Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: WORD FORMS

PART 2: WORD FORMS

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Section 6: Write the correct form of the given words

Đáp án đúng là: selfishness

Câu hỏi:893037
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là danh từ đứng làm chủ ngữ
selfish (adj) ích kỉ => selfishness (n) sự ích kỉ
Tạm dịch: Sự thiếu trung thực và sự ích kỉ có thể là dấu chấm hết cho mối quan hệ
Chọn selfishness.

Đáp án cần điền là: selfishness

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

31. Dishonesty and /tsTool/textbox?rel=631066be7f8b9a511a8b4567/tsTool/textbox?rel=631066be7f8b9a511a8b4567&type=answer may lead to an end of a relationship. (SELFISH)

Đáp án đúng là: untidy

Câu hỏi:893038
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền tính từ (theo cấu trúc: make + O + adj) và mang nghĩa phủ định
tidy (adj): gọn gàng => untidy (adj) bừa bộn
Tạm dịch: Chúng ta nên cố gắng không làm cho văn phòng trở nên bừa bộn
Chọn untidy.

Đáp án cần điền là: untidy

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

32. We should try not to make the office /tsTool/textbox?rel=631066ca7f8b9a8c168b4569/tsTool/textbox?rel=631066ca7f8b9a8c168b4569&type=answer.  (TIDY)

Đáp án đúng là: unkindly

Câu hỏi:893039
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là trạng từ ( theo cấu trúc: V + O + adv) và mang nghĩa phủ định
Kind (adj): tử tế => kindly (adv) một cách tử tế => unkindly (adv) một cách tệ bạc
Tạm dịch: Hãy ngừng việc đối xử tệ bạc với nhân viên. Bạn nên tôn trọng họ hơn
Chọn unkindly.

Đáp án cần điền là: unkindly

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

33. Stop treating your employees /tsTool/textbox?rel=631066d77f8b9a521a8b4569/tsTool/textbox?rel=631066d77f8b9a521a8b4569&type=answer! You should respect them more. (KIND)

Đáp án đúng là: unreliable

Câu hỏi:893040
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là tính từ ( theo cấu trúc: find + O + adj) và mang nghĩa phủ định
Rely (v) phụ thuộc vào => reliable (adj) đáng tin cậy => unreliable (adj) không đáng tin cậy
Tạm dịch: Quản lý thấy Hà không đáng tin cậy. Cô ấy luôn đi làm muộn
Chọn unreliable.

Đáp án cần điền là: unreliable

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

34. The manager finds Hà /tsTool/textbox?rel=631066e57f8b9a5b1a8b4567/tsTool/textbox?rel=631066e57f8b9a5b1a8b4567&type=answer; she’s always late for work. (RELY)

Đáp án đúng là: intelligence

Câu hỏi:893041
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền là danh từ theo cấu trúc: adj + N
Intelligent (adj): thông minh => intelligence (n): sự thông minh
Tạm dịch: Đứa trẻ đã thể hiện sự thông minh vượt trôi từ khi còn bé
Chọn intelligence.

Đáp án cần điền là: intelligence

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com