Ghép những từ ngữ sau với từ “truyền thống” để tạo thành những cụm từ có nghĩa: đoàn
Ghép những từ ngữ sau với từ “truyền thống” để tạo thành những cụm từ có nghĩa: đoàn kết, chống ngoại xêm, yêu nước, nghề thủ công, vẻ đẹp, bộ áo dài, của nhà trường, hiếu học, phát huy, nghề sơn mài.
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
…………..truyền thống……………..
Quảng cáo
phân tích, tổng hợp
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com







