VI. Look at the entry of the word “habit” in a dictionary. Complete the sentences with phrases from the
VI. Look at the entry of the word “habit” in a dictionary. Complete the sentences with phrases from the entry. Do not use more than THREE words for each phrase.
| habit /ˈhæbɪt/ noun 1. [countable] a thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing o You need to change your eating habits. o Most of us have some undesirable habits. o The strategy is helping children develop the habit of reading for fun. o It's all right to borrow money occasionally, but don't let it become a habit. o It’s not easy for children to break the habit of using digital devices while having meals. |
Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:
I'm trying to ___________________ of staying up too late.
Đáp án đúng là: break the habit
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào cụm động từ “trying to”, quy tắc sử dụng từ loại, từ đó so sánh với các cụm từ in đậm trong từ điển đã cho để điền được đáp án đúng và phù hợp về nghĩa.
I'm trying to ___________ of staying up too late.
(Tôi đang cố gắng _______ thức quá khuya.)
- eating habits (n): thói quen ăn uống
- have a habit (v): có thói quen
- develop the habit (v.phr): hình thành/ phát triển thói quen
- let it become a habit (v.phr): để nó trở thành thói quen
- break the habit (v.phr): bỏ thói quen
Đáp án cần điền là: break the habit
Your _________________ play an important role in body weight control.
Đáp án đúng là: eating habits
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào tính từ sở hữu “your”, quy tắc sử dụng từ loại, từ đó so sánh với các từ loại in đậm trong từ điển đã cho để điền được đáp án đúng và phù hợp về nghĩa.
Your ___________ play an important role in body weight control.
(_______ của bạn đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát cân nặng.)
- eating habits (n): thói quen ăn uống
- have a habit (v): có thói quen
- develop the habit (v.phr): hình thành/ phát triển thói quen
- let it become a habit (v.phr): để nó trở thành thói quen
- break the habit (v.phr): bỏ thói quen
Đáp án cần điền là: eating habits
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










