Choose the correct answer
Choose the correct answer
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:
Since the school ______ involved an overnight stay, the students were required to bring sleeping bags and extra clothes.
Đáp án đúng là: C
Cấu trúc: the school ___ involved… → danh từ đếm được, diễn tả chuyến đi có mục đích học tập hoặc vui chơi ngắn ngày.
Nghĩa các từ:
journey: hành trình dài (thường nhấn vào quá trình di chuyển)
trip: chuyến đi (có mục đích cụ thể)
voyage: chuyến đi bằng tàu hoặc trên biển
travel: (n) không đếm được, nói chung về việc đi lại
Đáp án cần chọn là: C
Although the ______ for the high-speed train was more expensive, we chose it to save time on our journey.
Đáp án đúng là: A
Cần danh từ chỉ số tiền phải trả cho việc di chuyển bằng phương tiện.
fare: tiền vé (xe buýt, tàu, taxi)
ticket: tấm vé (vật cầm tay, không phải giá tiền)
fee: lệ phí (dịch vụ, học phí, phí hội viên)
budget: ngân sách
Đáp án cần chọn là: A
After ______ sightseeing for several hours, we sat at a café overlooking the river to rest and review the photos we had taken.
Đáp án đúng là: B
Cụm “______ sightseeing” → đây là collocation (cụm từ cố định).
Trong tiếng Anh, ta không nói “do sightseeing” hay “make sightseeing”.
Cụm đúng là: go sightseeing = đi tham quan, đi dạo ngắm cảnh.
Đáp án cần chọn là: B
If the ______ continues without incident, the ship is expected to reach its destination by the end of the month.
Đáp án đúng là: B
Cụm “the ship” → chỉ chuyến đi bằng tàu thủy dài ngày, nên cần danh từ chỉ “hành trình trên biển”.
So sánh nghĩa:
excursion: chuyến đi ngắn (thường trong ngày)
voyage: chuyến đi dài, đặc biệt bằng tàu hoặc vũ trụ
journey: hành trình nói chung (trên đất liền)
travel: khái niệm chung, không đếm được
Đáp án cần chọn là: B
If you ______ the road at least a few hours before sunset, you’ll be able to enjoy the scenic views without rushing.
Đáp án đúng là: C
Thành ngữ thường gặp: hit the road = khởi hành, lên đường.
Đáp án cần chọn là: C
When peak ______ arrives, popular tourist spots often become overcrowded.
Đáp án đúng là: A
Cụm cố định: peak season = mùa cao điểm (du lịch, kinh doanh).
Đáp án cần chọn là: A
Because she wanted the best view, she ______ a room with a balcony overlooking the sea.
Đáp án đúng là: C
Đáp án cần chọn là: C
During the conference, which lasted three days, we had an afternoon ______ to a vineyard where we learned about local wine production.
Đáp án đúng là: B
“afternoon ___” → chuyến đi ngắn trong ngày.
Đáp án cần chọn là: B
After traveling for twelve hours, we finally arrived ______ London just before midnight.
Đáp án đúng là: D
Cấu trúc cố định:
arrive in + thành phố / quốc gia
arrive at + địa điểm nhỏ (airport, station, hotel)
Đáp án cần chọn là: D
Although it took us hours to find it, the small village off the beaten ______ was worth the journey.
Đáp án đúng là: A
Thành ngữ: off the beaten track = hẻo lánh, ít người biết đến.
Đáp án cần chọn là: A
Even though the castle is now in ______, it still attracts thousands of visitors every year.
Đáp án đúng là: D
Cụm cố định: be in ruins = bị tàn phá, đổ nát.
Đáp án cần chọn là: D
Although the ______ was small, it housed a surprisingly diverse collection of marine life.
Đáp án đúng là: C
Dấu hiệu: “diverse collection of marine life” → sinh vật biển → cần từ chỉ nơi trưng bày cá và sinh vật biển.
Đáp án cần chọn là: C
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












