Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Câu 1: He's American, ________?

A. won't he

B. didn't he

C. doesn't he

D. isn't he

Câu hỏi : 473302

Phương pháp giải:

Câu hỏi đuôi
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Động từ trong mệnh đề chính là “is”, chủ ngữ là “He”

    => Câu hỏi đuôi dạng phủ định “isn’t he”

    Tạm dịch: Anh ấy là người Mỹ, phải vậy không?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 2: The flood victims ______ with food and clean water by the volunteers.

A. provided

B. were provided

C. were providing

D. provide

Câu hỏi : 473303

Phương pháp giải:

Bị động thì quá khứ đơn
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Chủ ngữ là “The flood victims” –“Những nạn nhân lũ lụt”, động từ “provide” –“cung cấp” => câu mang nghĩa bị động

    Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Vp2 (by + O).

    Tạm dịch: Những nạn nhân lũ lụt được cung cấp đồ ăn và nước sạch bởi những tình nguyện viên.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 3: Many students are worried ______ the coming exam.

A. about

B. on

C. from

D. to

Câu hỏi : 473304

Phương pháp giải:

Giới từ
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc: tobe worried about something: lo lắng về việc gì

    Tạm dịch: Nhiều học sinh lo lắng về kỳ thi sắp tới.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 4: ______ it is, the more uncomfortable we feel.

A. Hotter

B. The hotter

C. Hottest

D. The hottest

Câu hỏi : 473305

Phương pháp giải:

So sánh kép
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc câu so sánh lũy tiến: The + tính từ so sánh hơn + S + V, the + tính từ so sánh hơn + S + Dạng so sánh hơn của tính từ “hot” là “hotter”

    Tạm dịch: Trời càng nóng, chúng tôi càng cảm thấy khó chịu.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 5: He was fascinated by the ______ car at the exhibition.

A. red German old

B. German old red

C. old red German

D. old German red

Câu hỏi : 473306

Phương pháp giải:

Trật tự tính từ
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:

    O – opinion: quan điểm

    S – size: kích thước

    A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)

    S – shape: hình dạng

    C – color: màu sắc

    O – origin: nguồn gốc

    M – material: chất liệu

    P – purpose: mục đích

    N – noun: danh từ

    Nếu có số thứ tự => đứng trước tính từ & danh từ.

    => Trật tự tính từ: “old” – chỉ độ tuổi + “red” – chỉ màu sắc, + “German” – chỉ nguồn gốc,

    Tạm dịch: Anh đã bị mê hoặc bởi chiếc xe ô tô cũ màu đỏ của người Đức tại triển lãm.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 6: Mike ______ his favourite program on TV when the lights went out.

A. was watching

B. is watching

C. watched

D. watches

Câu hỏi : 473307

Phương pháp giải:

Sự phối hợp về thì của động từ
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn kết hợp trong câu: Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chi thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn

    Cấu trúc: S + was/ were + V_ing + when + S + Ved/bqt

    Tạm dịch: Mike đang xem chương trình yêu thích của anh ấy trên tivi thì đèn tắt.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 7: My uncle lives a happy life ______ his disability.

A. because of

B. because

C. though

D. in spite of

Câu hỏi : 473308

Phương pháp giải:

Liên từ / Mệnh đề nhượng bộ
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Dấu hiệu: sau chỗ trống là một cụm danh từ “his disability”.

    A. because of + N / V-ing: bởi vì

    B. because + S + V: bởi vì => loại

    C. though + S + V: mặc dù => loại

    D. in spite of + N / V-ing: mặc cho, mặc dù

    Xét về nghĩa câu => D phù hợp nhất.

    Tạm dịch: Chú tôi sống một cuộc sống vui vẻ mặc dù chú bị khuyết tật.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 8: Mrs. Brown will have worked at this school for 30 years ______.

A. by the time she retires

B. when she retired

C. as soon as she had retired

D. after she had retired

Câu hỏi : 473309

Phương pháp giải:

Mệnh đề chỉ thời gian / Sự hòa hợp thì trong mệnh đề
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Mệnh đề chính chia thì tương lai => động từ trong mệnh đề chỉ thời gian chia thì hiện tại (hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành).

    Loại luôn được các phương án B, C, D do sai thì.

    by the time: cho đến khi

    when: khi

    as soon as: ngay khi

    after: sau khi

    Tạm dịch: Bà Brown sẽ đã làm việc được ở ngôi trường này được 30 năm cho đến khi bà ấy nghỉ hưu.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 9: ______ the report to the manager, she decided to take a rest.

A. Having handed in

B. Handed in

C. To hand in

D. Being handed in

Câu hỏi : 473310

Phương pháp giải:

Mệnh đề phân từ / Rút gọn mệnh đề đồng ngữ
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ (she) thì có thể rút gọn 1 trong 2 mệnh đề về dạng:

    - V-ing / Having P2: nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động

    - P2 (quá khứ phân từ): nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động

    Chủ ngữ “she” có thể làm chủ (tự thực hiện) hành động “hand in” (nộp) => nghĩa chủ động.

    Tạm dịch: Nộp xong báo cáo cho giám đốc, cô quyết định đi nghỉ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 10: This restaurant is ______ with those who like Vietnamese food.

A. popular

B. popularly

C. popularise

D. popularity

Câu hỏi : 473311

Phương pháp giải:

Từ loại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Dấu hiệu: sau tobe “is” cần dùng một tính từ.

    A. popular (adj): phổ biến

    B. popularly (adv): một cách phổ biến

    C. popularize (v): truyền bá, phổ cập cho phổ biến

    D. popularity (n): sự phổ biến

    Cấu trúc: be popular with sb/sth: được ưa chuộng, phổ biến với ai/cái gì.

    Tạm dịch: Nhà hàng này được ưa chuộng với những người thích đồ ăn Việt Nam.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 11: Tom's brother asked him to ______ the music so that he could sleep.

A. close down

B. go up

C. turn down

D. stand up

Câu hỏi : 473312

Phương pháp giải:

Cụm động từ
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. close down: đóng cửa

    B. go up: đi lên, tăng

    C. turn down: từ chối; giảm (âm thanh) xuống

    D. stand up: đứng lên

    Tạm dịch: Anh trai của Tom đã yêu cầu cậu ấy cho nhỏ nhạc xuống để anh ấy còn ngủ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 12: When Linda was little, her mother used to ______ her a bedtime story every night.

A. tell

B. speak

C. say

D. talk

Câu hỏi : 473313

Phương pháp giải:

Sự kết hợp từ
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    tell + story: kể chuyện

    Tạm dịch: Khi Linda còn nhỏ, mẹ cô ấy từng kể cho cô nghe những câu chuyện trước khi đi ngủ mỗi tối.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 13: Students from other schools have to pay a small ______ to join the club.

A. fee

B. fare

C. wage

D. salary

Câu hỏi : 473314

Phương pháp giải:

Từ vựng
  • Đáp án : A
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. fee (n): phí

    B. fare (n): tiền xe, tiền vé

    C. wage (n): tiền lương, tiền công

    D. salary (n): lương

    Tạm dịch: Sinh viên từ các trường khác sẽ phải trả một khoản phí nhỏ để tham gia câu lạc bộ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 14: As the season turns from spring to summer, some people feel a bit under the ______ and can't concentrate fully on their work.

A. storm

B. weather

C. climate

D. rain

Câu hỏi : 473315

Phương pháp giải:

Thành ngữ
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    under the weather (idiom): không khỏe, ốm

    Các phương án khác không kết hợp với “under the” để tạo thành thành ngữ trên.

    A. storm (n): bão

    C. climate (n): khí hậu

    D. rain (n): mưa

    Tạm dịch: Khi chuyển mùa từ xuân sang hè, một số người sẽ thấy không khỏe và không thể tập trung hoàn toàn vào công việc của họ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 15: James had a cosy birthday party at home last Friday in the ______ of his close friends.

A. company

B. business

C. atmosphere

D. residence

Câu hỏi : 473316

Phương pháp giải:

Từ vựng/Cụm từ
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. company (n): sự đi cùng, sự cùng ở

    => in the company of sb = with sb: với ai đó

    B. business (n): sự kinh doanh, doanh nghiệp

    => be in the business of doing something: coi một hoạt động nào đó là một phần thiết yếu của những gì bạn làm

    C. atmosphere (n): không khí

    D. residence (n): sự cư trú

    => in residence: có một vị trí chính thức ở một nơi cụ thể như trường cao đẳng hoặc đại học

    Tạm dịch: James đã có một bữa tiệc sinh nhật ấm áp tại nhà vào thứ Sáu tuần trước với những người bạn thân thiết của anh ấy.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com