Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2. Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting. Write answers in YOUR ANSWER

Part 2. Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting. Write answers in YOUR ANSWER part.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:970828
Phương pháp giải

Đọc toàn bộ câu để hiểu nghĩa và xác định cấu trúc ngữ pháp tổng thể, đặc biệt là các thành phần chủ ngữ, động từ chính và thời thì của câu.

Phân tích các từ/cụm từ được gạch chân dựa trên các quy tắc ngữ pháp cốt lõi: sự hòa hợp giữa các đại từ nhân xưng, cấu trúc câu điều kiện loại 1, cụm động từ và giới từ chỉ thời gian.

Dùng phương pháp loại trừ để tìm ra lỗi sai rõ ràng nhất, tiến hành sửa lại cho đúng ngữ cảnh và chọn đáp án chính xác.

Giải chi tiết

Lỗi sai nằm ở từ us (đáp án B).

A. rings: Gọi điện / Gọi (động từ chia ở ngôi thứ ba số ít).

B. us: Chúng tôi / Chúng ta (đại từ nhân xưng tân ngữ số nhiều).

C. back: Quay lại / Trở lại (trạng từ biểu thị sự trở về).

D. at: Vào lúc (giới từ chỉ mốc thời gian cụ thể).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:970829
Phương pháp giải

Đọc toàn bộ câu để hiểu nghĩa và xác định cấu trúc ngữ pháp tổng thể, đặc biệt là các thành phần chủ ngữ, động từ chính và thời thì của câu.

Phân tích các từ/cụm từ được gạch chân dựa trên các quy tắc ngữ pháp cốt lõi: cấu trúc đi kèm của động từ (verb patterns), thể phủ định, trạng từ thời gian và câu đề nghị.

Dùng phương pháp loại trừ để tìm ra lỗi sai rõ ràng nhất, tiến hành sửa lại cho đúng ngữ cảnh và chọn đáp án chính xác.

Giải chi tiết

Lỗi sai nằm ở cụm từ to walk (đáp án B).

A. don’t: Không (trợ động từ phủ định ở thời hiện tại đơn).

B. to walk: Đi bộ (động từ nguyên thể có to).

C. today: Hôm nay (trạng từ chỉ thời gian).

D. Let’s go: Chúng ta hãy đi (cấu trúc đưa ra lời đề nghị).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:970830
Phương pháp giải

Đọc toàn bộ câu để hiểu nghĩa và xác định cấu trúc ngữ pháp tổng thể, đặc biệt là các thành phần chủ ngữ, động từ chính và thời thì của câu.

Phân tích các từ/cụm từ được gạch chân dựa trên các quy tắc ngữ pháp cốt lõi: câu gián tiếp (reported speech), từ nối trong câu hỏi gián tiếp, cấu trúc động từ và trạng ngữ thời gian đã lùi thì.

Dùng phương pháp loại trừ để tìm ra lỗi sai rõ ràng nhất, tiến hành sửa lại cho đúng ngữ cảnh và chọn đáp án chính xác.

Giải chi tiết

Lỗi sai nằm ở từ that (đáp án B).

A. wanted: Đã muốn (động từ quá khứ đơn của want).

B. that: Rằng / Là (từ nối dùng trong câu trần thuật gián tiếp).

C. to go: Đi / Để đi (động từ nguyên thể có to).

D. the following week: Tuần tới / Tuần tiếp theo (trạng từ chỉ thời gian trong câu gián tiếp).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:970831
Phương pháp giải

Đọc toàn bộ câu để hiểu nghĩa và xác định cấu trúc ngữ pháp tổng thể, đặc biệt là các thành phần chủ ngữ, động từ chính và thời thì của câu.

Phân tích các từ/cụm từ được gạch chân dựa trên các quy tắc ngữ pháp cốt lõi: cấu trúc nhấn mạnh "quá... đến nỗi mà" với SuchSo, thể phủ định của động từ khuyết thiếu, đại từ tân ngữ và cụm động từ.

Dùng phương pháp loại trừ để tìm ra lỗi sai rõ ràng nhất, tiến hành sửa lại cho đúng ngữ cảnh và chọn đáp án chính xác.

Giải chi tiết

Lỗi sai nằm ở từ such (đáp án A).

A. such: Quá / Như vậy (từ dùng để nhấn mạnh đứng trước cụm danh từ).

B. couldn’t: Đã không thể (dạng phủ định quá khứ của can).

C. it: Nó (đại từ tân ngữ thay thế cho danh từ số ít).

D. down: Xuống (phó từ kết hợp tạo thành cụm động từ).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:970832
Phương pháp giải

Đọc toàn bộ câu để hiểu nghĩa và xác định cấu trúc ngữ pháp tổng thể, đặc biệt là các thành phần chủ ngữ, động từ chính và thời thì của câu.

Phân tích các từ/cụm từ được gạch chân dựa trên các quy tắc ngữ pháp cốt lõi: cách dùng động từ khuyết thiếu chỉ khả năng trong quá khứ (modal verbs), trạng từ thời gian, cụm trạng từ chỉ cách thức và thời to-be quá khứ.

Dùng phương pháp loại trừ để tìm ra lỗi sai rõ ràng nhất, tiến hành sửa lại cho đúng ngữ cảnh và chọn đáp án chính xác

Giải chi tiết

Lỗi sai nằm ở từ shouldn’t (đáp án B).

A. now: Bây giờ / Hiện tại (trạng từ chỉ thời gian hiện tại).

B. shouldn’t: Không nên (động từ khuyết thiếu chỉ lời khuyên hoặc sự bổn phận).

C. very well: Rất tốt (cụm trạng từ chỉ cách thức bổ nghĩa cho hành động hát).

D. was: Đã là / Khi đã là (động từ to-be chia ở ngôi số ít thời quá khứ).

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát