Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 4: Rewrite the sentences replacing the underlined object with pronoun (him, her, it, them,

Exercise 4: Rewrite the sentences replacing the underlined object with pronoun (him, her, it, them, …)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

20. She likes my friends and tries to get on with my friends.

Đáp án đúng là: get on with them

Câu hỏi:883563
Giải chi tiết

Tân ngữ “my friends” (những người bạn của tôi) chỉ người, số nhiều => thay bằng đại từ “them” (họ)
Tạm dịch: Cô ấy thích bạn bè của tôi và cố gắng hòa đồng với họ.
Đáp án get on with them.

Đáp án cần điền là: get on with them

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

21. I don’t know where the restaurant is. Let’s look up the location on the Internet.

Đáp án đúng là: look up its location on the Internet

Câu hỏi:883564
Giải chi tiết

Tân ngữ “the location” (vị trí) là vị trí xác định của đối tượng “the restaurant” (nhà hàng) phía trước => sử dụng đại từ sở hữu “its” (của nó) => its location (vị trí của nó)
Tạm dịch: Tôi không biết nhà hàng ở đâu. Hãy tra cứu vị trí của nó trên Internet.
Đáp án look up its location on the Internet.

Đáp án cần điền là: look up its location on the Internet

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

22. They’d planned the robbery carefully, but didn’t go through with the plan.

Đáp án đúng là: didn't go through with it

Câu hỏi:883565
Giải chi tiết

Tân ngữ “the plan” (kế hoạch) chỉ vật, số ít => thay bằng đại từ “it” (nó)
Tạm dịch: Họ đã lên kế hoạch cẩn thận cho vụ cướp, nhưng lại không thực hiện được.
Đáp án didn’t go through with it.

Đáp án cần điền là: didn't go through with it

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

23. We haven’t eaten here before; we just came across the restaurant while we were walking around town.

Đáp án đúng là: came across it while we were walking around town

Câu hỏi:883566
Giải chi tiết

Tân ngữ “the restaurant” (nhà hàng này) chỉ vật, số ít => thay bằng đại từ “it” (nó)
Tạm dịch: Chúng tôi chưa từng ăn ở đây trước đây; chúng tôi chỉ tình cờ thấy nó khi đang đi dạo quanh thị trấn.
Đáp án came across it while we were walking around town.

Đáp án cần điền là: came across it while we were walking around town

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

24. He’s always so rude. I don’t think I can put up with his rudeness much longer.

Đáp án đúng là: put up with him much longer

Câu hỏi:883567
Giải chi tiết

Tân ngữ “his rudeness” (sự thô lỗ của anh ta) phản ánh bản chất của nhân vật “he” => thay bằng đại từ “him” (anh ta)
Tạm dịch: Anh ta luôn thô lỗ như vậy. Tôi không nghĩ mình có thể chịu đựng anh ta lâu hơn nữa.
Đáp án put up with him much longer.

Đáp án cần điền là: put up with him much longer

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

25. My grandfather is a generous and gentle person, so everyone looks up to my grandfather.

Đáp án đúng là: everyone looks up to him

Câu hỏi:883568
Giải chi tiết

Tân ngữ “my grandfather” (ông của tôi) chỉ người, số ít, giới tính nam => thay bằng đại từ “him” (ông ấy)
Tạm dịch: Ông tôi là một người hào phóng và hiền lành, vì vậy mọi người đều kính trọng ông.
Đáp án everyone looks up to him.

Đáp án cần điền là: everyone looks up to him

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com