Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap
Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
Many car __________ gathered at the exhibition to admire vintage and modern vehicles. (ENTHUSIASTIC)
Đáp án đúng là: enthusiasts
Xác định loại từ cần điền:
Sau “car” → cần một danh từ chỉ người (car + danh từ chỉ người).
Cấu trúc “Many … gathered” → chủ ngữ phải là danh từ số nhiều.
Biến đổi từ gốc:
enthusiastic (adj – nhiệt tình) → danh từ chỉ người là enthusiast → số nhiều enthusiasts.
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“Car enthusiasts” = những người đam mê xe hơi.
Đáp án cần điền là: enthusiasts
While __________ is common during holidays, trying new hobbies can help keep the mind active. (BORE)
Đáp án đúng là: boredom
Nhận diện vị trí:
“While ___ is common” → chỗ trống đứng đầu câu làm chủ ngữ → cần một danh từ.
Biến đổi từ gốc:
bore (v) → bored (adj) → danh từ chỉ trạng thái là boredom (sự buồn chán).
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“Boredom is common during holidays” = cảm giác buồn chán thường xảy ra trong kỳ nghỉ.
Đáp án cần điền là: boredom
Although he specializes in __________ editing, he also enjoys taking pictures in natural light. (PHOTO)
Đáp án đúng là: photographic
Xác định loại từ:
“___ editing” → từ cần bổ nghĩa cho danh từ editing → cần một tính từ.
Biến đổi từ gốc:
photo (n) → photography (n: nhiếp ảnh) → photographic (adj: thuộc về nhiếp ảnh).
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“photographic editing” = chỉnh sửa hình ảnh/nhiếp
Đáp án cần điền là: photographic
The students entered the art room with __________, prepared to explore new painting techniques. (EXCITE)
Đáp án đúng là: excitement
Xác định loại từ cần điền:
Cụm “with ___” → cần một danh từ (sau giới từ with).
Biến đổi từ gốc:
excite (v) → excited (adj – háo hức) → excitement (n – sự háo hức).
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“With excitement” = với sự háo hức
Đáp án cần điền là: excitement
The play was full of __________ moments that kept the audience entertained. (AMUSE)
Đáp án đúng là: amusing
Xác định loại từ cần điền:
“___ moments” → cần một tính từ mô tả danh từ moments.
Biến đổi từ gốc:
amuse (v – làm vui, gây cười) → amusing (adj – thú vị, vui nhộn).
amused dùng cho cảm xúc của người (“She felt amused”), còn amusing dùng cho vật gây ra cảm xúc (“an amusing story”).
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“amusing moments” = những khoảnh khắc vui nhộn.
Đáp án cần điền là: amusing
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












