Telepathy is a way to communicate instantly thought. => Dịch: Thần giao cách cảm là một cách để giao tiếp suy nghĩ tức thời. (Sai vì thiếu giới từ như "by" hoặc "through" để kết nối với phương thức giao tiếp).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Chatting/ webcam/ friends/ allow/ watch/ body language.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:966507
Phương pháp giải

Dựa vào kiến thức về Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (khi chủ ngữ là V-ing) và Cấu trúc động từ hệ quả.

Xác định cấu trúc của động từ "allow" (cho phép).

Giải chi tiết

A. Chatting via webcam with friends allows you watch their body languages. => Dịch: Trò chuyện qua webcam với bạn bè cho phép bạn xem ngôn ngữ cơ thể của họ. (Sai cấu trúc vì "allow" yêu cầu "to-V").

B. Chatting via webcam with friends allows you to watch their body languages. => Dịch: Trò chuyện qua webcam với bạn bè cho phép bạn quan sát được ngôn ngữ cơ thể của họ. (Đúng: Chủ ngữ "Chatting" là số ít nên động từ "allows" có "s", và cấu trúc "allow someone to do something" chính xác).

C. Chatting via webcam with friends allows you watching their body languages. => Dịch: Trò chuyện qua webcam với bạn bè cho phép bạn việc xem ngôn ngữ cơ thể của họ. (Sai ngữ pháp vì "allow" không đi với V-ing).

D. Chatting via webcam with friends allow you to watch their body languages. => Dịch: Trò chuyện qua webcam với bạn bè cho phép bạn quan sát ngôn ngữ cơ thể của họ. (Sai sự hòa hợp chủ - vị: "Chatting" là danh động từ làm chủ ngữ nên động từ phải chia số ít "allows", ở đây đang để nguyên mẫu "allow").

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com