Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap
Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
Living far from the city center can cause some _____ when commuting to work every day. (CONVENIENT)
Đáp án đúng là: inconvenience
Dấu hiệu “cause some …” → cần một danh từ chỉ điều tiêu cực (bất tiện, rắc rối).
Từ gốc convenient (tiện lợi) → danh từ là convenience (sự tiện lợi).
Nhưng vì là “cause some ___” (gây ra điều gì đó bất lợi) → cần dạng phủ định → inconvenience.
Đáp án cần điền là: inconvenience
They have a very ______ attitude, always helping each other with small tasks and emergencies. (NEIGHBOUR)
Đáp án đúng là: neighbourly
Từ khóa: “always helping each other” → thái độ thân thiện, tốt bụng như hàng xóm tốt.
Từ gốc: neighbour (hàng xóm) → tính từ là neighbourly = thân thiện, tốt bụng.
Đáp án cần điền là: neighbourly
The recent rise in property prices has affected the ______ of homes for middle-income buyers. (AFFORD)
Đáp án đúng là: affordability
Cấu trúc: “affected the ____ of homes” → cần danh từ chỉ khả năng chi trả.
Gốc: afford (v) → danh từ affordability = khả năng chi trả, tính vừa túi tiền.
Đáp án cần điền là: affordability
After the earthquake, the city began a long process of ______ to rebuild damaged homes and infrastructure. (CONSTRUCT)
Đáp án đúng là: reconstruction
Cấu trúc “process of ___ to rebuild” → cần danh từ hành động = “tái xây dựng”.
Gốc: construct (xây dựng) → danh từ là construction, nhưng vì “to rebuild” → nên chọn reconstruction.
Đáp án cần điền là: reconstruction
Temporary ______ permits are required for foreigners staying longer than six months. (RESIDE).
Đáp án đúng là: amusing
Xác định loại từ cần điền:
“___ moments” → cần một tính từ mô tả danh từ moments.
Biến đổi từ gốc:
amuse (v – làm vui, gây cười) → amusing (adj – thú vị, vui nhộn).
amused dùng cho cảm xúc của người (“She felt amused”), còn amusing dùng cho vật gây ra cảm xúc (“an amusing story”).
Kiểm tra ngữ nghĩa:
“amusing moments” = những khoảnh khắc vui nhộn.
Đáp án cần điền là: amusing
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












