Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT & ĐGNL Sư phạm HCM
↪ TN THPT - Trạm 6 ↪ ĐGNL Sư phạm HCM (H-SCA) - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Cho biết số hiệu nguyên tử của: Na (Z=11), O (Z=8), Al (Z=13), N (Z=7), S (Z=16), H (Z=1), Cl (Z=17), C

Câu hỏi số 366044:
Thông hiểu

Cho biết số hiệu nguyên tử của: Na (Z=11), O (Z=8), Al (Z=13), N (Z=7), S (Z=16), H (Z=1), Cl (Z=17), C (Z=6).

a) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất: N2, NH3, CO2, SO2, HNO3.

b) Xác định cộng hóa trị, điện hóa trị của các nguyên tố: Na, S, Al, O, C, H, Cl trong các phân tử hợp chất: Na2S, Al2O3, CS2, H2S, SCl2.

Quảng cáo

Câu hỏi:366044
Phương pháp giải

a) Dựa vào số hiệu nguyên tử suy ra cấu hình electron của các  nguyên tử từ đó viết được công thức electron của các chất để các nguyên tử đều đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm.

b)

+ Trong hợp chất ion, hóa trị của một nguyên tố bằng điện tích của ion và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó.

+ Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.

Giải chi tiết

a) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất:

b) Trong hợp chất Na2S, điện hóa trị của Na bằng 1+; điện hóa trị của S bằng 2-.

    Trong hợp chất Al­2O3, điện hóa trị của Al bằng 3+, điện hóa trị của O bằng 2-.

    Trong hợp chất CS2, cộng hóa trị của C bằng 4, cộng hóa trị của S bằng 2.

    Trong hợp chất H2S, cộng hóa trị của S bằng 2, cộng hóa trị của H bằng 1.

    Trong hợp chất SCl2, cộng hóa trị của S bằng 2, cộng hóa trị của Cl bằng 1.

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com