Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.    

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

     Secondary students in Ho Chi Minh City have the option to take (17) ______ in the military semester organized by the Youth Union. This two-week program helps prepare students (18) ______ their future life. In the program, adolescents get the (19) ______ to learn basic knowledge about defense and security, national pride, heroic traditions of the Vietnam People’s Army, military discipline, as well as manners of a soldiers. Moreover, young participants can get (20) ______ with the community service in the afternoons, including (21) ______ after elderly people in the local nursing home, helping with the housework and planting trees. (22) ______ students have to get used to strict discipline, they say that they get a lot out of the program and their parents can’t help feeling happy to see their children’s improvement in understanding and behavior after joining the program.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 17. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904943
Giải chi tiết

A. role (n): vai trò
B. part (n): phần => cụm: take part in: tham gia
C. time (n): thời gian
D. side (n): cạnh
Secondary students in Ho Chi Minh City have the option to take (17) part in the military semester organized by the Youth Union.
Tạm dịch: Học sinh trung học cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh có thể tham gia học kỳ quân sự do Đoàn Thanh niên tổ chức.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 18. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:904944
Giải chi tiết

A. to (prep): tới
B. at (prep): tại
C. for (prep): cho => cụm: prepare for something: chuẩn bị cho cái gì
D. with (prep): với
This two-week program helps prepare students (18) for their future life.
Tạm dịch: Chương trình kéo dài hai tuần này giúp học sinh chuẩn bị cho cuộc sống tương lai.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 19. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904945
Giải chi tiết

A. money (n): tiền
B. chance (n): cơ hội
C. spotlight (n): tiêu điểm
D. benefit (n): lợi ích
In the program, adolescents get the (19) chance to learn basic knowledge about defense and security, national pride, heroic traditions of the Vietnam People’s Army, military discipline, as well as manners of a soldiers.
Tạm dịch: Trong chương trình, thanh thiếu niên có cơ hội tìm hiểu những kiến thức cơ bản về quốc phòng, an ninh, lòng tự hào dân tộc, truyền thống anh hùng của Quân đội nhân dân Việt Nam, kỷ luật quân đội cũng như phong cách của người lính.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 20. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:904946
Giải chi tiết

A. ready (adj): sẵn sàng
B. accustomed + to: quen với cái gì
C. together: cùng nhau => cụm: get together with: cùng nhau
D. involved + in: tham gia
Moreover, young participants can get (20) together with the community service in the afternoons, …
Tạm dịch: Hơn nữa, những người tham gia trẻ tuổi có thể cùng nhau tham gia dịch vụ cộng đồng vào buổi chiều, …
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 21. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:904947
Giải chi tiết

A. looking (V_ing): nhìn => cụm động từ: look after: chăm sóc
B. taking (V_ing): lấy
C. putting (V_ing): đặt
D. making (V_ing): tạo ra
Moreover, young participants can get together with the community service in the afternoons, including (21) looking after elderly people in the local nursing home, helping with the housework and planting trees.
Tạm dịch: Hơn nữa, những người tham gia trẻ tuổi có thể cùng nhau tham gia dịch vụ cộng đồng vào buổi chiều, bao gồm việc chăm sóc người già tại viện dưỡng lão địa phương, giúp việc nhà và trồng cây.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 22. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:904948
Giải chi tiết

A. Although + S + V, …: Mặc dù …
B. Even + S + V: Thậm chí …
C. In contrast, + S + V: Ngược lại …
D. However, + S + V: Tuy nhiên …
(22) Although students have to get used to strict discipline, they say that they get a lot out of the program and their parents can’t help feeling happy to see their children’s improvement in understanding and behavior after joining the program.
Tạm dịch: Mặc dù phải làm quen với kỷ luật nghiêm ngặt, các em cho biết mình nhận được rất nhiều lợi ích từ chương trình và cha mẹ các em không khỏi vui mừng khi thấy con mình tiến bộ về hiểu biết và cách cư xử sau khi tham gia chương trình.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:904949
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com