Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: USE OF ENGLISHSection 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the

PART 1: USE OF ENGLISH

Section 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. A. dusts                              B. jokes                             C. chores                           D. mops

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893006
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. dusts /dʌsts/
B. jokes /dʒəʊks/
C. chores /tʃɔː(r)z/
D. mops /mɒps/
Phương án C có phần gạch chân đọc là /z/, còn lại đọc là /s/
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. A. reliable                          B. laziness                         C. medical                         D. walking

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893007
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. reliable /rɪˈlaɪəbl/
B. laziness /ˈleɪzinəs/
C. medical /ˈmedɪkl/
D. walking /ˈwɔːkɪŋ/
Phương án A có phần gạch chân đọc là /aɪ/, còn lại đọc là /i/
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893008
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ đa âm tiết
Giải thích:
A. exclamation /ˌekskləˈmeɪʃn/
B. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
C. conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/
D. easygoing /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
Phương án B có trọng âm rơi vào 1, còn lại rơi vào 3
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893009
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết
Giải thích:
A. charity /ˈtʃærəti/
B. understand /ˌʌndəˈstænd/
C. interview /ˈɪntəvjuː/
D. furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
Phương án B có trọng âm rơi vào 3, còn lại rơi vào 1
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Susan is one of the most intelligent kids in my class.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893010
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Intelligent (adj) thông minh
A. foolish (adj) ngu ngốc
B. careful (adj) cẩn thận
C. creative (adj) sáng tạo
D. clever (adj) thông minh
Tạm dịch: Susan là một trong những đứa trẻ thông minh nhất trong lớp của tôi.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. The exam was pretty difficult and not many students were able to do it well.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893011
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Pretty (adv) khá là
A. rarely (adv) hiếm khi
B. fairly (adv) khá là
C. usually (adv) thường
D. almost (adv) gần như
Tạm dịch: Đề thi khá khó và không nhiều học sinh có thể làm tốt.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. The staff in this shop are very helpful.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893012
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: helpful (adj) tốt bụng
A. helpless (adj) vô dụng
B. untidy (adj) không ngăn nắp
C. careless (adj) bất cẩn
D. unhelpful (adj) xấu tính
Tạm dịch: Các nhân viên trong cửa hàng này rất tốt bụng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. That boy was too lazy to study for the exam.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893013
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Lazy (adj) lười biếng
A. lively (adj) nhiệt huyết
B. hard-working (adj) chăm chỉ
C. tired (adj) mệt mỏi
D. tidy (adj) gọn gàng
Tạm dịch: Cậu bé đó quá lười học để ôn thi.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Andy: Terrific! And you?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893014
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
A. Bạn đang làm gì thế?
B. Tại sao bạn lại cảm thấy như vậy?
C. Có gì sai à?
D. Bạn thế nào?
Tạm dịch: Bạn thế nào? Mình khỏe lắm! Còn bạn?
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Bảo: She’s very kind. She always offers help to people in need.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893015
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
A. Dì của bạn làm tốt chứ?
B. Cô của bạn có cần giúp đỡ người khác không?
C. Cô của bạn là dạo này như thế nào?
D. Dì của bạn là người như thế nào?
Tạm dịch: Dì của bạn là người như thế nào? - Cô ấy rất tốt bụng. Cô luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. His friend reminded him ______________ in his essay.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893016
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: Remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì (cho khỏi quên)
Tạm dịch: Bạn của anh ta nhắc anh ta nộp bài luận
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. We can use “min.” as an abbreviation for ______________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893017
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: min = minute: phút
Tạm dịch: Chúng ta có thể viết tắt từ “minute” (phút) thành “min”
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. My dad is normally relaxed and has a(n) ______________ manner.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893018
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. intelligent (adj) thông minh
B. selfish (adj) ích kỉ
C. easygoing (adj) dễ tính
D. active (adj) tích cực
Tạm dịch: Bố của tôi thường dễ tính và cư xử thoải mái
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. Please finish your assignment ______________ time. Late submission won’t be tolerated.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893019
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on time: đúng giờ
Tạm dịch: Vui lòng hoàn thành bài tập của bạn đúng hạn. Việc nộp muộn sẽ không được chấp nhận
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. Linh always helps her little brother ______________ his assignments.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893020
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: do the assignment: làm bài tập được giao
Tạm dịch: Linh luôn giúp đỡ em trai cô làm bài tập.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. Alex has been working part-time but doesn’t want her parents to find ______________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893021
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: find out: phát hiện ra
Tạm dịch: Alex đã làm việc bán thời gian nhưng không muốn cha mẹ phát hiện
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. Use a clean cloth to wipe and ______________ the furniture.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893022
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. dust (v) phủi bụi
B. vacuum (v) hút bụi
C. break (v) làm vỡ
D. put away (v) vứt
Tạm dịch: Sử dụng một miếng vải sạch để lau và phủi bụi đồ đạc.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

B: ______________ he often does chores with my mom.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893023
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. Due to + N/Ving: bởi vì
B. So + mệnh đề: vì vậy
C. Because + mệnh đề: bởi vì
D. When + mệnh đề: khi mà
Tạm dịch:
A: Tại sao bạn nghĩ bố bạn là người sẵn sàng giúp đỡ?
B: Bởi vì ông ấy thường làm việc nhà với mẹ tôi.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

19. The garbage is collected ______________, on Wednesday and Saturday.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893024
Giải chi tiết

Kiến thức: Trạng từ tần suất
Giải thích:
A. three times: 3 lần
B. once a week: 1 lần/tuần
C. every day: mỗi ngày
D. twice a week: 2 lần/tuần
Tạm dịch: Rác được thu gom 2 lần/tuần, vào Thứ Tư và Thứ Bảy.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

20. All their children have grown ______________ and left home.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893025
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: grow up: trưởng thành, lớn lên
Tạm dịch: Tất cả con cái của họ đã lớn và rời khỏi nhà.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

21. My dad usually picks me ______________ from school.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893026
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: pick sb up: đón ai
Tạm dịch: Bố tôi thường đón tôi từ trường về nhà
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

22. Mrs. Lan told her son to clean the room as it was in a(n) ______________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893027
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm giới từ
Giải thích: be in a mess: bừa bộn
Tạm dịch: Bà Lan bảo con trai bà phải dọn dẹp căn phòng vì căn phòng bừa bộn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

23. Some people don’t use ______________ in text messages except for question marks and exclamation points.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893028
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. emojis (n) biểu tượng cảm xúc
B. text (n) chữ
C. symbols (n) biểu tượng
D. punctuation (n) dấu câu
Tạm dịch: Một số người không sử dụng dấu câu trong tin nhắn văn bản ngoại trừ dấu chấm hỏi và dấu chấm than.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

B: Almost every day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893029
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: How often…? Dùng để hỏi về tần suất
Tạm dịch:
A: Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?
B: Hầu như mỗi ngày.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

25. This concert raises money for our local ______________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893030
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. volunteer (n) tình nguyện viên
B. authority (n) chính quyền
C. charities (n) tổ chức từ thiện
D. donations (n) sự quyên góp
Tạm dịch: Buổi hòa nhạc này gây quỹ cho tổ chức từ thiện địa phương của chúng tôi.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

26. I’m learning Thai just for ______________, so I don’t want to take any formal courses.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893031
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. exams (n) kì thi
B. fun (n) vui, niềm vui
C. scores (n) điểm số
D. interest (n) sự hứng thú
Cụm từ cố định: just for fun: chỉ cho vui
Tạm dịch: Tôi đang học tiếng Thái chơi chơi vì vậy tôi không tham gia bất kì khóa học chính thống nào
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

27. “It’s your turn to ______________ the dishes,” said my Mum.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893032
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: do the dishes: rửa bát
Tạm dịch: “Đến lượt con rửa bát rồi đó” mẹ nói
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

28. The kids learned how to make and ______________ to requests in today’s class.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893033
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: respond to sth: phản hồi với
Tạm dịch: Những đứa trẻ đã học cách đưa ra và phản hồi lời yêu cầu trong tiết học hôm nay.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

29. We want to move to the ______________ as we no longer enjoy life in the noisy city center.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893034
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. urban areas (n) khu vực đô thi
B. metropolis (n) đô thị
C. city (n) thành phố
D. suburbs (n) nông thôn
Tạm dịch: Chúng tôi muốn chuyển đến vùng nông thôn vì chúng tôi không còn tận hưởng cuộc sống ở trung tâm thành phố ồn ào.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

30. They missed the last bus, ______________ they came home late.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893035
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. although: mặc dù
C. as: bởi vì, khi mà
D. because: bởi vì
Tạm dịch: Họ đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng, vì vậy họ về nhà muộn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com