5.1. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết $BC = 10\text{~cm}$, $\widehat{ABC} = 30^{{^\circ}}$. Tính độ dài
5.1. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết $BC = 10\text{~cm}$, $\widehat{ABC} = 30^{{^\circ}}$. Tính độ dài cạnh AC. (Biết $\sin 30^{{^\circ}} = \dfrac{1}{2};\cos 30^{{^\circ}} = \dfrac{\sqrt{3}}{2};\tan 30^{{^\circ}} = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$)
5.2. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). AD, BE, CF là ba đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AFHE là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Kẻ đường kính AM của đường tròn (O). Chứng minh $AD \cdot AM = AB \cdot AC$.
c) Gọi K là trung điểm của BC. Chứng minh: H, K, M thẳng hàng.
Quảng cáo
5.1. Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tỉ số lượng giác $\sin$).
5.2.
a) Áp dụng tính chất các điểm cùng nhìn một đoạn thẳng dưới góc vuông để chứng minh tứ giác nội tiếp.
b) Vẽ thêm đường kính, sử dụng tính chất góc nội tiếp chắn nửa đường tròn và góc nội tiếp cùng chắn một cung để chứng minh hai tam giác đồng dạng, từ đó suy ra tỉ số độ dài.
c) Chứng minh tứ giác là hình bình hành bằng dấu hiệu "tứ giác có các cặp cạnh đối song song", sau đó sử dụng tính chất đường chéo hình bình hành cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com











