Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap

Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Many car __________ gathered at the exhibition to admire vintage and modern vehicles. (ENTHUSIASTIC)

Đáp án đúng là: enthusiasts

Câu hỏi:825886
Phương pháp giải

Xác định loại từ cần điền:

Sau “car” → cần một danh từ chỉ người (car + danh từ chỉ người).

Cấu trúc “Many … gathered” → chủ ngữ phải là danh từ số nhiều.

Biến đổi từ gốc:

enthusiastic (adj – nhiệt tình) → danh từ chỉ người là enthusiast → số nhiều enthusiasts.

Kiểm tra ngữ nghĩa:

“Car enthusiasts” = những người đam mê xe hơi.

Giải chi tiết

Gốc từ: enthusiastic (adj) = nhiệt tình → danh từ chỉ người là enthusiast → số nhiều enthusiasts vì “many … gathered”.

Dấu hiệu: “Many … gathered” → danh từ số nhiều chỉ người.

Dịch: Nhiều người đam mê xe hơi đã tụ tập tại triển lãm để chiêm ngưỡng những chiếc xe cổ điển và hiện đại.

Đáp án cần điền là: enthusiasts

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

While __________ is common during holidays, trying new hobbies can help keep the mind active. (BORE)

Đáp án đúng là: boredom

Câu hỏi:825887
Phương pháp giải

Nhận diện vị trí:

“While ___ is common” → chỗ trống đứng đầu câu làm chủ ngữ → cần một danh từ.

Biến đổi từ gốc:

bore (v) → bored (adj) → danh từ chỉ trạng thái là boredom (sự buồn chán).

Kiểm tra ngữ nghĩa:

“Boredom is common during holidays” = cảm giác buồn chán thường xảy ra trong kỳ nghỉ.

Giải chi tiết

Gốc từ: bore (v) = làm chán → danh từ trừu tượng chỉ trạng thái = boredom (sự buồn chán).

Dấu hiệu: “While ___ is common…” → cần danh từ làm chủ ngữ.

Dịch: Dù cảm giác buồn chán thường xảy ra trong kỳ nghỉ, việc thử sở thích mới có thể giúp đầu óc hoạt động hơn.

Đáp án cần điền là: boredom

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Although he specializes in __________ editing, he also enjoys taking pictures in natural light. (PHOTO)

Đáp án đúng là: photographic

Câu hỏi:825888
Phương pháp giải

Xác định loại từ:

“___ editing” → từ cần bổ nghĩa cho danh từ editing → cần một tính từ.

Biến đổi từ gốc:

photo (n) → photography (n: nhiếp ảnh) → photographic (adj: thuộc về nhiếp ảnh).

Kiểm tra ngữ nghĩa:

“photographic editing” = chỉnh sửa hình ảnh/nhiếp

Giải chi tiết

Gốc từ: photo → photography (n) → photographic (adj) = thuộc về nhiếp ảnh.

Dấu hiệu: “___ editing” → cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ editing.

Dịch: Mặc dù anh ấy chuyên về chỉnh sửa ảnh, anh ấy cũng thích chụp hình dưới ánh sáng tự nhiên.

Đáp án cần điền là: photographic

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

The students entered the art room with __________, prepared to explore new painting techniques. (EXCITE)

Đáp án đúng là: excitement

Câu hỏi:825889
Phương pháp giải

Xác định loại từ cần điền:

Cụm “with ___” → cần một danh từ (sau giới từ with).

Biến đổi từ gốc:

excite (v) → excited (adj – háo hức) → excitement (n – sự háo hức).

Kiểm tra ngữ nghĩa:

“With excitement” = với sự háo hức

Giải chi tiết

Gốc từ: excite (v) → danh từ chỉ cảm xúc là excitement.

Dấu hiệu: “with ___” → cần danh từ chỉ trạng thái/cảm xúc.

Dịch: Các học sinh bước vào phòng mỹ thuật với sự háo hức, sẵn sàng khám phá những kỹ thuật vẽ mới.

Đáp án cần điền là: excitement

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The play was full of __________ moments that kept the audience entertained. (AMUSE)

Đáp án đúng là: amusing

Câu hỏi:825890
Phương pháp giải

Xác định loại từ cần điền:

“___ moments” → cần một tính từ mô tả danh từ moments.

Biến đổi từ gốc:

amuse (v – làm vui, gây cười) → amusing (adj – thú vị, vui nhộn).

amused dùng cho cảm xúc của người (“She felt amused”), còn amusing dùng cho vật gây ra cảm xúc (“an amusing story”).

Kiểm tra ngữ nghĩa:

“amusing moments” = những khoảnh khắc vui nhộn.

Giải chi tiết

Gốc từ: amuse (v) = làm vui → amusing (adj) = thú vị, gây cười.

Dấu hiệu: “___ moments” → cần tính từ mô tả loại khoảnh khắc.

Dịch: Vở kịch có nhiều khoảnh khắc hài hước khiến khán giả thích thú.

Đáp án cần điền là: amusing

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com