Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD Bách Khoa và TN THPT - Ngày 10-11/01/2026
↪ ĐGTD Bách Khoa (TSA) - Trạm 5 ↪ TN THPT - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Choose the word which best fits each gap by circling A, B, C or D.Here is a wonderful opportunity at a (1) ________

Choose the word which best fits each gap by circling A, B, C or D.

Here is a wonderful opportunity at a (1) ________ cost to visit the truly remarkable island of Cuba. We have (2) ________ rooms at some of the finest hotels for periods of 7 and 14 nights. You may (3) ________ your time between relaxing and exploring this beautiful country by taking advantage of our extensive excursion programme.

The (4) ________ of such a small country is amazing and, as it is set in the warm waters of Caribbean, it is (5) ________ to have one of the most pleasant climates in the world. Cuba, being so small, is not only an ideal country to tour, but it's also a place where visitors can relax and (6) ________ in exotic surroundings. Not only has nature (7) ________ Cuba with magnificent coast and some fine sandy beaches, but there are also extensive (8) ________ near them. Most beaches are close to important sites such as international parks with their (9) ________ wildlife, flora and fauna.

(10) _______ the south of the island is (11)______with being the driest region in the country most hotels are (12)_______here. Rain is however (13) ________ in the north from December to July.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:826610
Phương pháp giải

Xác định từ mô tả “chi phí thấp” cho một cơ hội du lịch.

Giải chi tiết

Cụm “at a (1) ________ cost” nghĩa là “với chi phí…”. Ta cần một từ thể hiện chi phí rẻ hoặc hợp lý.

cheap = rẻ (mang nghĩa hơi tiêu cực, không phù hợp văn cảnh quảng cáo)

moderate = vừa phải

bargain = món hời, giá rẻ đặc biệt (từ danh từ, không đi với “cost”)

small = nhỏ (không dùng cho chi phí)

=> “at a moderate cost” (với chi phí vừa phải) là tự nhiên nhất.

Thông tin: “Here is a wonderful opportunity at a moderate cost to visit the truly remarkable island of Cuba.”

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:826611
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh “We have (2) ________ rooms at some of the finest hotels” → “chúng tôi đã đặt phòng”.

Giải chi tiết

reserved = đặt trước (phù hợp nhất trong bối cảnh khách sạn)

registered = đăng ký

required = yêu cầu

retained = giữ lại

Thông tin: Cụm “have reserved rooms” là cách nói chuẩn trong du lịch.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:826612
Phương pháp giải

Xác định cụm diễn tả “chia thời gian giữa hai hoạt động”.

Giải chi tiết

Câu: “You may (3) ________ your time between relaxing and exploring this beautiful country.”

→ Nghĩa: “Bạn có thể … thời gian của mình giữa việc nghỉ ngơi và khám phá đất nước xinh đẹp này.”

divide your time between A and B = chia thời gian giữa A và B → chuẩn cấu trúc.

pass your time = giết thời gian (không đi với “between”)

extend your time = kéo dài thời gian

part your time = không dùng

Thông tin: “divide your time between relaxing and exploring” là cụm tự nhiên, đúng ngữ pháp.

Dịch: Bạn có thể chia thời gian giữa việc nghỉ ngơi và khám phá đất nước này.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:826613
Phương pháp giải

Tìm danh từ mô tả “sự đa dạng” của một đất nước nhỏ.

Giải chi tiết

Câu: “The (4) ________ of such a small country is amazing.”

→ Nghĩa: “Sự … của một đất nước nhỏ như vậy thật đáng kinh ngạc.”

division = sự chia tách

diversity = sự đa dạng

diversion = trò tiêu khiển

divergence = sự khác biệt

Thông tin: “The diversity of such a small country is amazing.”

Dịch: Sự đa dạng của một quốc gia nhỏ bé như vậy thật đáng kinh ngạc.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:826614
Phương pháp giải

Tìm từ nghĩa là “được cho là / nổi tiếng là có”.

Giải chi tiết

Câu: “It is (5) ________ to have one of the most pleasant climates in the world.”

→ “Nó được cho là có một trong những khí hậu dễ chịu nhất thế giới.”

suggested = được gợi ý

hoped = hy vọng

reputed = được cho là, có tiếng là

credited = được công nhận

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:826615
Phương pháp giải

Từ nào đi với “relax and … in exotic surroundings”.

Giải chi tiết

Câu: “Visitors can relax and (6) ________ in exotic surroundings.”

unwind = thư giãn, thả lỏng

uncoil = tháo cuộn

unburden = trút bỏ gánh nặng (tinh thần)

unroll = mở cuộn

Thông tin: “relax and unwind” là cụm đi cùng nhau rất phổ biến.

Dịch: Du khách có thể thư giãn và thả lỏng trong khung cảnh kỳ lạ.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:826616
Giải chi tiết

Câu: “Not only has nature (7) ________ Cuba with magnificent coast and some fine sandy beaches…”

enhanced = nâng cao

endowed = ban tặng, phú cho

endured = chịu đựng

enlightened = khai sáng

Thông tin: “endowed with” = được ban cho, được phú cho.

Dịch: Không chỉ thiên nhiên đã ban tặng cho Cuba bờ biển tráng lệ và những bãi cát mịn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:826617
Phương pháp giải

Từ mô tả “các tiện nghi gần bãi biển”.

Giải chi tiết

Câu: “... but there are also extensive (8) ________ near them.”

facilities = cơ sở vật chất, tiện nghi

activities = hoạt động

pursuits = thú vui

sports = thể thao

Dịch: Nhưng cũng có nhiều cơ sở vật chất rộng rãi gần đó.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:826618
Phương pháp giải

Mô tả sự phong phú của động thực vật.

Giải chi tiết

Câu: “… international parks with their (9) ________ wildlife, flora and fauna.”

huge = khổng lồ (sai ngữ cảnh)

abundant = phong phú, dồi dào

great = tuyệt vời (không phù hợp)

many = nhiều (thiếu sắc thái học thuật)

Dịch: Các công viên quốc tế với hệ động thực vật phong phú.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:826619
Phương pháp giải

Dựa vào ý chuyển giữa hai mệnh đề.

Câu: “(10) _______ the south of the island is (11) ________ with being the driest region in the country, most hotels are (12) ________ here.”

→ Dù phía nam là vùng khô hạn nhất, nhưng hầu hết khách sạn lại ở đây.

Giải chi tiết

But = nhưng

Because = bởi vì

So = vì vậy

Therefore = do đó

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com