Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Complete the sentences with one or two prepositions below.

Exercise 3: Complete the sentences with one or two prepositions below.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

         Away     back    for       for       in         in         on        to         up        up        up

Đáp án đúng là: up

Câu hỏi:883555
Giải chi tiết

Dấu hiệu tân ngữ “his address” (địa chỉ của anh ấy) + “on the Internet” (trên mạng) => look up: tra cứu, tìm thông tin
Tạm dịch: Hãy tìm địa chỉ của anh ấy trên mạng.
Đáp án up.

Đáp án cần điền là: up

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

13. Look /tsTool/textbox?rel=64abcc0877ae5f2b558b4568/tsTool/textbox?rel=64abcc0877ae5f2b558b4568&type=answer his address on the Internet.

Đáp án đúng là: in

Câu hỏi:883556
Giải chi tiết

Dấu hiệu “It was so dark inside the cave” (Trong hang động rất tối) => go in: đi vào
Tạm dịch: Hang động tối đến nỗi anh ấy sợ không dám đi vào.
Đáp án in.

Đáp án cần điền là: in

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

14. It was so dark inside the cave that he was afraid to go /tsTool/textbox?rel=64abcc1677ae5f25608b4568/tsTool/textbox?rel=64abcc1677ae5f25608b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: up to

Câu hỏi:883557
Giải chi tiết

Dấu hiệu “she’s a brave and intelligent person” (bà ấy là một người dũng cảm và thông minh) => look up to somebody: tôn trọng, ngưỡng mộ ai
Tạm dịch: Tôi luôn luôn kính trọng bà tôi, bà là một người dũng cảm và thông minh.
Đáp án up to.

Đáp án cần điền là: up to

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

15. I’ve always looked /tsTool/textbox?rel=64abcc2577ae5f87598b456b/tsTool/textbox?rel=64abcc2577ae5f87598b456b&type=answermy grandmother; she’s a brave and intelligent person.

Đáp án đúng là: back on

Câu hỏi:883558
Giải chi tiết

Dấu hiệu “reliable” (adj) (đáng tin cậy) + tân ngữ “a promise” (một lời hứa) => go back on something: thất hứa, thay đổi quyết định
Tạm dịch: Anh ấy là một người đáng tin cậy; anh ấy không bao giờ thất hứa.
Đáp án back on.

Đáp án cần điền là: back on

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

16. He’s very reliable; he never goes /tsTool/textbox?rel=64abcc3677ae5f7a5c8b456a/tsTool/textbox?rel=64abcc3677ae5f7a5c8b456a&type=answer a promise.

Đáp án đúng là: in for

Câu hỏi:883559
Giải chi tiết

Dấu hiệu “I like sport” (Tôi thích thể thao) + tân ngữ “martial art” (võ thuật) => go in for something: thích cái gì
Tạm dịch: Tôi thích thể thao, nhưng tôi không thực sự thích võ thuật.
Đáp án in for.

Đáp án cần điền là: in for

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

17. I like sport, but I don’t really go /tsTool/textbox?rel=64abcc4977ae5f7c258b4568/tsTool/textbox?rel=64abcc4977ae5f7c258b4568&type=answer martial arts.

Đáp án đúng là: up for

Câu hỏi:883560
Giải chi tiết

Dấu hiệu “The beach was fantastic” (Bãi biển thật tuyệt vời) + “ the hotel, which wasn’t great.” (khách sạn không tốt cho lắm) => make up for something: bù đắp cho cái gì
Tạm dịch: Bãi biển thật tuyệt vời. Nó đã bù đắp cho cái khách sạn không ổn cho lắm.
Đáp án up for.

Đáp án cần điền là: up for

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

18. The beach was fantastic. It made /tsTool/textbox?rel=64abcc5777ae5f30508b4568/tsTool/textbox?rel=64abcc5777ae5f30508b4568&type=answer the hotel, which wasn’t great.

Đáp án đúng là: away

Câu hỏi:883561
Giải chi tiết

Dấu hiệu “the burglar” (tên trộm) + cấu trúc manage to V nguyên thể: làm gì đó thành công => get away: trốn thoát, tẩu thoát
Tạm dịch: Cảnh sát đã nhìn thấy tên trộm, nhưng hắn vẫn tìm được cách tẩu thoát.
Đáp án away.

Đáp án cần điền là: away

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com