Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Look at the entry of the word “habit” in a dictionary. Complete the sentences with phrases from the

VI. Look at the entry of the word “habit” in a dictionary. Complete the sentences with phrases from the entry. Do not use more than THREE words for each phrase.

habit /ˈhæbɪt/
noun
1. [countable] a thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to
stop doing
o You need to change your eating habits.
o Most of us
have some undesirable habits.
o The strategy is helping children
develop the habit of reading for fun.
o It's all right to borrow money occasionally, but don't
let it become a habit.
o It’s not easy for children to
break the habit of using digital devices while having meals.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

I'm trying to ___________________ of staying up too late.

Đáp án đúng là: break the habit

Câu hỏi:980441
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào cụm động từ “trying to”, quy tắc sử dụng từ loại, từ đó so sánh với các cụm từ in đậm trong từ điển đã cho để điền được đáp án đúng và phù hợp về nghĩa.

I'm trying to ___________ of staying up too late.

(Tôi đang cố gắng _______ thức quá khuya.)

- eating habits (n): thói quen ăn uống

- have a habit (v): có thói quen

- develop the habit (v.phr): hình thành/ phát triển thói quen

- let it become a habit (v.phr): để nó trở thành thói quen

- break the habit (v.phr): bỏ thói quen

Giải chi tiết

Theo sau động từ “trying to” cần dùng một động tử ở dạng Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: I'm trying to break the habit of staying up too late.

(Tôi đang cố gắng bỏ thói quen thức quá khuya.)

Đáp án cần điền là: break the habit

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Your _________________ play an important role in body weight control.

Đáp án đúng là: eating habits

Câu hỏi:980442
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào tính từ sở hữu “your”, quy tắc sử dụng từ loại, từ đó so sánh với các từ loại in đậm trong từ điển đã cho để điền được đáp án đúng và phù hợp về nghĩa.

Your ___________ play an important role in body weight control.

(_______ của bạn đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát cân nặng.)

- eating habits (n): thói quen ăn uống

- have a habit (v): có thói quen

- develop the habit (v.phr): hình thành/ phát triển thói quen

- let it become a habit (v.phr): để nó trở thành thói quen

- break the habit (v.phr): bỏ thói quen

Giải chi tiết

Theo sau tính từ sở hữu “your” (của bạn) cần dùng một danh từ.

Trước động từ “play” cần một danh từ làm chủ ngữ số nhiều cho câu.

Câu hoàn chỉnh: Your eating habits play an important role in body weight control.

(Các thói quen ăn uống của bạn đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát cân nặng.)

Đáp án cần điền là: eating habits

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →